Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Công nghệ - Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Cảnh Thụy (Có đáp án + Ma trận)

docx 11 trang Tương Tư 11/03/2026 70
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Công nghệ - Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Cảnh Thụy (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_cong_nghe_lop_8_nam_hoc_2022_2.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Công nghệ - Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Cảnh Thụy (Có đáp án + Ma trận)

  1. PHÒNG GD&ĐT YÊN DŨNG KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TRƯỜNG THCS CẢNH THỤY NĂM HỌC: 2022-2023 MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 8 Thời gian làm bài: 45 phút KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN CÔNG NGHỆ, LỚP 8 TT Nội Đơn vị kiến Mức độ nhận thức Tổng % dung thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng Số CH Thời tổng kiến cao gian điểm thức Số Thời Số Thời Số Thời Số Thời TN TL (phút) CH gian CH gian CH gian CH gian (phút) (phút) (phút) (phút) 1.1. Vai trò 1 1,5 1 1,5 2 3 5 bản vẽ kĩ thuật 1.2. Hình 1 0,75 1 3 2 3,75 5 chiếu vuông 1 góc của một I. Vẽ kĩ thuật số khối đa diện, khối tròn xoay 1.3. Hình 2 3 5 chiếu vuông 1 1,5 1 1,5 1
  2. góc của vật thể đơn giản 1.4 Hình cắt 2 4,5 5 1 1,5 1 3 1.5 Bản vẽ 4 4,5 10 chi tiết 3 1,5 1 3 1.6 Bản vẽ 2 1 9,5 30 ren 1 1,5 1 3 1 5 1.7 Bản vẽ 3 1 13 32,5 lắp 2 1,5 1 1,5 1 10 1.8 Bản vẽ 3 3,75 7.5 nhà 2 2,25 1 1,5 Tổng 12 12 8 18 1 10 1 5 20 2 45 100 Tỉ lệ (%) 30% 20% 25% 25% Tỉ lệ chung (%) 50% 50% 2
  3. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 8 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức TT Nội dung Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh Nhận Thông Vận Vận kiến thức giá biết hiểu dụng dụng cao (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) I I. Vẽ kĩ 1.1. Vai trò bản vẽ Nhận biết: 1 1 thuật kĩ thuật - Biết được vai trò của vẽ kĩ thuật trong đời sống. - Biết được vai trò của vẽ kĩ thuật trong các lĩnh vực kỹ thuật. Thông hiểu: - Trình bày được bản vẽ kĩ thuật sử dụng cho tất cả các lĩnh vực sản xuất 1.2. Hình chiếu Nhận biết: 1 1 - Trình bày khái niệm hình chiếu. - Gọi được tên các hình chiếu vuông góc, hướng chiếu. Thông hiểu: - Xác định các loại nét trên bản vẽ đúng qui định 3
  4. - Xác định các hình chiếu theo các hướng chiếu Vận dụng: - Vẽ được hình chiếu vuông góc của một vật thể đơn giản. - Ghi được kích thước đúng quy ước trong bản vẽ kĩ thuật. 1.3. Bản vẽ khối Nhận biết: đa diện, khối tròn - Nhận dạng được các khối đa diện. 1 1 xoay - Nhận biết được hình chiếu của một số khối đa diện thường gặp. - Nhận biết được hình chiếu của một số khối tròn xoay thường gặp. - Trình bày được các bước vẽ hình chiếu vuông góc một số khối đa diện, tròn xoay thường gặp - Kể tên được các hình chiếu vuông góc của vật thể đơn giản. Thông hiểu: - Phân biệt được các hình chiếu của khối đa diện, khối tròn xoay. - Sắp xếp được đúng vị trí các hình chiếu vuông góc của vật thể trên bản vẽ kĩ thuật. - Sắp xếp đúng vị trí các hình chiếu vuông góc của một số khối đa diện thường gặp trên bản vẽ kỹ thuật. - Sắp xếp đúng vị trí các hình chiếu vuông góc của 4
  5. một số khối tròn xoay thường gặp trên bản vẽ kỹ thuật. Vận dụng: - Vẽ được hình chiếu vuông góc của một số khối đa diện theo phương pháp chiếu góc thứ nhất. - Vẽ được hình chiếu vuông góc của một số khối tròn xoay thường gặp theo phương pháp chiếu góc thứ nhất. - Nhận biết: Khái niệm và công dụng của hình cắt. 1 1 1.4 Hình cắt Thông hiểu: Xác định được hình cắt trên bản vẽ Vận dụng: Đọc được một số bản vẽ có hình cắt đơn giản. 1.5. Bản vẽ chi Nhận biết: tiết - Trình bày được nội dung và công dụng của bản vẽ chi tiết. - Kể tên các bước đọc bản vẽ chi tiết đơn giản. - Thông hiểu: - Mô tả được trình tự các bước đọc bản vẽ chi tiết đơn giản. 3 1 Vận dụng: - Đọc được bản vẽ chi tiết đơn giản theo đúng trình tự - các bước. 5
  6. 1.6. Biểu diễn Nhận biết: 1 1 1 ren - Nhận dạng được chi tiết có ren trên bản vẽ kỹ thuật. - Biết được các quy ước vẽ các loại ren. Thông hiểu: - Biểu diễn ren đúng quy ước về vẽ ren. Vận dụng: - Đọc được bản vẽ chi tiết có ren đơn giản 1.7 Bản vẽ lắp Nhận biết: - Trình bày được nội dung và công dụng của bản vẽ lắp - Kể tên các bước đọc bản vẽ lắp đơn giản. Thông hiểu: - Mô tả được trình tự các bước đọc bản vẽ lắp đơn giản. 2 1 1 Vận dụng: - Đọc được bản vẽ lắp đơn giản theo đúng trình tự các bước. 1.8. Bản vẽ nhà Nhận biết: - - Nêu được nội dung và công dụng của bản vẽ nhà. - Nhận biết được kí hiệu quy ước một số bộ phận của ngôi nhà. - - Trình bày được các bước đọc bản vẽ nhà đơn 2 1 giản. Thông hiểu: - Mô tả được trình tự các bước đọc bản vẽ nhà. Tổng 12 8 1 1 6
  7. PHÒNG GD&ĐT YÊN DŨNG KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I TRƯỜNG THCS CẢNH THỤY NĂM HỌC: 2022-2023 Điểm MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 8 Thời gian làm bài: 45 phút (Học sinh làm bài trực tiếp vào đề) Họ và tên:................................................................Lớp...........SBD:.......... I. TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Trong giao tiếp, con người diễn đạt tư tưởng, tình cảm và truyền thông tin cho nhau bằng: A. Một phương tiện thông tin B. Hai phương tiện thông tin C. Nhiều phương tiện thông tin D. Không sử dụng phương tiện thông tin nào. Câu 2: Theo em, tại sao mỗi chiếc máy hoặc thiết bị, nhà sản xuất có kèm theo bản hướng dẫn sử dụng ? A. Tăng hiệu quả sử dụng sản phẩm B. Giúp sử dụng sản phẩm an toàn C. Giúp sử dụng sản phẩm an toàn và hiệu quả D. Giúp sử dụng sản phẩm an toàn hoặc hiệu quả Câu 3: Khi chiếu một vật thể lên một mặt phẳng, hình nhận được trên mặt phẳng đó gọi là: A. Hình chiếu B. Vật chiếu C. Mặt phẳng chiếu D. Vật thể Câu 4: Hình chiếu đứng có hướng chiếu từ: A. Trước tới B. Trên xuống C. Trái sang D. Phải sang Câu 5: Cạnh khuất của vật thể được vẽ bằng nét gì ? A. Nét liền đậm B. Nét đứt C. Nét liền mảnh D. Nét chấm gạch Câu 6: Để diễn tả chính xác hình dạng vật thể, ta chiếu vuông góc vật thể theo: A. Một hướng B. Hai hướng C. Ba hướng D. Bốn hướng Câu 7: Để biểu diễn rõ ràng bộ phận bên trong bị che khuất của vật thể, người ta dùng: A. Hình chiếu đứng B.Hình chiếu bằng C. Hình chiếu cạnh D. Hình cắt Câu 8: Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể ở: A. Trước mặt phẳng cắt B. Sau mặt phẳng cắt C. Trên mặt phẳng cắt D. Dưới mặt phẳng cắt Câu 9: Kích thước trên bản vẽ kĩ thuật tính theo đơn vị: A. mm B. cm C. dm D. m Câu 10: (NB) Công dụng của bản vẽ chi tiết là: A. Dùng để chế tạo chi tiết máy B. Dùng để kiểm tra chi tiết máy C. Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy D. Dùng để lắp chi tiết máy Câu 11: Khi đọc bản vẽ chi tiết, phải đọc nội dung gì trước ? A. Hình biểu diễn B. Kích thước C. Yêu cầu kĩ thuật D. Khung tên 7
  8. Câu 12: Việc mô tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết nằm trong trình tự nào khi đọc bản vẽ: A. Khung tên B. Hình biểu diễn C. Kích thước D. Tổng hợp Câu 13: Trong các chi tiết sau, chi tiết nào không có ren? A. Đuôi đèn sợi đốt B. Đai ốc C. Bulông D. Vòng đệm Câu 14: Vòng chân ren được vẽ A. Cả vòng B. 1/2 vòng C. 3/4 vòng D. 1/4 vòng Câu 15: Trong bản vẽ lắp thể hiện mấy nội dung? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 16: Bản vẽ lắp có thêm nội dung nào mà bản vẽ chi tiết không có? A. Hình biểu diễn B. Kích thước C. Bảng kê D. Khung tên Câu 17: Bản vẽ lắp thiếu nội dung nào so với bản vẽ chi tiết? A. Hình biểu diễn B. Yêu cầu kĩ thuật C. Kích thước D. Khung tên Câu 18: Bản vẽ nhà là: A. Bản vẽ xây dựng B. Bản vẽ cơ khí C. Bản vẽ giao thông D. Bản vẽ quân sự Câu 19: Mặt cắt biểu diễn các bộ phận và kích thước của ngôi nhà theo: A. Chiều dài B. Chiều rộng C. Chiều cao D. Đáp án khác Câu 20: Trong các hình vẽ của bản vẽ nhà, hình vẽ nào là quan trọng nhất ? A. Mặt cắt B. Mặt đứng C. Mặt ngang D. Mặt bằng II. TỰ LUẬN: Câu 1: (2.5 điểm)Một chiếc bu lông có kích thước ren M5x1 của một bộ phận trên xe đạp bị mất đai ốc, em phải xử lý như thế nào trong trường hợp này? Em hãy giải thích kí hiệu ren trên? (1 điểm) Câu 2: (2.5 điểm) Đọc bản vẽ lắp BỘ VÒNG ĐAI (Hình 4.4) và hoàn thiện bảng 4.3 (Bỏ qua Bước 5: Tô màu cho các chi tiết) 8
  9. BẢNG 4.3 Trình tự đọc Nội dung Kết quả Khung tên - Tên gọi sản phẩm - Tỉ lệ Bảng kê - Tên gọi chi tiết và số lượng chi tiết Hình biểu diễn - Tên gọi các hình biểu diễn Kích thước - Kích thước chung - Kích thước lắp ráp giữa các chi tiết - Kích thước xác định khoảng cách giữa các chi tiết Phân tích chi tiết - Xác định hình dạng, vị trí từng chi tiết trong vật thể lắp, xác định mối quan hệ lắp ghép giữa các chi tiết Tổng hợp - Trình tự tháo, lắp - Công dụng của sản phẩm Bài làm ... 9
  10. ĐÁP ÁN I- TRẮC NGHIỆM (Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 C C A A B C C B A C 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 D D D C B C B A C D II – TỰ LUẬN Câu 1: TL: Ta tìm một đai ốc có kích thước ren M5x1 để thay thế. (1đ M5x1 : Ren hệ mét có kích thước đường kính ren là 5, kích thước bước ren là 1, ren có hướng xoắn phải. (1,5đ) Câu 2: Bài giải: 05 bước đọc (Khung tên; Bảng kê; Hình biểu diễn; Kích thước; Tổng hợp) mỗi bước 0,5 điểm Trình tự đọc Nội dung đọc Kết quả đọc Khung tên - Tên gọi sản phẩm - Bộ vòng đai - Tỉ lệ bản vẽ - Tỉ lệ 1:2 Bảng kê Tên gọi chi tiết và số lượng chi - Bu lông M10 - 2 cái tiết - Vòng đệm - 2 cái - Đai ốc M10 - 2 cái - Vòng đai - 2 cái Hình biểu diễn Tên gọi các hình biểu diễn - Hình chiếu bằng - Hình chiếu đứng có cắt cục bộ Kích thước - Kích thước chung - 140, 50, 78 - Kích thước lắp ráp giữa các - M10 chi tiết - 50, 110 - Kích thước xác định khoảng cách giữa các chi tiết Phân tích chi tiết - Xác định hình dạng, vị trí - Mỗi chi tiết được tô một màu từng chi tiết trong vật thể lắp, để xác định vị trí của nó ở bản xác định mối quan hệ lắp ghép vẽ giữa các chi tiết Tổng hợp - Trình tự tháo, lắp - Trình tự tháo: 2 - 3 - 4 - 1 - Công dụng của sản phẩm 10
  11. - Trình tự lắp: 1 - 4 - 3 - 2 - Công dụng: Ghép nối chi tiết hình trụ với các chi tiết khác. BGH PHÊ DUYỆT TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN GIÁO VIÊN RA ĐỀ LƯU THỊ MỴ NGUYỄN BẢO YẾN 11