Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán Lớp 7 (Chân trời sáng tạo) - Đề số 4 (Có đáp án)

docx 6 trang Tương Tư 17/03/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán Lớp 7 (Chân trời sáng tạo) - Đề số 4 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_2_mon_toan_lop_7_chan_troi_sang_tao.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán Lớp 7 (Chân trời sáng tạo) - Đề số 4 (Có đáp án)

  1. PHÒNG GIÁO DỤC ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II- TOÁN 7 Trường THCS:.. Thời Gian Làm Bài 90 Phút-Chân Trời Sáng Tạo– ĐỀ SỐ 4 ĐỀ BÀI Câu 1. Chọn câu đúng. Nếu thì A. . B. . C. . D. . Câu 2.Từ tỉ lệ thức , ta suy ra được tỉ lệ thức A. . B. . C. . D. . Câu 3.Hai số x;y biết và . A. . B. . C. . D. . Câu 4. Cho đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số k . Nếu thì . Hãy tính x khi A. . B. . C. . D. . Câu 5. Để hoàn thành một công việc cần có 4 công nhân làm việc trong 15 ngày. Hỏi cũng công việc ấy 6 công nhân làm thì hoàn thành công viêc trong bao nhiêu ngày ( giả sử năng suất làm việc của mỗi người như nhau). A. 6ngày B. 8 ngày. C. 10 ngày. D. 12 ngày. Câu 6. Giá trị biểu thức tại là: A. 31. B. 13 . C. . D. Câu 7. Hệ số tự do của đa thức là?
  2. A. . B. . C. 1. D. 2 . Câu 8. Cho hai đa thức và . So sánh và . A. f (0) = g(1) . B. f (0) > g(1) . C. . D. . Câu 9. Giá trị của tổng đa thức , biết và tại là. A. 14 . B. . C. 4 . D. 2 . Câu 10. Tích của đa thức và đa thức là đa thức A. . B. . C. . D. . Câu 11. Cho hai đa thức và Tồn tại hai số nguyên a và b sao cho . Khi đó giá trị biểu thức bằng A. 29 . B. . C. . D. 31. Câu 12. Gieo một con xúc xắc cân đối. Hãy tính xác suất của cảc biến cố mặt xuất hiện là mặt chẵn. 1 1 1 5 A. B. C. D. 3 2 6 6 Câu 13. Cho . Trong các khẳng định sau đây khẳng định nào sai A. . B. . C. . D. . Câu 14. Cho vuông tại A có . Số đo góc C là A. . B. . C. . D. . Câu 15. Đường trung trực của một đoạn thẳng là A. Đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng đó. B. Đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng đó. C. Đường thẳng cắt đoạn thẳng đó.
  3. D. Đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng tại trung điểm của đoạn thẳng đó. Câu 16. Cho có M là trung điểm của BC . G là trọng tâm của tam giác và . Tính độ dài đoạn thẳng AM . A. 18cm . B. 16cm . C. 14cm . D. 13cm . Phần II: TỰ LUẬN Câu 1. Độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ thuận với 4 , 7 , 9. Biết chu vi của tam giác đó là 40cm . Tính độ dài các cạnh của tam giác. Câu 2. Cho hai đa thức a. Thu gọn các đa thức trên và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến. b. Tính . Câu 3. Một bình có 5 quả bóng có kích thước và khối lượng giống nhau, trong đó có 1 quả màu xanh, 1 quả màu vàng, 1 quả màu đỏ, và 1 quả màu trắng, 1 quả màu đen. Lấy ra ngẫu nhiên 1 quả bóng từ bình. Hãy liệt kê các kết quả có thể xảy ra. a. Gọi A là biến cố: Lấy được quả bóng màu xanh”. Tính xác suất của biến cố A. b. Gọi B là biến cố “ Quả bóng lấy ra không có màu tím”. Tính xác suất của biến cố B. Câu 4. Cho tam giác ABC cân tại A , đường phân giác AH . Gọi D là trung điểm của AC,BD cắt AH tại G . Từ H kẻ đường thẳng song song với AC cắt AB tại K . a. Chứng minh: và . b. So sánh BH và GC . c. Chứng minh: ba điểm C,G,K thẳng hàng.
  4. HƯỚNG DẪN GIẢI HOẶC ĐÁP ÁN Phần I: TRẮC NGHIỆM Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp Án C C C B C B B D C C Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp Án D B B B D A Phần II: TỰ LUẬN Câu 1. Gọi (điều kiện ) là độ dài các cạnh của tam giác. Vì chu vi của tam giác đó là 40cm nên Vì độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ thuận với 4 , 7 , 9 nên Từ đó kết luận: Câu 2. a. b.
  5. 1 Câu 3: a. Do 5 kết quả đều có khả năng xảy ra như nhau nên xác suất của biến cố A là 5 b. Tất cả các quả bóng lấy ra đều không có màu tím nên B là biến cố chắc chắn. Do đó xác suất của biến cố B là 1 Câu 4: a. Xét và có : AH : cạnh chung (AH là phân giác ) ( cân tại A ) Nên: Ta có cân tại A , đường phân giác AH Nên AH đồng thời là đường cao của . Do đó : . b. Ta có cân tại A , đường phân giác AH Nên AH đồng thời là trung tuyến của . Suy ra . Trong , ta có : ( quan hệ giữa cạnh và góc trong một tam giác Từ và suy ra c. Vì nên (2 cạnh tương ứng) Nên AH là trung tuyến của , BD là trung tuyến của
  6. Mà nên G là trọng tâm . Do nên ( đồng vị) Mà ( cân tại A ) Nên: . Suy ra : cân tại K nên Ta có (sole trong),mà (AH là phân giác ) Do đó : nên cân tại K hay Từ và suy ra Nên: K là trung điểm của AB Do đó: CK là trung tuyến của . Mà G là trọng tâm nên ba điểm C,G,K thẳng hàng.