Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán Lớp 7 (Chân trời sáng tạo) - Đề số 8 (Có đáp án)

docx 4 trang Tương Tư 17/03/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán Lớp 7 (Chân trời sáng tạo) - Đề số 8 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_toan_lop_7_chan_troi_sang_tao_de_so.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán Lớp 7 (Chân trời sáng tạo) - Đề số 8 (Có đáp án)

  1. PHÒNG GIÁO DỤC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II- TOÁN 7 Trường THCS:.. Thời Gian Làm Bài 90 Phút-Chân Trời Sáng Tạo– ĐỀ SỐ 8 ĐỀ BÀI Phần I : TRẮC NGHIỆM Câu 1. Trong các biểu thức đại số dưới đây, biểu thức nào là đơn thức? A. . B. . C. . D. . Câu 2. Đơn thức 2x 3y 4 có bậc là A. 2 .B. 3 .C. 4 . D. 7 . 2 Câu 3. Đơn thức đồng dạng với đơn thức xy2 là 5 2 A. xy . B. 3x 2y . C.xy2 . D. . 5 Câu 4. Cho tam giác ABC có hai đường phân giác CD và BE cắt nhau tại I. Khi đó: A. AI là trung tuyến kẻ từ A B. AI là đường cao kẻ từ A C. AI là trung trực cạnh BC D. AI là phân giác của góc A Câu 5. Cho vuông cân tại A nếu A. ; B. C. D. Câu 6. Chọn câu sai A. Một tam giác có hai trọng tâm. B. Các đường trung tuyến của tam giác cắt nhau tại một điểm. C. Giao của ba đường trung tuyến của một tam giác gọi là trọng tâm của tam giác đó. D. Trong một tam giác có ba đường trung tuyến. Một tam giác có hai trọng tâm
  2. Phần II: TỰ LUẬN Câu 1. Thực hiện phép chia: Câu 2. a. Thu gọn rồi tìm bậc của đơn thức b. Tính giá trị biểu thức: tại Câu 3. Cho hai đa thức: ; . a. Tính . b. Tính . Câu 4. Cho hình vẽ K Kể tên đường vuông góc và đường xiên kẻ từ K đến đường thẳng HM. H M Câu 5: Cho cân tại A , Từ A kẻ . a. Chứng minh . b. Chứng minh AM là phân giác của . c. Gọi D là trung điểm AC, G là giao điểm của BD và AM. Qua M vẽ đường thẳng song song với AC cắt AB tại N. Chứng minh ba điểm C, G, N thẳng hàng. Câu 6: Chứng tỏ đa thức không có nghiệm. HƯỚNG DẪN GIẢI HOẶC ĐÁP ÁN Phần I : TRẮC NGHIỆM Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp Án A D C D B A
  3. Phần II: TỰ LUẬN Câu 1: Câu 2: a. . Bậc của đơn thức là 8. b. Tại ta có: Vậy giá trị biểu thức tại là 64. Câu 3: a. b. Câu 4: Đường vuông góc là KH; đường xiên là KM. Câu 5: a. Chứng minh . Xét vuông tại M và vuông A tại M có: 1 2 + N D + AM cạnh chung G 2 Nên: 1 B M C b. Ta có: Nên: (hai góc tương ứng) Do đó: AM là phân giác của c. Ta có: MN / / AC . Nên (đồng vị); Mà ( cân tại A) Do đó: . Nên cân tại N . Hay
  4. Ta lại có: MN / / AC . Nên: (so le trong); Mà (cmt) Do đó: . Nên: cân tại N . Suy ra: Từ và suy ra: Nên: CN là đường trung tuyến của Ta có: suy ra: Mặt khác: n có: Hai đường trung tuyến AM và BD cắt nhau tại G Nên: G là trọng tâm của Do đó: CG là đường trung tuyến thứ ba của Từ và suy ra ba đểm C,G,N thẳng hàng. Câu 6: Ta có: ; với mọi x và Do đó: với mọi x Vậy đa thức không có nghiệm