Giáo án Công nghệ 7 - Chương I: Đại cương về kỹ thuật trồng trọt. Vai trò, nhiệm vụ của trồng trọt. Khái niệm về đất trồng và thành phần của đất trồng

doc 4 trang Tương Tư 12/03/2026 60
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Công nghệ 7 - Chương I: Đại cương về kỹ thuật trồng trọt. Vai trò, nhiệm vụ của trồng trọt. Khái niệm về đất trồng và thành phần của đất trồng", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_cong_nghe_7_chuong_i_dai_cuong_ve_ky_thuat_trong_tro.doc

Nội dung text: Giáo án Công nghệ 7 - Chương I: Đại cương về kỹ thuật trồng trọt. Vai trò, nhiệm vụ của trồng trọt. Khái niệm về đất trồng và thành phần của đất trồng

  1. ` Ngày dạy : Tiết 1 Chương I ĐẠI CƯƠNG VỀ KỸ THUẬT TRỒNG TRỌT VAI TRÒ, NHIỆM VỤ CỦA TRỒNG TRỌT. KHÁI NIỆM VẾ ĐẤT TRỒNG VÀ THÀNH PHẦN CỦA ĐẤT TRỒNG. A. Mục tiêu bài dạy: Sau khi học xong bài này học sinh cần: 1. Kiến thức: - Hiểu được vai trò của trồng trọt, biết được nhiệm vụ của trồng trọt hiện nay. - Hiểu được đất trồng là gì? Các thành phần chính của đất trồng. 2. Kỹ năng: Biết được một số biện pháp thực hiện nhiệm vụ trồng trọt. 3. Giáo dục: ý thức yêu thích lao động. B. Phương pháp: Quan sát tìm tòi,hỏi đáp,ho¹t ®éng nhãm C. Chuẩn bị : GV: -Tranh: Vai trò của trồng trọt. Vai trò của đất đối với cây trồng. Bảng phụ - Tư liệu về nhiệm vụ của nông nghiệp trong giai đoạn tới. HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học. D. Tiến trình dạy học: I. Ổn định tổ chức 1/: 2. Kiểm tra bài cũ: (5P) - Kiểm tra vở, đồ dùng dạy học. 3. Bài mới: *Đặt vấn đề: (2p) Trồng trọt là lĩnh vực sản xuất quan trọng của nông nghiệp. Trồng trọt có vai trò và nhiệm vụ gì? chúng ta cùng tìm hiểu. *Triển khai bài: Hoạt động 1: Vai trò, nhiệm vụ của trồng trọt (12p) Hoạt động của GV - HS Nội dung - Hãy kể tên một số loại cây lương thực, thực phẩm, cây công nghiệp trồng ở địa I.Vai trò của trồng trọ phương em? HS:- Cây lương thực: Lúa, ngô, khoai, - Cung cấp lương thực. sắn... - Cung cấp nguyên liệu cho công - Cây thực phẩm: Bắp cải, su hào, cà nghiệp chế biến. rốt... - Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi. - Cây công nghiệp: Bạch đàn, keo. cà - Cung cấp nông sản cho xuất khẩu phê. cao su....
  2. GV: Treo sơ đồ vai trò của trồng trọt, yêu cầu quan sát. HS: Quan sát. GV: Trồng trọt có vai trò gì trong ngành kimh tế? HS: Trả lời. HS khác: Nhận xét-bổ sung. GV: Kết luận và đưa ra đáp GV: Cho học sinh đọc 6 nhiệm vụ trong SGK. II. Nhiệm vụ của trồng trọt: HS: Dựa vào vai trò của trồng trọt. - Hãy xác định nhiệm vụ nào là nhiệm vụ của trồng trọt? HS: Trả lời. - Sản xuất nhiều lúa, ngô, sắn đủ ăn và GV: Nhận xét rút ra kết luận nhiệm vụ của có dự trữ. trồng trọt. - Trồng rau, đậu làm thức ăn cho người. - Trồng mía cung cấp cho nhà máy đường - Trồng cây đặc sản: cà phê, chè Để thực hiện nhiệm vụ của trồng trọt cần sử III. Để thực hiện nhiệm vụ của dụng những biện pháp gì? trồng trọt cần sử dụng những biện GV: Yêu cầu h/s hoàn thành bảng SGK pháp gì? HS: hoàn thành bảng HS: Đại diện hs trình bày. HS khác: Nhận xét – bổ sung. + Tăng diện tích đất canh tác. GV: Kết luận. + Tăng năng suất cây trồng. + Sản xuất ra nhiều nông sản. Hoạt động 2: Khái niệm về đất trồng.(13p) Hoạt động của GV - HS Nội dung kiến thức GV: Giới thiệu: Đất là tài nguyên thiên IV.Khái niệm về đất trồng. nhiên quý giá của Quốc gia 1.Đất trồng là gì? GV: Cho học sinh đọc mục 1 phần I SGK và đặt câu hỏi. - Đất trồng là gì? HS: Suy nghĩ trả lời. GV: Lớp than đá tơi xốp có phải là đất trồng không? Tại sao? - Đất trồng là lớp bề mặt tơi xốp của HS: Suy nghĩ trả lời. vỏ Trái Đất, trên dó có cây trồng có
  3. GV: Tổng hợp ý kiến rút ra kết luận thể sinh sống và sản xuất ra sản phẩm. GV: Nhấn mạnh chỉ có lớp bề mặt tơi, xốp 2.Vai trò của đất trồng: của trái đất thực vật sinh sống được GV: Hướng dẫn cho học sinh quan sát hình - Đất trồng là môi trường cung cấp vẽ: Vai trò của đất đối với cây trồng. nước, chất dinh dưỡng, oxi cho cây và - Trồng cây trong môi trường đất và môi giữ cho cây không bị đổ. trường nước có điểm gì giống và khác nhau? HS: Trả lời. HS khác: Nhận xét – BS. GV: - Ngoài đất, nước ra cây trồng còn sống ở môi trường nào nữa? - Đất trồng có tầm quan trọng như thế nào đối với cây trồng? HS: Trả lời. HS khác: nhận xét – BS. GV: Tổng hợp ý kiến rút ra kết luận. Hoạt động 3. Thành phần của đất trồng. (12p) GV: Giới thiệu sơ đồ: Thành phần của đất trồng. V. Thành phần của đất trồng: - Đất trồng gồm những thành phần nào? HS: Trả lời - Đất trồng gồm: HS khác: NX – BS. + Phần khí GV: Chốt lại. + Phần rắn Chất hữu cơ GV: Yêu cầu hs nghiên cứu TT SGK. + Phần lỏng Chất vô cơ HS: Đọc thông tin. GV: Chia nhóm học sinh làm bài tập trong SGK. HS: Thảo luận theo nhóm. HS: Đại diện các nhóm trình bày. Các nhóm khác nx – bs. GV: Chốt lại KL bằng cách treo bảng phụ. 4. Củng cố:(2p) - Trồng trọt có vai trò gì trong đời sống nhân dân và nền kinh tế ở địa phương em? - Đất trồng có tầm quan trọng như thế nào đối với đời sống cây trồng? - Đất trồng gồm những thành phần nào?
  4. 5. Dặn dò:(3p) - Học bài. - Trả lời câu hỏi SGK. - Đọc và xem trước bài: Một số tính chất chính của đất trồng. - Tìm hiểu: Vì sao đất có khả năng giữ nước và chất dinh dưỡng? E .Rút kinh nghiệm: ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... .................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ....................