Giáo án môn Ngữ văn 9 kì 1 - Tiết 31: Thuật ngữ
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn Ngữ văn 9 kì 1 - Tiết 31: Thuật ngữ", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
giao_an_mon_ngu_van_9_ki_1_tiet_31_thuat_ngu.doc
Nội dung text: Giáo án môn Ngữ văn 9 kì 1 - Tiết 31: Thuật ngữ
- Tiết 31: Ngày giảng: THUẬT NGỮ I. Mục tiêu cần đạt 1. Kiến thức: - Nắm được khái niệm và những đặc điểm cơ bản của thuật ngữ. - nâng cao năng lực sử dụng thuật ngữ, đặc biệt trong các văn bản khoa học, công nghệ. - Khái niệm thuật ngữ. - Những đặc điểm của thuật ngữ. 2. Kĩ năng: - Tìm hiểu ý nghĩa của thuật ngữ trong từ điển - Sử dụng thuật ngữ trong quá trình đọc- hiểu và tạo lập văn bản khoa học, công nghệ. 3. Thái độ: - Có ý thức đọc- hiểu và sử dụng tốt thuật ngữ trong văn bản. II. Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài 1. Tự nhận thức: Nhận thức được sự thuật ngữ tiếng Việt rất quan trọng. 2. Làm chủ bản thân: Lựa chọn và sử dụng thuật ngữ phù hợp với mục đích giao tiếp 3. Giao tiếp: Trình bày, trao đổi về đặc diểm, vai trò, cách sử dụng thuật ngữ trong tạo lập văn bản. III. Các phương pháp, kĩ thuật dạy học 1. Thực hành: luyện tập sử sụng từ theo những tình huống giao tiếp cụ thể. 2. Động não: Suy nghĩ, phân tích, hệ thống hóa các vấn đề về từ vựng tiếng Việt. IV. Phương tiện dạy học - GV: bảng phụ, một số ví dụ. - HS: soạn bài, tìm một số thuật ngữ. V. Tiến trình dạy học: 1. Ổn định lớp 2. Bài cũ: không kiểm tra. 3. Bài mới: Hãy giải thích nghĩa của các từ in đậm trong câu sau: 1. Bạn đừng nên phản ứng như vậy. 2. Đó là một phản ứng hóa học. - GV nhận xét và nhấn mạnh từ phản ứng ở câu b là một thuật ngữ. Vậy thuật ngữ là gì? HĐ của thầy và trò ND ghi bảng HĐ1: Hứơng dẫn HS tìm hiểu khái niệm I. Thuật ngữ là gì?
- thuật ngữ. 1. Ví dụ: - Yêu cầu 1 HS đọc hai cách giải thích SGK. VD1: So sánh hai... - Cách 1: dựa vào đặc tính ? Cho biết hai cách giải thích trên có gì khác bên ngoài. nhau không. Cách giải thích nào khó hiểu - Cách 2: dựa vào đặc tính hơn, vì sao. bên trong. VD2: Những định nghĩa: - thạch nhũ : môn - Yêu cầu HS đọc các định nghĩa. Địa ? Các định nghĩa trên em đã học ở những bộ - bazơ : môn môn nào. Hóa - ẩn dụ : tiếng Việt - phân số thập phân: môn Toán ? Những từ ngữ được định nghĩa chủ yếu dùng trong loại văn bản nào. → Được dùng chủ yếu - GV: đôi khi các từ này được dùng trong trong loại văn bản về khoa một số văn bản tin, phóng sự có liên quan. học, công nghệ. Các từ in đậm gọi là thuật ngữ. ? Vậy thuật ngữ là gì. ? Nêu một số thuật ngữ mà em biết. - Nhận xét và đưa ra một số ví dụ: + Ngày 21/2/2009 Nga vừa phóng thành công tên lửa MX vào vũ trụ. + Phi thuyền, không gian, vệ tinh... - GV khái quát và gọi HS đọc ghi nhớ SGK. 2. Ghi nhớ: SGK/88 II. Đặc điểm của thuật HĐ2: Hướng dẫn HS tìm hiểu đặc điểm của ngữ: thuật ngữ. 1. Ví dụ: - Yêu cầu HS quan sát lại các thuật ngữ VD1: Những thuật ngữ ở trong mục I.2 mục I.2: không có nghĩa ? Các thuật ngữ trên còn có nghĩa nào khác nào khác không. - Liên hệ một số từ và giúp HS hiểu các từ không phải thuật ngữ thường có nhiều nghĩa. VD2: Cho biết... - Yêu cầu HS đọc 2 ví dụ SGK. a. muối là một hợp chất... ? Trong hai ví dụ trên, ở ví dụ nào, từ “muối” → là một thuật ngữ có sắc thái biểu cảm. b. Gừng cay muối mặn.... - GV giới thiệu cách hiểu ở ví dụ a là hiểu → có sắc thái biểu cảm theo nghĩa tường minh, còn ở ví dụ b là hiểu theo nghĩa hàm ẩn (sẽ học ở bài sau). 2. Ghi nhớ: SGK/89
- ? Qua các ví dụ, cho biết thuật ngữ có những III. Luyện tập: đặc điểm gì. 1. Tìm Những thuật ngữ - Khái quát và gọi HS đọc ghi nhớ. thích hợp điền vào chỗ HĐ3: Hướng dẫn HS làm bài tập. trống - Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 1. - Lực - Yêu cầu HS chia 4 nhóm chơi trò chơi tiếp - Xâm thực sức trong 2 phút. Nhóm nào tìm được nhiều - Hiện tượng hóa học thuật ngữ hơn nhóm đó thắng. - Trường từ vựng - HS: Chia 4 nhóm lên thi tìm thuật ngữ, sau - Di chỉ 2 phút các nhóm thay phiên nhau nhận xét, 2. Phân biệt thuật ngữ với bổ sung. từ ngữ được sử dụng theo nghĩa thông thường a. Được dùng như một thuật ngữ. b. Được dùng như một từ - Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 3. thông thường. - GV: Chỉ định 2 học sinh thay phiên nhau Đặt câu: lên bảng đặt câu, lớp đặt câu vào vở, sau đó 3. Tìm thuật ngữ được sử nhận xét, bổ sung. dụng trong một văn bản cụ thể. - Không vi phạm vì hai thuật ngữ này được dùng - Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 5. trong hai lĩnh vực khoa GV? Thuật ngữ là gì? Lấy ví dụ. học riêng. 4. Hướng dẫn tự học - Học bài, làm các bài tập còn lại: 2,4/90 - Tìm và sửa lỗi do sử dụng thuật ngữ không đúng trong một văn bản cụ thể. - Đặt câu có sử dụng thuật ngữ. - Chuẩn bị tiết Trả bài tập làm văn số 1. - Xem lại phương pháp làm bài văn thuyết minh và cách lập dàn ý. Rút kinh nghiệm: ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... ...........................................................



