Giáo án môn Toán 8 - Năm học 2015-2016 - Ngô Văn Tỉnh

doc 85 trang Tương Tư 12/03/2026 60
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án môn Toán 8 - Năm học 2015-2016 - Ngô Văn Tỉnh", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_mon_toan_8_nam_hoc_2015_2016_ngo_van_tinh.doc

Nội dung text: Giáo án môn Toán 8 - Năm học 2015-2016 - Ngô Văn Tỉnh

  1. Ngày soạn:08/01/2016 Chương III: Ngày dạy:11/01/2016 Phương trình bậc nhất một ẩn. Tiết 41: Đ1. mở đầu về phương trình A. MỤC TIấU - Kiến thức: HS hiểu khỏi niệm phương trỡnh và thuật ngữ " Vế trỏi, vế phải, nghiệm của phương trỡnh, tập hợp nghiệm của phương trỡnh. Hiểu và biết cỏch sử dụng cỏc thuật ngữ cần thiết khỏc để diễn đạt bài giải phương trỡnh sau này. - Kỹ năng: trỡnh bày biến đổi phương trỡnh. - Thỏi độ: phỏt triển Tư duy lụ gớc chớnh xỏc cho HS B. CHUẨN BỊ : - GV: giỏo ỏn, SGK, SBT, .... - HS: sgk, SBT. ễn tập bài cũ . C – Tiến trình dạy – học: I. Tổ Chức: Sĩ số 8C / 28 II. Kiểm tra bài cũ: ( GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS ) III. Bài mới: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1: Đặt vấn đề và giới thiệu nội dung chương -GV giới thiệu qua nội dung của chương: HS + Khỏi niệm chung về PT . nghe GV trỡnh bày, mở phần mục lục + PT bậc nhất 1 ẩn và 1 số dạng PT khỏc . SGK/134 để theo dừi . + Giải bài toỏn bằng cỏch lập PT Hoạt động 2 : 1. Phương trỡnh một ẩn GV 1. Phương trỡnh một ẩn viết BT tỡm x biết 2x + 5 = 3(x-1)+2 sau đú giới thiệu: Hệ thức 2x +5= 3(x-1) + 2 HS là một phương trinh với ẩn số x. nghe GV trỡnh bày + Vế trỏi của phương trỡnh là 2x+5 + Vế phải của phương trỡnh là 3(x-1)+2 GV: hai vế của phương trỡnh cú cựng biến x HS đú là PT một ẩn . * Phương trỡnh ẩn x cú dạng: - Em hiểu phương trỡnh ẩn x là gỡ? A(x) = B(x) Trong đú: A(x) vế trỏi - GV: chốt lại dạng TQ . B(x) vế phải - GV: Cho HS làm ?1 HS cho vớ dụ về: a) Phương trỡnh ẩn y b) Phương trỡnh ẩn u - GV cho HS làm ?2 + khi x= 6 giỏ trị 2 vế của PT bằng nhau HS Ta núi x=6 thỏa món PT, gọi x= 6 là nghiệm nghe GV trỡnh bày của PT đó cho . HS - GV cho HS làm ?3 Xột Phương trỡnh: 2(x + 2) - 7 = 3 - x 1
  2. Cho phương trỡnh: 2(x + 2) - 7 = 3 -x a) x = - 2 khụng thoả món phương trỡnh a) x = - 2 cú thoả món phương trỡnh khụng? vỡ tại x = -2 thỡ VT = 2( -2 +2 ) – 7 = -7 tại sao? VP = 3 – (-2) = 3 + 2 = 5 b) x = 2 cú là nghiệm của phương trỡnh b) x = 2 là nghiệm của phương trỡnh. khụng? tại sao? vỡ tại x = 2 thỡ VT = 2( 2 +2 ) – 7 = 1 * GV: Trở lại bài tập của bạn làm VP = 3 – 2 = 1 x2 = 1 x2 = ( 1)2 x = 1; x =-1 Vậy x2 = 1 cú 2 nghiệm là: 1 và -1 -GV: Nếu ta cú phương trỡnh x2 = - 1 kết quả này đỳng hay sai? Sai vỡ khụng cú số nào bỡnh phương lờn là 1 số õm. HS đọc Chỳ ý: -Vậy x2 = - 1 vụ nghiệm. - Hệ thức x = m ( với m là 1 số nào đú) cũng + Từ đú em cú nhận xột gỡ về số nghiệm của là 1 phương trỡnh và phương trỡnh này chỉ rừ cỏc phương trỡnh? ràng m là nghiệm duy nhất của nú. * Chỳ ý: (sgk) - Một phương trỡnh cú thể cú 1 nghiệm. 2 - GV nờu nội dung chỳ ý . nghiệm, 3 nghiệm nhưng cũng cú thể khụng cú nghiệm nào hoặc vụ số nghiệm Hoạt động 3 : 2. Giải phương trỡnh GV: Việc tỡm ra nghiệm của PT( giỏ trị của ẩn) gọi là GPT(Tỡm ra tập hợp nghiệm) HS: nghe GV giới thiệu + Tập hợp tất cả cỏc nghiệm của 1 phương trỡnh gọi là tập nghiệm của PT đú. Kớ hiệu: S HS làm ?4 . GV cho HS làm ?4 . a) PT : x =2 cú tập nghiệm là S = 2 b) PT vụ nghiệm cú tập nghiệm là S = GV: Cỏch viết sau đỳng hay sai ? HS a) Sai vỡ S = 1;1 a) PT x2 = 1 cú S = 1 ; b) Đỳng vỡ mọi x R đều thỏa món PT b) x+2 = 2+x cú S = R Hoạt động 4 : 3. Phương trỡnh tương đương GV yờu cầu HS đọc SGK . HS Nờu : Kớ hiệu  để chỉ 2 PT tương đương. Hai phương trỡnh cú cựng tập nghiệm là 2 GV ? pt tương đương. PT x-2 = 0 và x = 2 cú TĐ khụng ? Tương tự x2 =1 và x = 1 cú TĐ khụng ? HS trả lời cõu hỏi Khụng vỡ chỳng khụng cựng tập nghiệm S 1;1 ;S 1 1  2  HS: VD: x+1 = 0  x = -1 + Yờu cầu HS tự lấy VD về 2 PTTĐ . Vỡ chỳng cú cựng tập nghiệm S = 1 Hoạt động 5 : IV. Củng cố GV: nhắc lại khỏi niệm về PT một ẩn, số HS nghiệm của 1 PT, PT tương đương.... Lắng nghe và ghi nhớ... Bài 1/SGK ( Gọi HS làm ) HS trả lời Bài 1 Lưu ý với mỗi PT tớnh KQ từng vế rồi so KQ x =-1là nghiệm của PT a) và c) sỏnh . Bài 5/SGK : GV Gọi HS trả lời Bài 5 2
  3. Hai PT: x = 0 và x(x-1) = 0 cú TĐ khụng? 2PT khụng tương đương vỡ chỳng khụng Vỡ sao? cựng tập hợp nghiệm . Hoạt động 6 : V. Hướng dẫn về nhà + Nắm vững k/n PT 1ẩn , nghiệm , tập hợp nghiệm , 2PTTĐ ... + đọc trước bài: phương trỡnh bậc nhất 1 ẩn số và cỏch giải. + Làm BT : 2 ;3 ;4 trang 6; 7-SGK ; Bài 1 ;2 ;6 ;7 - SBT. ............................................................................................................ Ngày soạn: 08/01/2015 Tiết 42. Ngày dạy: 15/01/2016 Đ2. PHƯƠNG TRèNH BẬC NHẤT MỘT ẨN VÀ CÁCH GIẢI A. MỤC TIấU : - HS hiểu khỏi niệm phương trỡnh bậc nhất 1 ẩn số + Hiểu được và sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhõn + Hiểu được khỏi niệm giải phương trỡnh, bước đầu làm quen và biết cỏch sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhõn - cú Kỹ năng ỏp dụng 2 qui tắc để giải phương trỡnh bậc nhất 1 ẩn số - HS cú Thỏi độ, Tư duy lụ gớc - Phương phỏp trỡnh bày B. CHUẨN BỊ : - GV: giỏo ỏn, SGK, SBT... - HS: Bảng nhúm , SGK; SBT; ụn 2 tớnh chất về đẳng thức C. TIẾN TRèNH BÀI DẠY: I. Tổ Chức: Sĩ số 8C / 28 Hoạt động của GV Hoạt động của HS II. Hoạt động 1: Kiểm tra GV: 1) Chữa BT 2/SGK HS1: t = 0 ; t = -1 là nghiệm . 2) Thế nào là 2 PTTĐ ? Cho VD ? HS2: Nờu đ/n , cho VD . ? 2PT : x-2 = 0 và x(x-2) = 0 cú tương 2PT này Khụng TĐ vỡ x = 0 là nghiệm của đương với nhau khụng ? PT x(x-2) = 0 nhưng khụng là nghiệm của PT: x- 2 = 0 GV nhận xột cho điểm . HS: nhận xột bài làm của cỏc bạn trờn bảng III. Bài mới. Hoạt động 2 : 1. Định nghĩa phương trỡnh bậc nhất một ẩn GV giúi thiệu đ/n như SGK Đưa cỏc VD : 2x - 1=0 ; 5 - 1 x = 0 ; HS: 4 Đọc định nghĩa và lấy vớ dụ -2 + y = 0 ; 3 - 5y = 0. Y/c HS xỏc định hệ số a,b ? HS Y/c HS làm BT 7/SGK ? Cỏc PT cũn lại tại PT : a) ; c) ; d) là PTBN sao khụng là PTBN ? Hoạt động 3 : 2. Hai quy tắc biến đổi phương trỡnh GV đưa ra Bài Toỏn: Tìm x biết : 2x- 6 = 0 HS: 2x- 6 = 0 Yêu cầu HS làm . 2x = 6 3
  4. GV: Ta đã tìm x từ 1 đẳng thức số .Trong x = 6 : 2 quá trình thực hiện tìm x ta đã thực hiện x = 3 những QT nào ? HS: Với PT ta cũng có thể làm tương tự . Ta đã thực hiện QT chuyển vế, QT chia a) Quy tắc chuyển vế : GV - Yêu cầu HS đọc SGK HS Nhắc lại QT chuyển vế - Cho HS làm ?1 HS: Làm ?1 a) x - 4 = 0 x = 4 3 3 b) + x = 0 x = - GV nhận xột 4 4 c) 0,5 - x = 0 x = 0,5 b) Quy tắc nhân với một số : GV - Yờu cầu HS đọc SGK HS đọc to . x - Cho HS làm ?2 HS Làm ?2 a) = -1 x = - 2 - Cho HS HĐ nhóm 2 b) 0,1x = 1,5 x = 15 GV nhận xột c) - 2,5x = 10 x = - 4 Hoạt động 4 : 3- Cỏch giải phương trỡnh bậc nhất 1 ẩn * Tớnh chất (sgk) GV nờu phần thừa nhận SGK/T9. HS nờu t/c. Cho HS đọc 2 VD /SGK HS đọc 2 VD/SGK GV: HDHS giải PTTQ và nờu PT Bậc Nhất HS làm theo sự HD của GV chỉ cú duy nhất 1 nghiệm x = - b ax+b = 0 ax = -b a b x = - a Cho HS làm ?3 HS làm ?3 -0,5 x + 2,4 = 0 - 0,5 x = -2,4 GV nhận xột x = - 2,4 : (- 0,5) x = 4,8 Vậy S = 4,8 IV. Hoạt động 5 : Củng cố. GV:- Hóy nhắc lại hai quy tắc biến đổi PT? - Hóy nờu Cỏch giải phương trỡnh bậc nhất HS: trả lời cõu hỏi 1 ẩn ? Bài tập 6 ( T9 – SGK) HS làm bài theo sự HD của GV 1 Tớnh diện tớch S của hỡnh thang ABCD C1: S = [(7+x+4) + x] x = 20 2 bằng hai cỏch... 1 1 C2: S = .7x + .4x + x2 = 20 2 2 Bài tập 8 (T10 - SGK ) HS Hoạt động nhóm và giải cỏc PT GV - Cho HS H.Động nhóm KQ GV kiểm tra 1 số nhóm và nhận xột a) S 5; b)S 4; c)S 4; d )S 1 GV hỏi thờm HS : ? Trong các PT sau PT nào là PT bậc nhất a) Không là PTBN vì PT 0x=3 a) x-1 = x+2 ; b) Không là PTBN vì PT x2-3x+2 = 0 b) (x-1)(x-2) = 0 c) Có là PTBN nếu a 0 , b là hằng số 4
  5. c) ax+b = 0 ; d) Là PTBN . d) 2x+1 = 3x+5 V. Hoạt động 6 : Hướng dẫn về nhà - Học thuộc định nghĩa, số nghiệm của PT bậc nhất 1 ẩn, hai QT biến đổi phương trỡnh - Làm bài tập : 7; 9 trang 10.SGK; bài tập 13;14;15/SBT - đọc bài phương trỡnh đưa về dạng ax + b = 0 ..................................................................................................... Ngày soạn:14/01/2016 Tiết 43. N.Giảng:18/01/2016 Đ3. PHƯƠNG TRèNH ĐƯA ĐƯỢC VỀ DẠNG ax + b = 0 A. MỤC TIấU: - Kiến thức: +HS hiểu cỏch biến đổi phương trỡnh đưa về dạng ax + b = 0 + Hiểu được và sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhõn để giải cỏc phương trỡnh - Kỹ năng: ỏp dụng 2 qui tắc để giải phương trỡnh bậc nhất 1 ẩn số - Thỏi độ: Tư duy lụ gớc - Phương phỏp trỡnh bày B. CHUẨN BỊ - GV: Bài soạn, SGK; SBT... - HS: Bảng nhúm, giấy nhỏp, SGK, SBT C. TIẾN TRèNH BÀI DẠY I. Tổ Chức: Sĩ số 8C / 28 Hoạt động của GV Hoạt động của HS II. HD1:- Kiểm tra: GV yờu cầu - HS1: 1/ Giải cỏc phương trỡnh sau a) x - 5 = 3 - x 2x = 8 x = 4 ; a) x - 5 = 3 - x Vậy tập nghiệm của phương trỡnh là S = 4 b) 7 - 3x = 9 - x b) 7 - 3x = 9 - x 2x = -2 x = -1 Vậy tập nghiệm của phương trỡnh là S = {-1} 2/ Giải cỏc phương trỡnh sau: - HS 2: c) x + 4 = 4(x - 2) c) x + 4 = 4(x - 2) x + 4 = 4x - 8 3x = 12 x = 4 5 3x 5x 2 d) Vậy tập nghiệm của phương trỡnh là S = {4} 2 3 5 3x 5x 2 d) 15 - 9x = 10x - 4 2 3 GV nhận xột cho điểm . 19 x = 19 x = 1 Vậy tập nghiệm của phương trỡnh là S = {1} III- Bài mới: * H.động 2: 1, Cỏch giải phương trỡnh 1- Cỏch giải phương trỡnh - GV nờu VD * Vớ dụ 1: Giải phương trỡnh: 2x - ( 3 - 5x ) = 4(x +3) (1) 2x - ( 3 - 5x ) = 4(x +3) (1) - GV: hướng dẫn: để giải được phương Phương trỡnh (1) 2x -3 + 5x = 4x + 12 trỡnh bước 1 ta phải làm gỡ ? 2x + 5x - 4x = 12 + 3 5
  6. - ỏp dụng qui tắc nào? 3x = 15 - Thu gọn và giải phương trỡnh? x = 5 - Tại sao lại chuyển cỏc số hạng chứa ẩn Vậy tập nghiệm của phương trỡnh là S = {5} sang 1 vế , cỏc số hạng khụng chứa ẩn sang 1 vế . Ta cú lời giải - GV: Chốt lại phương phỏp giải * Vớ dụ 2: Giải phương trỡnh * Vớ dụ 2: 5x 2 + x = 1 + 5 3x 5x 2 + x = 1 + 5 3x 3 2 3 2 GV: Ta thực hiện phộp biến đổi nào trước? HS: qui đồng mẫu để khử mẫu 2(5x 2) 6x 6 3(5 3x) GV: - Bước tiếp theo làm ntn để mất mẫu? 6 6 10x - 4 + 6x = 6 + 15 - 9x - Thực hiện chuyển vế. 10x + 6x + 9x = 6 + 15 + 4 25x = 25 x = 1 Vậy tập nghiệm của phương trỡnh là S = {1} * Hóy nờu cỏc bước chủ yếu để giải PT ? - HS trả lời cõu hỏi +Thực hiện cỏc phộp tớnh để bỏ dấu ngoặc GV: nhận xột hoặc qui đồng mẫu để khử mẫu +Chuyển cỏc hạng tử cú chứa ẩn về 1 vế, cũn GV: Chốt lại cỏc bước chủ yếu để giải PT cỏc hằng số sang vế kia +Giải phương trỡnh nhận được * Hoạt động 3: 2) ỏp dụng 2) Áp dụng * Vớ dụ 3: Giải phương trỡnh Vớ dụ 3: Giải phương trỡnh (3x 1)(x 2) 2x2 1 11 (3x 1)(x 2) 2x2 1 11 3 2 2 3 2 2 2(3x 1)(x 2) 3(2x2 1) 11 x = 4 - GV cựng HS làm VD 3. 6 2 Vậy tập nghiệm của phương trỡnh là S = {4} - GV: cho HS làm ?2 theo nhúm HS làm ?2 5x 2 7 3x 25 HS: Cỏc nhúm giải phương trỡnh và nộp bài x - = x = 6 4 11 GV: cho HS nhận xột, sửa lại GV - cho HS làm VD4. *Vớ dụ 4: x 1 x 1 x 1 2 - Ngoài cỏch giải thụng thường ra cũn cú 2 3 6 3(x 1) 2(x 1) x 1 12 cỏch giải nào khỏc? 6 6 6 6 - GV nờu cỏch giải như sgk. 4(x – 1) = 12 x - 1 = 3 x = 4 . Vậy S = {4} chỳ ý:SGK HS: đọc chỳ ý SGK GV nờu nội dung GV * Vớ dụ 5: - cho HS làm VD5 và VD6 để hiểu thờm x + 1 = x - 1 x - x = -1 - 1 về chỳ ý. 0x = -2 (vụ nghiệm) Vậy PT đó cho vụ nghiệm 6
  7. - Hóy tỡm cỏc giỏ trị x thỏa món cỏc đẳng * Vớ dụ 6: thức: 0x = -2 x + 1 = x + 1 x - x = 1 - 1 0x = 0 0x = 0 Vậy phương trỡnh nghiệm đỳng với mọi x. hay Phương trỡnh đó cho cú vụ số nghiệm IV. Hoạt động 4: - Củng cố GV HS: - Nờu cỏc bước giải phương trỡnh bậc nhất trả lời cõu hỏi - Chữa bài 10 Trang12 HS: Tỡm chỗ sai trong cỏc PT đó giải đú và sửa a) Sai vỡ chuyển vế mà khụng đổi dấu lại cho đỳng ? b) Sai vỡ chuyển vế mà khụng đổi dấu GV: cho HS nhận xột 5x 2 5x 3 Chữa bài 12 Trang13 (a,b) HS1: a/ GV: cho HS làm theo nhúm 3 2 2(5x 2) 3(5x 3) 6 6 - gọi HS đại diện lờn thực hiện 10x – 4 = 15x – 9 15x – 10x = 9 – 4 x = 1 Vậy S = {1} 10x 3 6 8x - cho HS cỏc nhúm nhận xột bài của nhau HS2: b/ 1 12 9 30x 9 60 32x GV: nhận xột 36 36 30x + 9 = 60 + 32x 51 2x = - 51 x = 2 Phương trỡnh cú tập nghiệm là S = { 51 } 2 V- Hướng dẫn về nhà - Làm cỏc bài tập 11, 12, 13 trang 13(sgk); Bài tập 21;22;23;24 Trang 8 (SBT) Gv hướng dẫn HS làm bài 21; 23 (SBT) - ễn lại phương phỏp giải phương trỡnh .... ............................................................................................................................ 7
  8. Tiết 44 : LUYỆN TẬP Ngày dạy: A. MỤC TIấU : - Kiến thức: + Củng cố cho HS cỏch biến đổi phương trỡnh đưa về dạng ax + b = 0 + Hiểu được và sử dụng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhõn để giải cỏc phương trỡnh - Rốn luyện kỹ năng giải phương trỡnh và cỏch trỡnh bày lời giải. - Thỏi độ: HS cú Tư duy lụ gớc ,phương phỏp trỡnh bày B. CHUẨN BỊ: - GV: Bài soạn , giỏo ỏn, SGK, SBT.... - HS: bảng nhúm, ụn bài cũ, SGK, SBT.... C. TIẾN TRèNH BÀI DẠY I. Hoạt động 1: Tổ Chức: Sĩ số 8C / 28 Hoạt động củaGV Hoạt động của HS II- Hoạt động 2: Kiểm tra GV yờu cầu: 1: Trỡnh bày bài tập 12 (c)/sgk - HS1: giải bài tập 12 (c) 2: Trỡnh bày bài tập 13/sgk - HS 2: - Giải phương trỡnh Hóy xem cỏch giải của bạn Hũa và cho biết x(x +2) = x( x + 3) bạn giải đỳng hay sai? x2 + 2x = x2 + 3x Nếu sai, hóy giải lại cho đỳng. x2 + 2x - x2 - 3x = 0 x = 0 GV: Nhận xột đỏnh giỏ... Nờn bạn hũa giải Sai , vỡ x = 0 là nghiệm của phương trỡnh III. Hoạt động 3: luyện tập 1) Chữa bài 17 (Tr14.sgk) 1) Chữa bài 17 (f) GV: - HS lờn bảng trỡnh bày - cho HS trỡnh bày theo cỏc nhúm (x-1)- (2x- 1) = 9 - x - cho HS lờn trỡnh bày bài 17; 18 x - 1 - 2x + 1 = 9 - x f) (x-1)- (2x- 1) = 9 - x x - 2x + x = 9 GV: Nhận xột đỏnh giỏ... 0x = 9 . Phương trỡnh vụ nghiệm 2) Chữa bài 18a Tập nghiệm S = { } - GV cho 1HS lờn bảng 2) Chữa bài 18a x 2x 1 x x 2x 1 x a) x x 3 2 6 3 2 6 2x - 6x - 3 = x - 6x Gv cựng hs nhận xột bài cỏc nhúm... 2x - 6x + 6x - x = 3 x = 3 Vậy tập nghiệm của phương trỡnh là S ={3} 3) Chữa bài 14( Tr13.sgk) 3) Chữa bài 14 GV: Muốn biết số nào trong 3 số nghiệm HS: suy nghĩ bài toỏn và trả lời đỳng phương trỡnh nào ta làm như thế nào? -1 là nghiệm của phương trỡnh 6 = x +4 1 x GV: Đối với PT x = x cú cần thay x = -1 ; +) 2 là nghiệm của phương trỡnh x = x x = 2 ; x = -3 để thử nghiệm khụng ? +) -3 là nghiệm của phương trỡnh (Khụng vỡ x = x x 0 2 là nghiệm) x2+ 5x + 6 = 0 HS: nhận xột bài của bạn 8
  9. 4) Chữa bài 15 (Tr13.sgk) 4) Chữa bài 15 GV HS: Giải - Hóy viết cỏc biểu thức biểu thị: +Quóng đường ụ tụ đi trong x giờ: 48x(km) + Quóng đường ụ tụ đi trong x giờ + thời gian xe mỏy đi từ khi khởi hành đến khi gặp ụ tụ là: x + 1 (h) + Quóng đường xe mỏy đi từ khi khởi hành + Quóng đường xe mỏy đi trong x + 1 (h) đến khi gặp ụ tụ? là: 32(x + 1) km - Ta cú phương trỡnh nào? Ta cú phương trỡnh: 32(x + 1) = 48x 32x + 32 = 48x GV: Nhận xột đỏnh giỏ... 48x - 32x = 32 16x = 32 x = 2 5) Chữa bài 19(a) 5) Chữa bài 19(a) GV HS Giải - cho HS làm việc theo nhúm - Chiều dài hỡnh chữ nhật: x + x + 2 (m) - Diện tớch hỡnh chữ nhật: 9 (x + x + 2) m - Cỏc nhúm thảo luận theo gợi ý của gv - Ta cú phương trỡnh: - Cỏc nhúm nhận xột chộo nhau 9( 2x + 2) = 144 18x + 18 = 144 GV: nhận xột đỏnh giỏ... 18x = 144 – 18 18x = 126 x = 7 6) Chữa bài 20 (Tr14.sgk) 6) Chữa bài 20 - GV hướng dẫn HS gọi số nghĩ ra là x HS: Số nghĩ ra là x ( x N) ( x N) , kết quả cuối cựng là A. A = {[(x + 5)2 - 10]3 + 66 }:6 + Vậy A= ? A = (6x + 66) : 6 = x + 11 + x và A cú quan hệ với nhau như thế nào? x = A - 11 Vậy số cú kết quả 18 là: x = 18 - 11 = 7 IV. Hoạt động 2: Củng cố: GV a) Tỡm điều kiện của x để giỏ trị phương HS Giải trỡnh: 3x 2 xỏc định được a) 2(x- 1)- 3(2x + 1) 0 2(x 1) 3(2x 1) 2x - 2 - 6x - 3 0 5 - Giỏ trị của phương trỡnh được xỏc định khi - 4x - 5 0 x nào? 4 5 Vậy với x phương trỡnh x.định được 4 b) Tỡm giỏ trị của k sao cho phương trỡnh : b) Vỡ x = 2 là nghiệm của phương trỡnh nờn (2x +1)(9x + 2k) - 5(x +2) = 40 cú nghiệm ta cú: x = 2 (2.2 + 1)(9.2 + 2k) - 5(x +2) = 40 GV 5(18 + 2k) - 20 = 40 Nhận xột bài làm của hs. 90 + 10k - 20 = 40 10k = -30 k = -3 V- Hướng dẫn về nhà: - Nắm chắc cỏch biến đổi phương trỡnh đưa về dạng ax + b = 0. Xem lại bài đó chữa - Làm bài tập 16; 17; 18b); 19b,c trang 14- sgk Bài 19; 20; 25 trang 6 ;7 - SBT... - Đọc trước bài: phương trỡnh tớch . 9
  10. Ngày soạn:17 /01/2016 Tiết 45. Ngày dạy: 25/01/2016 Đ4. PHƯƠNG TRèNH TÍCH . A. MỤC TIấU: - Kiến thức: + HS hiểu cỏch biến đổi phương trỡnh tớch dạng A(x) B(x) C(x) = 0 + Hiểu được và sử dụng qui tắc để giải cỏc phương trỡnh tớch - Kỹ năng: Phõn tớch đa thức thành nhõn tử để giải phương trỡnh tớch - Thỏi độ: nõng cao Tư duy lụ gớc ; Phương phỏp trỡnh bày cho HS B.CHUẨN BỊ : - GV: Giáo án, SGK, SBT, - HS: bảng nhúm, SGK; SBT; đọc trước bài phương trỡnh tớch C. TIẾN TRèNH BÀI DẠY I. Hoạt động 1: Tổ Chức: Sĩ số 8C / 28 Hoạt động củaGV Hoạt động của HS II. Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ Phõn tớch đa thức thành nhõn tử 3 HS lên bảng thực hiện. a) x 2 + 5x a) x 2 + 5x = x( x + 5) b) 2x(x2 - 1) - (x2 - 1) b) 2x(x2 - 1) - (x2 - 1) = ( x2 - 1) (2x - 1) c) (x2 - 1) + (x + 1)(x - 2) c) (x2 - 1) + (x + 1)(x - 2) GV: nhận xét và cho điểm HS = ( x + 1)(2x - 3) HS: nhận xét bài làm của bạn III- Bài mới * Hoạt động 3: 1) Phương trỡnh tớch và cỏch giải 1) Phương trỡnh tớch và cỏch giải GV: cho HS làm ?2 HS làm ?2 GV: hóy nhận dạng cỏc phương trỡnh sau a) x( x + 5) = 0 b) (2x - 1) (x +3)(x +9) = 0 HS: trả lời câu hỏi của gv c) ( x + 1)(x - 1)(x - 2) = 0 - GV: Em hóy lấy vớ dụ về PT tớch? - Những phương trỡnh mà khi đó biến đổi 1 - GV: cho HS trả lời tại chỗ vế của phương trỡnh là tớch cỏc biểu thức ? Trong một tớch nếu cú một thừa số bằng 0 cũn vế kia bằng 0. Ta gọi là cỏc phương thỡ tớch đú bằng 0 và ngựơc lại nếu tớch đú trỡnh tớch bằng 0 thỡ ớt nhất một trong cỏc thừa số của HS làm cỏc vớ dụ tớch bằng 0 Vớ dụ1: Giải phương trỡnh: * Vớ dụ 1 x( x + 5) = 0 Giải phương trỡnh: x( x + 5) = 0 x = 0 hoặc x + 5 = 0 1) x = 0 2) x + 5 = 0 x = -5 Vớ dụ 2: Giải phương trỡnh: Tập hợp nghiệm của phương trỡnh S={0;- 5} ( 2x - 3)(x + 1) = 0 * Vớ dụ 2: Giải phương trỡnh: ( 2x - 3)(x + 1) = 0 - GV hướng dẫn HS làm VD1, VD2. 2x - 3 = 0 hoặc x + 1 = 0 - cho các nhóm HS lên trình bày 1) 2x - 3 = 0 2x = 3 x = 1,5 10
  11. GV: nhận xét 2) x + 1 = 0 x = -1 tập nghiệm của phương trỡnh là: S ={-1;1,5} GV- Muốn giải phương trỡnh cú dạng HS: để giải phương trỡnh cú dạng A(x) B(x) = 0 ta làm như thế nào? A(x) B(x) = 0 ta ỏp dụng A(x) B(x) = 0 A(x) = 0 hoặc B(x) = 0 * Hoạt động 4: ỏp dụng giải bài tập Giải phương trỡnh: 2) Áp dụng: a) 2x(x - 3) + 5( x - 3) = 0 (1) a) 2x(x - 3) + 5( x - 3) = 0 (1) PT (1) (x - 3)(2x + 5) = 0 GV hướng dẫn HS . 1) x - 3 = 0 x = 3 Trong VD này ta đó giải cỏc phương trỡnh 2) 2x + 5 = 0 2x = -5 5 qua cỏc bước như thế nào? x = +) Bước 1: Đưa phương trỡnh về dạng tich. 2 +) Bước 2: Giải ph trỡnh tớch rồi kết luận. Vậy tập nghiệm của PT là { 5 ; 3 } - GV: Nờu cỏch giải PT (2) 2 b) (x + 1)(x +4) = (2 - x)(2 + x) (2) HS giải PT (2) ( x + 1)(x +4) - (2 - x)(2 + x) = 0 x2 + x + 4x + 4 - 22 + x2 = 0 2x2 + 5x = 0 Vậy tập nghiệm của PT là { 5 ; 0 } 2 HS làm ?3. 2 3 - GV cho HS làm ?3. (x - 1)(x + 3x - 2) - (x - 1) = 0 (x - 1)(x2 + 3x - 2) - (x - 1)(x2 + x + 1) = 0 2 2 Cho HS lên trình bày. (x - 1)(x + 3x - 2- x - x - 1) = 0 GV: nhận xét (x - 1)(2x - 3) = 0 Vậy tập nghiệm của PT là: {1 ; 3 } -GV cho HS hoạt động nhúm làm VD3. 2 Vớ dụ 3: -GV cho HS nờu cỏch giải 2x3 = x2 + 2x - 1 + B1 : Chuyển vế 2x3 - x2 - 2x + 1 = 0 + B2 : - Phõn tớch vế trỏi thành nhõn tử 2x ( x2 – 1 ) - ( x2 – 1 ) = 0 - Đặt nhõn tử chung ( x – 1) ( x +1) (2x -1) = 0 - Đưa về phương trỡnh tớch Vậy tập hợp nghiệm của phương trỡnh là + B3 : Giải phương trỡnh tớch. S = { -1; 1; 0,5 } ?4. (x3 + x2) + (x2 + x) = 0 - GV cho HS làm ?4. (x2 + x)(x + 1) = 0 Giải phương trỡnh (x3 + x2) + (x2 + x) = 0 Cho HS lên trình bày. x(x+1)(x + 1) = 0 Vậy tập nghiệm của PT là: S = {0 ; -1} IV. Hoạt động 5 : - Củng cố: GV: nhắc lại P.trình tích và cách giải.. HS: trả lời cõu hỏi GV cho HS hoạt động nhúm và: HS: làm cỏc bài tập + Chữa bài 21(c) + Bài 21(c) (4x + 2) (x2 + 1) = 0 + Chữa bài 22 (b) Tập nghiệm của PT là: S = { 1 } GV Cho HS cỏc nhúm lên trình bày. 2 + Bài 22 (b) 2 Gv: cùng HS trong lớp nhận xét đánh giá. ( x - 4) + ( x - 2)(3 - 2x) = 0 11
  12. Tập nghiệm của PT là : S = 2;5 V- Hướng dẫn về nhà - Nắm chắc cách giải phương trình tích; giải lại các ví dụ đã làm.. - Làm cỏc bài tập: 21b,d ; 22; 23,24 , 25 trang 17.sgk. Bài 26; 27; 28; 29 Trang 7;8. SBT ............................................................................................................. Ngày soạn:17/01/2016 Tiết 46 : Ngày dạy:29/01/2016 LUYỆN TẬP. A. MỤC TIấU: - Củng cố cho HS hiểu cỏch biến đổi phương trỡnh tớch dạng A(x) B(x) C(x) = 0 - Ren Kỹ năng: Phõn tớch đa thức thành nhõn tử để giải phương trỡnh tớch - Thỏi độ: Tư duy lụ gớc - Phương phỏp trỡnh bày B.CHUẨN BỊ : - GV: Giáo án, SGK, SBT, Mỏy chiếu - HS: bảng nhúm, SGK; SBT; ụn bài phương trỡnh tớch C. TIẾN TRèNH BÀI DẠY I. Hoạt động 1: Tổ Chức: Sĩ số 8C / 28 Hoạt động của GV Hoạt động của HS II- Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ * 1: Giải cỏc phương trỡnh sau: HS1: a) x3 - 3x2 + 3x - 1 = 0 a) x3 - 3x2 + 3x - 1= 0 (x - 1)3 = 0 x - 1 = 0 , x = 1 Vậy PT cú tập nghiệm là S = {1} b) x( 2x - 7 ) - 4x + 14 = 0 b) x( 2x - 7 ) - 4x + 14 = 0 , Đỏp số : PT cú tập nghiệm là S = {2 , 7 } 2: Chữa bài tập chộp về nhà (a,b) 2 HS 2: a) 3x2 + 2x - 1 = 0 a) 3x2 + 2x - 1 = 0 3x2 + 3x - x - 1 = 0 (x + 1)(3x - 1) = 0 1 x = -1 hoặc x = 3 Vậy PT cú tập nghiệm là S = {-1; 1 } b) x2 - 6x + 17 = 0 3 b) x2 - 6x + 17 = 0 x2 - 6x + 9 + 8 = 0 GV: ( x - 3)2 + 8 = 0 Nhận xét đánh giá và cho điểm các HS Vỡ ( x - 3)2 0 x R ( x - 3)2 + 8 8 > 0 ; x R III. Hoạt động 3: luyện tập Vậy PT vụ nghiệm GV: Chữa bài tập HS thực hiện c) 16x2 - 8x + 5 = 0 c) 16x2 - 8x + 5 = 0 12
  13. (4x - 1)2 + 4 = 0 PT vụ nghiệm d) (x - 2)( x + 3) = 50 d) (x - 2)( x + 3) = 50 GV x2 + x - 56 = 0 - Hướng dẫn HS thực hiện (x - 7)(x+8) = 0 - cho Hs lên trình bày... Vậy PT cú tập nghiệm là S = {7; - 8} 2) Chữa bài 23 (Tr17.sgk) 2) Chữa bài 23 (a,d) HS lờn bảng và dưới lớp cựng làm -GV cho HS hoạt động nhúm a ) x(2x - 9) = 3x( x - 5) 2x2 - 9x - 3x2 + 15 x = 0 -GV cho HS nờu cỏch giải 6x - x2 = 0 x(6 - x) = 0 GV x = 0 - Cho Nhúm trưởng bỏo cỏo kết quả . hoặc 6 - x = 0 x = 6 Vậy PT cú tập nghiệm là : S = {0, 6} - cho các nhóm kiểm tra chéo bài của nhau 3 1 d) x - 1 = x(3x - 7) 7 7 3x - 7 = x( 3x - 7) (3x - 7 )(x - 1) = 0 GV: nhận xét đánh giá 7 x = hoặc x = 1 3 VậyPT cú tập nghiệm là S = {1; 7 } 3 3) Chữa bài 24 (Tr17.sgk) 3) Chữa bài 24 (a,b,c) -GV cho HS hoạt động nhúm a) ( x2 - 2x + 1) - 4 = 0 (x - 1)2 - 22 = 0 -GV cho HS nờu cỏch giải ( x + 1)(x - 3) = 0 PT cú tập nghiệm là S {-1 ; 3} b) x2 - x = - 2x + 2 x2 - x + 2x - 2 = 0 GV x(x - 1) + 2(x- 1) = 0 - Cho Nhúm trưởng bỏo cỏo kết quả . (x - 1)(x +2) = 0 PT cú tập nghiệm là S = {1 ; - 2} - cho các nhóm kiểm tra chéo bài của nhau c) 4x2 + 4x + 1 = x2 (2x + 1)2 - x2 = 0 (3x + 1)(x + 1) = 0 GV: nhận xét đánh giá PT cú tập nghiệm là S = {- 1; - 1 } 3 4) Chữa bài 26(Tr17.sgk) 4) Chữa bài 26 GV hướng dẫn trũ chơi - Đề số 1: x = 2 - GV chia lớp thành cỏc nhúm, mỗi nhúm - Đề số 2: y = 1 gồm 4 HS. Mỗi nhúm HS ngồi theo hàng 2 ngang. - Đề số 3: z = 2 - GV phỏt đề số 1 cho HS số 1 của cỏc 3 nhúm, đề số 2 cho HS số 2 của cỏc nhúm, - Đề số 4: t = 2 - Khi cú hiệu lệnh HS1 của cỏc nhúm mở đề Với z = 2 ta cú phương trỡnh: số 1, giải rồi chuyển giỏ trị x tỡm được cho 3 13
  14. 2 1 bạn số 2 của nhúm mỡnh. HS số 2 mở đề, (t2 - 1) = ( t2 + t) thay giỏ trị x vào giải phương trỡnh tỡm y, 3 3 rồi chuyển đỏp số cho HS số 3 của nhúm 2(t+ 1)(t - 1) = t(t + 1) mỡnh, cuối cựng HS số 4 chuyển giỏ trị (t +1)( t + 2) = 0 tỡm được của t cho GV. Vỡ t > 0 (gt) nờn t = - 1 ( loại) - Nhúm nào nộp kết quả đỳng đầu tiờn là Vậy S = {2} thắng. IV- Củng cố: - GV: Nhắc lại phương phỏp giải phương HS: trỡnh tớch nhớ lại một số dạng phương trình tích đã - Nhận xột thực hiện bài 26 giải. V- HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Làm cỏc bài tập cũn lại (30; 31; 33; 34 ) trang 8. SBT - Giải phương trỡnh a) (x +1)(x + 2)(x + 3)(x + 4) = 24 b) x2 - 2x2 = 400x + 9999 - Xem trước bài: phương trỡnh chứa ẩn số ở mẫu. ......................................................................................................................... Ngày soạn:22/01/2016 Tiết 47 : Ngày dạy:01/02/2016 Đ5. PHƯƠNG TRèNH CHỨA ẨN Ở MẪU. A. MỤC TIấU : - Kiến thức: HS hiểu cỏch biến đổi và nhận dạng được phương trỡnh cú chứa ẩn ở mẫu + Hiểu được và biết cỏch tỡm điều kiện để xỏc định được phương trỡnh . + Hỡnh thành cỏc bước giải một phương trỡnh chứa ẩn ở mẫu - Kỹ năng: Giải phương trỡnh chứa ẩn ở mẫu. - Thỏi độ: Tư duy lụ gớc; Phương phỏp trỡnh bày B. CHUẨN BỊ - GV: Bài soạn, Mỏy chiếu; SGK; SBT - HS: SGK; SBT; Bảng nhúm, đọc trước bài.... C. TIẾN TRèNH BÀI DẠY I. Hoạt động 1: Tổ Chức: Sĩ số 8C / 28 Hoạt động của GV Hoạt động của HS II. Hoạt động 2- Kiểm tra: GV: Hóy phõn loại cỏc phương trỡnh: HS: a) x - 2 = 3x + 1 ; b) x - 5 = x + 0,4 + Phương trỡnh a, b c cựng một loại 2 + Phương trỡnh c, d, e cựng một loại vỡ cú 1 x x x 4 c) x + 1 ; d) chứa ẩn số ở mẫu x 1 x 1 x 1 x 1 x x 2x e) HS: trong lớp nhận xét đánh giá 2(x 3) 2x 2 (x 1)(x 3) GV: nhận xét đánh giá 14
  15. * Hoạt động 3: Giới thiệu bài mới Những PT như PT c, d, e, gọi là cỏc PT cú chứa ẩn ở mẫu, nhưng giỏ trị tỡm được của ẩn HS lắng nghe GV giới thiệu ( trong một số trường hợp) cú là nghiệm của PT hay khụng? Bài mới ta sẽ nghiờn cứu. III- Bài mới * Hoạt động 4: 1) Vớ dụ mở đầu 1) Vớ dụ mở đầu Giải phương trỡnh sau: HS Giải phương trỡnh sau: 1 x 1 x x + 1 (1) x + 1 (1) x 1 x 1 x 1 x 1 1 x -GV x + = 1 x = 1 yờu cầu HS GPT bằng phương phỏp quen x 1 x 1 thuộc. -HS trả lời ?1: GV: Giỏ trị x = 1 cú phải là nghiệm của PT Giỏ trị x = 1 khụng phải là nghiệm của (1) hay khụng? Vỡ sao? phương trỡnh vỡ khi thay x = 1 vào phương * Chỳ ý: trỡnh thỡ vế trỏi của phương trỡnh khụng xỏc Khi biến đổi PT mà làm mất mẫu chứa ẩn định của PT thỡ PT nhận được cú thể khụng tương đương với ph.trỡnh ban đầu. HS: chỳ ý, lắng nghe * x 1 đú chớnh là ĐKXĐ của PT(1) ở trờn. Vậy khi GPT cú chứa ẩn số ở mẫu ta phải chỳ ý đến yếu tố đặc biệt đú là ĐKXĐ củaPT * Hoạt động 5: Tỡm hiểu ĐKXĐ của PT 2) Tỡm điều kiện xỏc định của một - GV cho hs ghi nhận điều thực tế hay gặp... phương trỡnh. GV: 2x 1 HS ghi nhận từ gv: ? x = 2 cú là nghiệm của PT 1 khụng? x 2 PT chứa ẩn số ở mẫu, cỏc gớa trị của ẩn mà +) x = 1 và x = 2 cú là nghiệm của phương tại đú ớt nhất một mẫu thức trong PT nhận 2 1 giỏ trị bằng 0, chắc chắn khụng là nghiệm trỡnh 1 khụng? x 1 x 2 của phương trỡnh được 2x 1 - GV: Theo em nếu PT 1 cú nghiệm x 2 HS: 2 1 hoặc PT 1 cú nghiệm thỡ phải Trả lời câu hỏi của gv... x 1 x 2 thoả món điều kiện gỡ? - GV giới thiệu: điều kiện của ẩn để tất cả cỏc mẫu trong PT đều khỏc 0 gọi là ĐKXĐ * Vớ dụ 1: của PT. Tỡm ĐKXĐ của mỗi phương trỡnh sau: - GV: Cho HS thực hiện vớ dụ 1 2x 1 2 1 a) 1 ; b) 1 x 2 x 1 x 2 - GV hướng dẫn HS làm VD a Giải a) ĐKXĐ của phương trỡnh là x 2 b) ĐKXĐ của PT là x -2 và x 1 - GV: Cho 2 HS thực hiện ?2 HS: làm ?2 Tỡm ĐKXĐ của mỗi phương trỡnh sau: Giải x x 4 3 2x 1 a) ; b) - x a) ĐKXĐ của ph. trỡnh là x 1 và x -1 x 1 x 1 x 2 x 2 b) ĐKXĐ của PT là x 2 15
  16. * Hoạt động 6: Phương phỏp giải phương 3) Giải PT chứa ẩn số ở mẫu trỡnh chứa ẩn số ở mẫu * Vớ dụ: Giải phương trỡnh HS: Giải phương trỡnh x 2 2x 3 x 2 2x 3 (2) (2) x 2(x 2) x 2(x 2) - GV nờu VD. ĐKXĐ : x 0 ; x 2. 2(x 2)(x 2) x(2x 3) ?Điều kiện xỏc định của phương trỡnh là gỡ? (2) 2x(x 2) 2x(x 2) Hãy Quy đồng mẫu 2 vế của phương trỡnh? 2(x+2)(x- 2) = x(2x + 3) GV: 2x2 - 8 = 2x2 + 3x Cho 1 HS giải phương trỡnh vừa tỡm được. 8 3x = -8 x = - . 3 ?Hãy cho biết tập nghiệm của PT (2) Ta thấy x = - 8 t/món với ĐKXĐ của PT. GV 3 Nhận xét đánh giá... Vậy tập nghiệm của PT là: S = {- 8 } - GV: 3 Qua vớ dụ trờn hóy nờu cỏc bước khi giải 1 * Cỏch giải phương trỡnh chứa ẩn số ở phương trỡnh chứa ẩn số ở mẫu? mẫu: ( SGK) IV. Hoạt động 7- Củng cố: GV: - nhắc lại về ĐKXĐ của một PT. HS: lắng nghe và ghi nhớ. - Cỏch giải phương trỡnh chứa ẩn số ở mẫu? - cho HS làm cỏc bài tập 27 a, b: Bài 27. SGK/22 2x 5 Giải phương trỡnh: HS1: a) = 3 ; ĐKXĐ : x -5. a) 2x 5 = 3 (3) x 5 x 5 Tập nghiệm của PT là: S = {- 20} x2 6 3 b) x x 2 HS2: b) ĐKXĐ: x 0 GV: Tập nghiệm của PT là: S = {-4} - cho HS lên trình bày HS: - Nhận xét đánh giá... Nhận xét bài của bạn V- Hướng dẫn về nhà: - học bài cũ: nắm chắc cách tìm ĐKXĐ của một PT. Cỏch giải phương trỡnh chứa ẩn số ở mẫu - Làm cỏc bài tập 27 cũn lại và 28 Trang 22 sgk. Bài 35; 36; 37 Trang 11.SBT GV: Hướng dẫn HS làm bài 37 ............................................................................................................. 16
  17. Ngày soạn:27/01/2016 Tiết 48: N.Giảng: 05/02/2016 Đ5. PHƯƠNG TRèNH CHỨA ẨN Ở MẪU. A. MỤC TIấU: - Kiến thức: HS hiểu cỏch biến đổi và nhận dạng được phương trỡnh cú chứa ẩn ở mẫu; Nắm chắc cỏc bước giải một phương trỡnh chứa ẩn ở mẫu - Kỹ năng: giải phương trỡnh chứa ẩn ở mẫu. trỡnh bày bài gỉai, hiểu được ý nghĩa từng bước giải. Củng cố qui đồng mẫu thức nhiều phõn thức - Thỏi độ: Tư duy lụ gớc ; Phương phỏp trỡnh bày B. CHUẨN BỊ : - GV: Bài soạn, mỏy chiếu, SGK. SBT - HS: bảng nhúm, nắm chắc cỏc bước giải một phương trỡnh chứa ẩn ở mẫu, sgk, SBT C. TIẾN TRèNH BÀI DẠY I. Hoạt động 1: Tổ Chức: Sĩ số 8C / 28 Hoạt động của GV Hoạt động của HS II. HĐ2- Kiểm tra: 1) Nờu cỏc bước giải một PT chứa ẩn ở mẫu - HS1: Trả lời và ỏp dụng giải phương 3 2x 1 trỡnh +ĐKXĐ : x 2 * ỏp dụng: giải PT sau: x x 2 x 2 + giải ra: x = 2 TXĐ => PT vụ nghiệm 2) Tỡm điểu kiện xỏc định của phương trỡnh - HS2: trả lời.... cú nghĩa ta làm việc gỡ ? ĐKXĐ : x 1 x x 4 ỏp dụng: Giải phương trỡnh: + giải ra x = 1 TXĐ => PT vụ nghiệm x 1 x 1 HS: Nhận xét bài làm của các bạn III- Bài mới - GV: Để xem xột phương trỡnh chứa ẩn ở HS: lắng nghe mẫu khi nào cú nghiệm, khi nào vụ nghiệm bài này sẽ nghiờn cứu tiếp. 4) Áp dụng * H. động 3: 4) Áp dụng +) Giải phương trỡnh GV: x x 2x (1) + Hóy nhận dạng PT(1) và nờu cỏch giải 2(x 3) 2x 2 (x 1)(x 3) + Tỡm ĐKXĐ của phương trỡnh HS: ĐKXĐ : x 3; x -1 + Quy đồng mẫu hai vế và khử mẫu (1)  x(x+1) + x(x - 3) = 4x + Giải phương trỡnh x2 + x + x2 - 3x - 4x = 0 2x( x - 3) = 0 GV: Nhận xét x = 0 x = 3( Khụng thoả món ĐKXĐ: loại ) Vậy tập nghiệm của PT là: S = {0} - GV: HS: Từ phương trỡnh x(x+1) + x(x - 3) = 4x Khụng vỡ khi chia hai vế của phương trỡnh Cú nờn chia cả hai vế của phượng trỡnh cho x cho cựng một đa thức chứa biến sẽ làm khụng vỡ sao? mất nghiệm của phương trỡnh - GV: Cú cỏch nào giải khỏc cỏch của bạn HS- Cú thể chuyển vế rồi mới quy đồng trong bài kiểm tra khụng? HS làm ?3. +) GV cho HS làm ?3. 17
  18. +)Làm bài tập 27 c, d Bài tập 27 c, d Giải cỏc phương trỡnh (x2 2x) (3x 6) 0 (2) (x2 2x) (3x 6) x 3 c) 0 (2) x 3 HS: ĐKXĐ: x 3 - GV gọi HS lờn bảng trỡnh bày Suy ra: (x2 + 2x) - ( 3x + 6) = 0 x(x + 2) - 3(x + 2) = 0 - GV: cho HS nhận xột (x + 2)( x - 3) = 0 + Khụng nờn biến đổi mở dấu ngoặc ngay x = 3 ( Khụng thoả món ĐKXĐ: loại) trờn tử thức. hoặc x = - 2 + Quy đồng làm mất mẫu luụn Vậy nghiệm của phương trỡnh S = {-2} d) 5 = 2x – 1 d) 5 = 2x - 1 3x 2 3x 2 2 ĐKXĐ: x - - GV gọi HS lờn bảng. 3 Suy ra: 5 = ( 2x - 1)( 3x + 2) 6x2 + x - 7 = 0 - cho HS nhận xột, ( 6x2 - 6x ) + ( 7x - 7) = 0 ( x- 1 )( 6x + 7) = 0 7 x = 1 hoặc x = thoả món ĐKXĐ GV sửa lại cho chớnh xỏc. 6 Vậy nghiệm của PT là : S = {1 ; 7 } IV- Củng cố: 6 GV: - nhắc lại về ĐKXĐ của một PT. HS: lắng nghe và ghi nhớ. - Cỏch giải phương trỡnh chứa ẩn số ở mẫu? GV: cho HS Làm bài 36 sbt Bài 36 ( sbt ) 2 3x 3x 2 Giải phương trỡnh (1) 2x 3 2x 1 HS: đọc lời giải và Nhận xột Bạn Hà làm như sau: (1) (2- 3x)( 2x + 1) = ( 3x + 2)( - 2x - 3) - Bạn Hà làm : - 6x2 + x + 2 = - 6x2 - 13x - 6 + Đỏp số đỳng 4 14x = - 8 x = - + Nghiệm đỳng 7 + Thiếu điều kiện XĐ Vậy nghiệm của PT là: S = {- 4 } 7 GV: hãy Nhận xột lời giải của bạn Hà? V- Hướng dẫn về nhà - Ôn bài cũ, giải lại các bài tạp dã chữa. - Làm cỏc bài tập: 29, 30, 31, Trang 23. sgk. Bài 38; 39; 42 Trang 10. SBT - Gv H ướng dẫn hs làm bài 42.... 18
  19. Tiết 49: LUYỆN TẬP A. MỤC TIấU: - Kiến thức: Củng cố cho HS cỏch biến đổi và nhận dạng được phương trỡnh cú chứa ẩn ở mẫu . Nắm chắc cỏc bước giải một phương trỡnh chứa ẩn ở mẫu - Kỹ năng: giải phương trỡnh chứa ẩn ở mẫu. hiểu được ý nghĩa từng bước giải. - Thỏi độ: Rèn Tư duy lụ gớc - Phương phỏp trỡnh bày B. CHUẨN BỊ - GV: Bài soạn., mỏy chiếu; SGK; SBT - HS: SGK, SBT, bài tập về nhà . C. TIẾN TRèNH BÀI DẠY I. Hoạt động 1: Tổ Chức: Sĩ số 8C / 28 Hoạt động của GV Hoạt động của HS II- Kiểm tra: 15 phỳt (cuối giờ) III- Hoạt động 2: luyện tập 1) Chữa bài 28 (sgk) Bài 28 (c) GV HS làm theo nhóm. Giải phương trỡnh c) Giải phương trỡnh 1 1 x3 x x4 1 x + x2 1 1 x3 x x4 1 x x2 x2 x2 x + x2 x x2 x2 x2 ĐKXĐ: x 0 Suy ra: x3 + x = x4 + 1 x4 - x3 - x + 1 = 0 (x - 1)( x3 - 1) = 0 - cho HS làm theo nhóm (x - 1)2(x2 + x +1) = 0 - cho HS lờn bảng trỡnh bày (x - 1)2 = 0 x = 1 (x2 + x +1) = 0 mà (x + 1 )2 + 3 > 0 - GV cho HS nhận xột, sửa lại cho chớnh 2 4 xỏc. => x = 1 thoả món PT . Vậy S = {1} 2) Chữa bài 28 (sgk) Bài 28 (d) : x 3 x 2 HS suy nghĩ và Giải phương trỡnh Giải phương trỡnh : = 2 (1) x 1 x ĐKXĐ: x 0 ; x -1 GV (1) x(x+3) + ( x - 2)( x + 1) = 2x (x + 1) - Hóy Tỡm ĐKXĐ? x2 + 3x + x 2 - x - 2 - 2x2 - 2x = 0 -hóy QĐMT , giải phương trỡnh tỡm được? 0x - 2 = 0 0x = 2 - hóy Kết luận nghiệm của phương trỡnh? => phương trỡnh vụ nghiệm Bài 29: 3) Chữa bài 29 (sgk) HS suy nghĩ , trả lời: GV cho HS suy nghĩ , trả lời miệng bài tập Cả 2 lời giải của Sơn & Hà đều sai vỡ cỏc 29. bạn khụng chỳ ý đến ĐKXĐ của PT là x 5 Và kết luận x = 5 là sai mà S ={ }. GV cho nhận xột hay phương trỡnh vụ nghiệm. 4) Chữa bài 31(sgk) Bài 31b: Giải phương trỡnh . 19
  20. GV yêu cầu: 3 2 1 -HS tỡm ĐKXĐ (x 1)(x 2) (x 3)(x 1) (x 2)(x 3) -QĐMT cỏc phõn thức trong phương trỡnh. HS: ĐKXĐ: x 1, x 2 ; x 3 -Giải phương trỡnh tỡm được 3(x-3) + 2(x-2) = x-1 4x = 12 GV cho nhận xột x=3 khụng thoả món ĐKXĐ. PT vụ nghiệm 5)Chữa bài 32 (sgk) Bài 32 (a) Giải phương trỡnh: HS lờn bảng trỡnh bày 1 1 2 ĐKXĐ: x 0 2 2 (x +1) x x 1 1 2 PT 2 - 2 (x +1) = 0 GV - cho HS lờn bảng trỡnh bày x x 1 2 2 x = 0 - yêu cầu HS giải thớch dấu mà khụng x dựng dấu => x= 1 là nghiệm của PT GV cho nhận xột 2 * Hoạt động 3: Kiểm tra 15 phỳt - HS làm bài kiểm tra 15 phỳt. Đề 1: (Đề chẵn) * Đỏp ỏn và thang điểm Cõu1: ( 4 điểm) Đề 1: Cỏc khẳng định sau đỳng hay sai? vỡ sao? Cõu1: ( 4 điểm) - Mỗi phần 2 điểm 4x 8 (4 2x) a) Đỳng vỡ: x2 + 1 > 0 với mọi x a) PT: 2 0 .Cú nghiệm là x = 2 x 1 Nờn 4x - 8 + 4 - 2x = 0 x = 2 x2 (x 3) b)PT: 0 .Cú tập nghiệm là x b) Sai vỡ ĐKXĐ: x 0 mà tập nghiệm là S ={0 ; 3} S ={0;3} khụng thoả món Cõu2: ( 6 điểm) Cõu2: ( 6 điểm) ĐKXĐ: x 1 Giải phương trỡnh : (2x2 +2x + 2) +(2x2+3x - 2x - 3) = 4x2 - 1 2x 1 2x 1 2 2x 3 3x = 0 x = 0 thoả món ĐKXĐ. 2 3 x 1 x x 1 x 1 Vậy S = {0} Đề 2:(Đề lẻ) Đề 2: Cõu1: ( 4 điểm) Cõu1: ( 4 điểm) Cỏc khẳng định sau đỳng hay sai? vỡ sao? a) Đỳng vỡ: x2 - x + 1 > 0 với mọi x (x 2)(2x 1) x 2 a) PT: = 0 Cú tập nờn 2(x - 1)(x + 2) = 0 S = {- 2 ; 1} x2 x 1 nghiệm là S = {- 2 ; 1} 2 b) Sai vỡ ĐKXĐ: x -1 mà tập nghiệm là b)PT: x 2x 1 = 0 .Cú tập nghiệm là S ={-1 } khụng thoả món. x 1 S ={- 1} Cõu2: ( 6 điểm) Cõu 2: ( 6 điểm) ĐKXĐ: x 1 Giải phương trỡnh : x2 + x + 1 + 2x2 - 5 = 4(x - 1) 2 1 2x 5 4 3x2 - 3x = 0 3x(x - 1) = 0 3 2 x 1 x 1 x x 1 x = 0 hoặc x = 1 (loại) khụng thoả món 20