Giáo án môn Toán 9 (Đại số) - Bài 9 (Tiết 14): Căn bậc ba
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn Toán 9 (Đại số) - Bài 9 (Tiết 14): Căn bậc ba", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
giao_an_mon_toan_9_dai_so_bai_9_tiet_14_can_bac_ba.docx
Nội dung text: Giáo án môn Toán 9 (Đại số) - Bài 9 (Tiết 14): Căn bậc ba
- Ngày dạy Tiết 14 - Đ9.CĂN BẬC BA I/ MỤC TIấU 1. Kiến thức: - Nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số cú phải là căn bậc ba của một số khỏc hay khụng. - Biết được một số tớnh chất của căn bậc ba. 2. Kĩ năng: - Rốn kĩ năng tớnh toỏn, ý thức nghiờm tỳc. 3. Thỏi độ: - Giỏo dục ý thức tự học, tự làm toỏn. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Vấn đỏp, thuyết trỡnh. - Hoạt động nhúm, phương phỏp luyện tập, tớch cực húa hoạt động của HS. III/ CHUẨN BỊ: - GV: Bảng phụ, thước thẳng - HS: Ôn bài IV/ TIẾN TRèNH LấN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp.(1 Phỳt) 2. Kiểm tra bài cũ: (2 Phỳt ) ? Định nghĩa căn bậc hai số học của một số? Căn bậc hai cú tớnh chất gỡ? .................................................................................................................................. 3. Bài mới *ĐVĐ: Căn bậc ba có gì khác căn bậc hai không? TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ NỘI DUNG KIẾN THỨC TRề 15 GV treo bảng phụ ghi bài toỏn SGK 1- Khỏi niệm căn bậc ba Phỳt ? Hóy điền vào chỗ trống ? * Bài toỏn: (SGK- 34) * Bài toỏn: (SGK- 34) Cho V = 64 (l) Tỡm x = ? (dm) Ta cú 43 = 64. x Khi đú 4 gọi là căn bậc ba của 64. Giải Gọi x (dm) là độ dài cạnh của thựng hỡnh lập phương. Theo bài ra ta cú x3 = 64. Ta thấy x = 4 vỡ 43 = 64. Vậy độ dài cạnh của thựng là 4 dm -GV giới thiệu 4 là căn bậc ba của 64 * Định nghĩa: (SGK) ? Vậy căn bậc ba của số a là gỡ?=> Căn bậc ba của a là số x sao cho x3 = Đ/N a. ? Căn bậc ba của 8 ; -125 là bao nhiờu ? + Vớ dụ 1. - GV giới thiệu kớ hiệu căn bậc ba 2 là căn bậc ba của 8, vỡ 23 = 8. ? Mỗi số a cú mấy căn bậc ba? -5 là căn bậc ba của -125 vỡ (-5)3 = - 3 ? 3 a ? 125 + Kớ hiệu: 3 a - GV nờu chỳ ý SGK.
- ? Hóy làm ?1 SGK ? + Chỳ ý: Mỗi số a cú duy nhất một căn bậc ba. 3 - GV gọi HS lờn làm, HS khỏc 3 a 3 a3 a làmvào vở. => Nhận xột. ?1-SGK: a) 3 27 3 33 3. b) ? Cú nhận xột gỡ về căn bậc ba của 3 64 3 ( 4)3 4. một số dương, số õm, số 0? c) 3 0 0 d) 3 1 1 1 - GV giới thiệu nhận xột SGK. 3 3 . ? Căn bậc ba cú tớnh chất như căn 125 5 5 bậc hai khụng? 12 - GV gọi HS viết cỏc cụng thức thể * Nhận xột: (SGK) Phỳt hiện tớnh chất của căn bậc ba. 2- Tớnh chất ? Cỏc tớnh chất trờn cú ứng dụng gỡ? a) a < b 3 a 3 b.b) 3 ab 3 a.3 b. ( Dựng để so sỏnh, tớnh toỏn, a 3 a c) Với b 0 , ta cú 3 . ) b 3 b ? Hóy làm vớ dụ 2 - SGK ? * Vớ dụ 2. So sỏnh 2 và 3 7 . 3 Muốn so sỏnh 2 và 7 ta làm thế Giải. Ta cú 2 = 3 8 ; mà 8 > 7 nờn nào ? 3 8 3 7 . Vậy 2 > 3 7 . => Nhận xột. *Cỏc phộp biến đổi căn bậc ba: (sgk) Tương tự phộp biến đổi căn bậc hai ta cú phộp biến đổi căn bậc ba.GV cho HS nờu. * Vớ dụ 3. Rỳt gọn ? Hóy làm vớ dụ 3 SGK ? 3 3 3 3 - GV ghi đề ?2 - SGK. 8a 5a (2a) 5a 2a 5a 3a ? Cú cỏch làm nào ? ?2-SGK: 3 3 3 3 3 3 +C1: Khai căn rồi tớnh +) 1728 : 64 (12) : 4 12 : 4 3. +C2: ỏp dụng quy tắc chia hai căn 1728 +) 3 1728 : 3 64 3 3 27 3 33 3 thức) 64 - GV gọi hai HS lờn làm. => Nhận xột. Sau khi học xong cho HS nờu được sự khỏc nhau giữa căn bậc hai và căn bậc ba. 3. LUYỆN TẬP-VẬN DỤNG. Bài 99 (SBT) a) 3 x 1,5 x = (-1,5)3 x = -3,375 b) 3 x 5 0,9 x – 5 = (0,9)3 x = 0,93 +5 x = 5,729 10 Bài 93 (SBT) Phỳt a) 3 x 2 3 x 3 23 x 8
- b) 3 x - 1,5 3 x 1,53 x -1,53 x -3,375 4. Củng cố(5p) GV: Sử dụng mỏy tớnh bỏ tỳi hóy tớnh. HS: a) 3 64 a) SHIFT 3 64 =4 b) 3 1728 b) SHIFT 3 1728 = 12 c) 3 729 c) SHIFT 3 729 = 9 d) 3 0,126 d) SHIFT 3 0,216 = 0,6 e) 3 12,167 e) SHIFT 3 12,167 = 2,3 g) 3 11390,625 g) SHIFT 3 11390,625 = 22,5 GV cho học sinh suy nghĩ tỡm ra cỏch HS: tớnh Sau đú gọi h/s trỡnh bày và đọc kết quả. GV yờu cầu h/s tỡm cỏch tớnh căn bậc bốn,bậc năm,...... HS: 7SHIFT x 128 = 2 Vớ dụ: Tỡm 7 128 = ? 5.Hướng dẫn về nhà. - Học bài theo SGK và vở ghi. - Làm cỏc bài tập cũn lại trong SGK + 88; 89; 90; 92; 93 - SBT trang 17. - Làm cỏc cõu hỏi phần ụn tập chương, tiết sau ụn tập. Rỳt kinh nghiệm:.......................................................................................................................... ........................................................................................................................................ ..............



