Giáo án Ngữ văn 9 - Tiết 98: Tổng kết ngữ pháp (Tiếp theo)

doc 3 trang Tương Tư 13/03/2026 60
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Ngữ văn 9 - Tiết 98: Tổng kết ngữ pháp (Tiếp theo)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_ngu_van_9_tiet_98_tong_ket_ngu_phap_tiep_theo.doc

Nội dung text: Giáo án Ngữ văn 9 - Tiết 98: Tổng kết ngữ pháp (Tiếp theo)

  1. TIẾT 98 : TỔNG KẾT NGỮ PHÁP (Tiếp theo) I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT: 1.Kiến thức - Tiếp tục ơn tập, hệ thống hố các kiến thức đã học về câu. Tích hợp các văn bản . 2.Kĩ năng - Rèn luyện kĩ năng vận dụng các kiến thức ngữ pháp vào giao tiếp và tạo lập văn bản . 3.Thái độ - Giáo dục ý thức sử dụng từ ngữ ,câu. * HSKG: vận dụng các kiến thức ngữ pháp vào giao tiếp và tạo lập văn bản . II.CHUẨN BỊ : 1. Thày : Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài,: 2. Trị : Đọc, soạn văn bản. III. PHƯƠNG PHÁ KỸ THUẬT DẠY HỌC: vấn đáp, thảo luận nhóm, phân tích, * Kĩ thuật. Khăn phủ bàn, động não. IV. TỔ CHỨC GIÁO DỤC DẠY HỌC 1. Ổn định lớp 1p 2. KTBC: 3P Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh 3. Tổ chức các hoạt động dạy học: Hoạt động 1: Khởi động 2p Hoạt động 2: Hình Thành kiến Thức 25p HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG BÀI HỌC - Hoạt động 1: KĐ_ GT C/ Thành phần câu - Hoạt động 2: Ơn và luyện I/ Thành phần chính và thành phần phụ: Bước1: Ơn tập về thành phần câu. - CN-VN (thành phần chính) - Gv cho hs nhắc lại thành phần - TrN - Khởi ngữ (thành phần phụ) chính và thành phần phụ của câu ( CN-VN- TrN- khởi ngữ) Bài tập1: Xác định thành phần câu - Gv cho hs nêu dấu hiệu nhận biết a, Đơi càng tơi(CN)mẫn bĩng(VN). thành phần chính và thành phần phụ b, Sau lịng tơi(TrN), mấy người cũ(Cn) của câu. đến .lớp(Vn) - Gv gọi hs đọc bài tập trong sgk c, cịn tráng bạc(KhN), nĩ(CN) vẫn là độc ? Em hãy phân tích các thành phần ác(VN). trong câu? II/ Thành phần biệt lập
  2. - Hstl- Gvkl và ghi bảng: Bài tập1: Các thành phần biệt lập: tình thái, Bước 2: Ơn tập về thành phần biệt cảm thán, phụ chú, gọi đáp. lập Bài tập 2: ? Em hãy kể tên các thành phần biệt a, Cĩ lẽ (Tình thái) lập? b, Ngẫm ra (Tình thái) - Hstl- Gvkl và ghi bảng: c, Dừa xiêm ( Phụ chú) - Gv gọi hs đọc bài tập trong sgk d, Bẩm (Gọi đáp), Cĩ lẽ (Tình thái) ? Em hãy xác định các từ in đậm e, Ơi (Gọi đáp) thuộc thành phần biệt lập nào? D/ Các kiểu câu: - Hstl- Gvkl và ghi bảng: I/ Câu đơn Bài tập1: a, Nhưng nghệ sĩ (CN) khơng những (VN) b, Lời gửi nhân loại(CN) phức tạp hơn(VN) Bước3: Ơn tập về câu đơn c, Nghệ thuật (CN) là tiếng cảm(VN) - Gv gọi hs đọc bài tập trong sgk. Bài tập 2: Tìm câu đơn đặc biệt ? Em hãy xác định chủ ngữ và vị ngữ a,- Cĩ tiếng nĩi léo xéo ở gian trên. trong các câu đơn? - Tiếng mụ chủ. - Hstl- Gvkl và ghi bảng: b,- Một anh thanh niên hai mươi bảy tuổi. - Gv gọi hs đọc bài tập trong sgk. c,- Những ngọn điện thần tiên - Hoa trong cơng viên. - Những quả bĩng gĩc phố. - Tiếng rao trên đầu. ? Em hãy chỉ ra các câu đặc biệt - Chao ơi cĩ thể cái đĩ. trong bài tập?. II/ Câu ghép - Hstl- Gvkl và ghi bảng: Bài tập1: Tìm câu ghép và xác định quan hệ về ngữ nghĩa. a, Anh gửi xung quanh (quan hệ bổ sung) b, Nhưng vì nho bị chống (quan hệ nguyên nhân) Bước 4: Ơn tập về câu ghép. c, Ơng lão vừa nĩi hả hê cả lịng (quan hệ bổ - Gv gọi hs đọc bài tập trong sgk. sung) ? Em hãy tìm các câu ghép trong bài d, Cịn nhà hoạ sĩ kì lạ(quan hệ nguyên nhân) tập? e, Để cơ gái cơ gái.(quan hệ mục đích. - Hstl- Gvkl và ghi bảng: Bài tập 3: Xác định quan hệ về ngữ nghĩa của các vế câu a, Quan hệ tương phản. b, Quan hệ bổ sung. c, Quan hệ điều kiện- giả thiết. III/ Biến đổi câu Bài tập1: Xác định câu rút gọn - Quen rồi. - Ngày nào ít ba lần. Bài tập 2: Xác định hiện tượng tách câu và
  3. - Gv gọi hs đọc bài tập3 trong sgk. nêu mục đích: ? Chỉ ra các kiểu quan hệ về nghĩa - Tách ra thành câu độc lập bộ phận trước của giữa các vế câu. câu. - Hstl- Gvkl và ghi bảng: - Nhằm nhấn mạnh nội dung của bộ phận được tách. Bước 5: Ơn tập về biến đổi câu. Bài tập 3: Biến đổi câu thành câu bị động. - Gv gọi hs đọc đoạn trích trong sgk. a, Đồ gốm được người thợ thủ cơng Việt Nam ? Em hãy tìm câu rút gọn trong đoạn làm ra khá sớm. trích? b, Một cây cầu lớn sẽ được tỉnh ta bắc tại khúc - Hstl- Gvkl và ghi bảng. sơng này. c, Những ngơi đền ấy trước. - Gv gọi hs đọc bài tập 2 trong sgk. IV/ Những kiểu câu ứng với mục đích giao ? Em hãy xác định hiện tượng tách tiếp khác nhau câu và nêu mục đích? Bài tập1: Câu nghi vấn dùng để hỏi. - Hstl- Gvkl và ghi bảng: Bài tập 2: a, Ở nhà nhá. Đừng đi đâu đấy  Dùng để ra lệnh. - Gv gọi hs đọc bài tập 3 và yêu cầu b, Thì má cứ kêu đi (yêu cầu) hs biến đổi thành câu bị động. Vơ ăn cơm(dùng để mời mọc) Bước 6: Những kiểu câu ứng với mục đích giao tiếp. 4. Hoạt động 4: Củng cố, rút kinh nghiệm: - GV Hệ thống, khái quát lại những kiến thức đã học. Hoạt động 5: Hướng dẫn tự học *.Rút kinh nghiệm: