Giáo án Toán 6 - Tiết 16: Thứ tự thực hiện phép tính
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 6 - Tiết 16: Thứ tự thực hiện phép tính", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
giao_an_toan_6_tiet_16_thu_tu_thuc_hien_phep_tinh.docx
Nội dung text: Giáo án Toán 6 - Tiết 16: Thứ tự thực hiện phép tính
- Tiết 16: thứ tự thực hiện phép tính A.Mục tiêu *Kiến thức: HS nắm được các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính *Kỹ năng: Biết vận dụng các quy ước để tính đúng giá trị biểu thức *Thái độ: Rèn cho HS tính cẩn thận, chính xác khi làm bài. B. Chuẩn bị - GV: sgk, bảng phụ, bút dạ - HS : sgk, bảng nhóm, bút dạ C. Phương pháp : Nêu vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập, thực hành. D. Hoạt động trên lớp I. ổn định lớp (1') II. Kiểm tra bài cũ ( 8') - HS1: Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa. 32.33;56 :5;23.42 - HS2: Bài tập 70(sgk/30) * 987 = 9 . 102 + 8 . 10 + 7 *2564 = 2.103 + 5 .102 + 6 .10 + 4 * abcde = a . 104 + b . 103 + c .102 + d . 10 + e . . III. Nội dung bài giảng Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng HĐ1: Nhắc lại về biểu thức ( 1.Nhắc lại về biểu 5ph) thức GV : các dãy tính bạn vừa HS: * 5 + 3 - 2 . 1 làm là các biểu thức, em nào 5 + 3 - 2 . 1 * 42 có thể lấy thêm ví dụ về biểu 42 * 60 - ( 13 - 2 - 4 ) thức? 60 - ( 13 - 2 - 4 ) => là các biểu thức GV: Mỗi số cũng được coi là một biểu thức: VD số 5 HS đọc phần chú ý HĐ2. Thứ tự thực hiện các *Chú ý ( sgk/31) phép tính trong biểu 2.Thứ tự thực hiện thức(20’) các phép tính trong GV:Nhắc lại thứ tự thực hiện biểu thức: phép tính đối với biểu thức HS: Thực hiện từ trái không có dấu ngoặc: sang phải a) Đối với biểu thức
- Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng ? Nếu chỉ có các phép tính HS1:48 - 32 + 8 không có dấu ngoặc: cộng, HS2:60 : 2 . 5 trừ, nhân, chia ta làm như thế *48 -32 + 8 = 16 + 8 = nào? HS: Thực hiện phép tính 24 ? Hãy thực hiện phép tính nâng lên luỹ thừa trước, sau: rồi đến nhân và chia, *60 : 2 . 5 = 30 . 5 = a) 48 – 32 + 8 cuối cùng đến cộng và 150 b) 60 : 2 . 5 trừ ? Nếu có các phép tính công, HS1: *4.32 - 5 . 6 = 4.9 - 30 trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ 4.32 - 5 . 6 = 36- 30 = 6 thừa ta làm như thế nào? HS2: *33 . 10 + 22 . 12 33 . 10 + 22 . 12 = 27 . 10 + 4 . 12 ? Hãy tính giá trị của biểu = 270 + 48 = 318 thức sau: b) Đối với biểu thức có a) 4 . 32 - 5 . 6 dấu ngoặc: b) 33 . 10 + 22 . 12 a)100:{ 2 [ 52 - ( 35 - HS1: 8)]} ? đối với biểu thức có dấu 100 :{ 2 [ 52 - ( 35 - 8 ) ] = 100: { 2 [ 52 - 27 ]} ngoặc ta làm như thế nào? } = 100 : { 2 . 25 } ? Hãy tính giá trị của biểu HS2: = 100 : 50 = 2 thức sau: 80 - [ 130 - ( 12 - 4 ) 2 ] b)80 - [ 130 - ( 12 - 4 ) a)100 :{ 2 [ 52 - ( 35 - 8 ) ] } 2 ] b) 80 - [ 130 - ( 12 - 4 ) 2 ] = 80 - [ 130 - 82 ] = 80 - [ 130 - 64 ] = 80 - 66 = 14 Dãy 1: ? 2( 6x -39 ) : 3 = 201 62 : 4 . 3 + 2 . 52 ( 6x - 39 ) = 201 . 3 = 36 : 4 . 3 + 2 . 25 6x - 39 = 603 = 9 . 3 + 50 6x = 603 + Yêu cầu HS HĐN làm ? 1 = 27 + 50 = 77 39 Dãy 2: 6x = 642 2. ( 5 . 42 - 18) x = 642 : 6 = 2 . ( 5 . 16 - 18 ) x = 107 Sau 5 ph thu bảng nhóm = 2 . ( 80 - 18 ) HS2: Đại diện các nhóm trình = 2 . 62 = 124 23 + 3x = 56 : 53 bầy=> Nhận xét 23 + 3x = 53 2 HS lên bảng làm ? 2 23 + 3x = 125 Gọi 2 HS lên bảng làm ? 2 3x = 125 - 23 3x = 102
- Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng x= 102 : 3 x = 34 IV. Củng cố ( 10ph) ? Nhắc lại thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức ( có dấu ngoặc, không có dấu ngoặc) ? GV treo bảng phụ bài tập 75 ( sgk/32) a) b) x 3 - 4 +3 x 4 11 60 Bài tập 75 ( sgk/32): (Dành cho h/s khá giỏi) 2 : 2 - 2 : 2 = 0; 2 . 2 ; 2 . 2 = 1; 2 : 2 + 2 : 2 = 2; (2 + 2 + 2) : 2 = 3; (2 + 2 ). 2 : 2 = 4; V. Hướng dẫn về nhà ( 2ph) - Học thuộc phần đóng khung sgk - BTVN: 73,74,77,78 ( sgk/32,33) 104, 105 ( SBT/15) - Tiết sau mang máy tính bỏ túi. VI. Rút kinh nghiệm:



