Kế hoạch hoạt động cá nhân khối THCS - Năm học 2020-2021 - Đào Thị Tuyến
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch hoạt động cá nhân khối THCS - Năm học 2020-2021 - Đào Thị Tuyến", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
ke_hoach_hoat_dong_ca_nhan_khoi_thcs_nam_hoc_2020_2021_dao_t.doc
Nội dung text: Kế hoạch hoạt động cá nhân khối THCS - Năm học 2020-2021 - Đào Thị Tuyến
- TRƯỜNG THCS CẢNH THỤY TỔ CHUYÊN MÔN KHXH KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG CÁ NHÂN Năm học 2020-2021 Phßng gi¸o dôc vµ ®µo t¹o yªn dòng trêng TH&THCS TÂN AN Họ và tên: Đào Thị Tuyến KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG CÁ NHÂN Năm học 2020-2021 Cảnh Thụy, tháng 10 năm 2020 Họ và tên: NGUYỄN XUÂN CƯỜNG
- 2 TRƯỜNG THCS CẢNH THỤY CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỔ KHXH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Cảnh Thụy, ngày 16 tháng 10 năm 2020 KẾ HOẠCH NĂM HỌC 2020 - 2021 PHẦN THỨ NHẤT: KẾ HOẠCH THỰC HIỆN NHIỆM NĂM HỌC A. Căn cứ xây dựng kế hoạch: I. Căn cứ vào các văn bản chỉ đạo: 1. Kế hoạch số 46 /KH-THCS, ngày 14 tháng 10 năm 2020 của Hiệu trưởng nhà trường về Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học 2020 – 2021. 2. Kế hoạch số 47 /KH-TCM, ngày 15 tháng 10 năm 2020 của Tổ trưởng tổ KHXH về Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ tổ chuyên môn năm học 2020 – 2021. II. Căn cứ vào năng lực cá nhân, cụ thể: 1. Một số thông tin cá nhân Họ và tên: Đào Thị Tuyến Năm sinh: 1980 Chỗ ở: Tiểu Khu 3 -TTNeo Số điện thoại liên lạc: 0931515289 Chuyên ngành đào tạo: Cử nhânTiếng Anh. Trình độ đào tạo: Đại học Số năm công tác, giảng dạy: 17 năm Là giáo viên giỏi: + Cấp cơ sở: từ năm 2003 cho đến nay. +Cấp huyện các năm: 2003-2004, 2004-2005, 2006-2007, 2007-2008, 2008- 2009, 2009-2010, 2010-2011 ,+ giáo viên giỏi huyện từ năm 2012 đến nay. + Cấp Tỉnh: Không Số sáng kiến kinh nghiệp, đề tài nghiên cứu khoa học, cấp ngành, trong đó: - Số sáng kiến kinh nghiệm: 03 - Tên một số sáng kiến điển hình: a. Phương pháp dạy kĩ năng đọc cho học sinh THCS. b. Một số phương pháp dạy kĩ năng phát âm cho học sinh THCS. c. Một số biện pháp để nâng cao hiệu quả tiết dạy nói tiếng Anh và giúp phát triển kĩ năng nói cho học sinh khối 6. 2. Những thành tích nổi bật của cá nhân trong năm học 2019 - 2020. - Nêu những thành tích thật sự nổi bật về chất lượng GD đại trà: Giảng dạy tiếng anh khối 6-9: Chất lượng khảo sát anh 6: đứn thứ 3/21 trường; khối 9: Đứng thứ 1/21 trường. Chất lượng mũi nhọn: Đạt 2 giải khuyến khích học sinh giỏi
- 3 Chất lượng đầu vào cấp 3: đứng thứ 5/ 21 trường và đạt điểm trung bình :5,54 thi vào lớp 10 THPT - Danh hiệu thi đua đã đạt được: LĐTT 3. Những thuận lợi, khó khăn của bản thân khi thực hiện nhiệm vụ được giao 3.1Thuận lợi: + Về phía nhà trường: - Cơ sở vật chất, thiết bị và đồ dùng dạy học của nhà trường đầy đủ. - Được Chi ủy, BCH nhà trường, các tổ chức Đoàn thể quan tâm giúp đỡ, tạo điều kiện thuận lợi để thực hiện nhệm vụ năm học. + Về phía tổ: - Tổ khoa học Xã hội là tổ chuyên môn có bề dày truyền thống trong các hoạt động giáo dục và dạy học; có tinh thần đoàn kết, cộng sự cao. + Bản thân: có lập trường tư tưởng vững vàng, tuyệt đối tin tưởng vào mọi chủ trương đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của nhà nước; nghiêm túc thực hiện các chủ trương , đường lối của các cấp giáo dục; sống và làm việc theo hiến pháp và pháp luật. - Có lối sống giản dị, trong sáng, lành mạnh, gần gũi thân thiện với đồng nghiệp, với quần chúng nhân dân; tính cầu thị cao nên nhận được tình cảm yêu mến, sự quan tâm giúp đỡ của mọi người, đặc biệt là đồng nghiệp. - Bản thân xác rõ trách nhiệm dạy học của mình đối với phụ huynh, học sinh, với trường, với ngành; đồng thời quyết tâm cao để hoàn thành tốt nhiệm vụ năm học vì danh dự của nhà trường, vì danh dự của bản thân. + Đối với học sinh: chăm ngoan, có ý thức học tập và tu dưỡng đạo đức. + Phụ huynh HS: rất quan tâm tới việc học của con em. 3.2 Khó khăn: - Kinh nghiệm giảng dạy còn hạn chế so với yêu cầu ngày càng cao của xã hội, của các cấp quản lí GD, của chuẩn giáo viên THCS. - Sức khỏe của bản thân chưa được tốt: nhiều lúc hay ốm vặt. - Đối tượng giáo dục là HS THCS-lứa tuổi dậy thì nên tâm sinh lí phức tạp: không còn là trẻ con, chưa hẳn là người lớn, nhiều xúc cảm biến động.
- 4 - Còn có một bộ phận nhỏ HS lớp 9A, B,6A, B,C chưa xác định rõ động cơ học tập, học tập chưa có phương pháp, chưa thấy được vị trí, tầm quan trọng của môn Ngoại Ngữ nói riêng và việc học nói chung, thiếu kĩ năng hợp tác; thậm chí nhiều em hổng kiến thức ở lớp dưới, ý thức học tập và rèn luyện đạo đức còn kém, chữ viết cẩu thả. Điều này đã gây không ít khó khăn cho giáo viên trong giáo dục và dạy học, đặc biệt là trong quá trình đổi mới phương pháp dạy học theo hướng tích cực, tích hợp. - Phụ huynh mặc dù rất quan tâm tới chất lượng giáo dục và dạy học song lại ít đầu tư thời gian và tài liệu học tập cho con em mình. - Có nhiều học sinh bố mẹ đi làm ăn xa nên việc liên hệ gia đình học sinh còn khó khăn. 4. Các nhiệm vụ được giao trong năm học 2020- 2021 * Giảng dạy: Môn Tiếng Anh 6-9, cụ thể: Tổng số Số tiết/ Các mốc thời gian Giảng dạy lớp tiết/ Ghi chú tuần tuần/năm Anh 6 ABC 9 Từ 7 tháng 9 đến 15/ 525giờ .. tháng .. Anh 9AB 6 Từ ................ đến ............... Từ ................ đến ............... Tổng số giờ giảng dạy trong năm học: 525 giờ Dạy học sinh giỏi: phụ trách đội tuyển anh 6-9 * Kiêm nhiệm (thực hiện các nhiệm vụ khác được phân công): +Tổ phó: 1 giờ/35 +Chủ nhiệm lớp: 0 +Phụ trách phòng tiếng anh: 3 giờ/105 Tổng số giờ kiêm nhiệm: 135 giờ Tổng số giờ trong năm học: giờ giảng dạy+ giờ kiêm nhiệm = 660 giờ 5. Căn cứ vào kết quả bộ môn của lớp được phân công năm học 2019-2020. A, Tiếng anh 8ABC.
- 5 Sĩ Giỏi Khá Trung bình Yếu Môn Lớp số SL % SL % SL % SL % Anh 8ABC 74 15 20,3% 29 39,2% 27 36,5% 3 4% B, Tiếng anh 5ABC. - Môn Anh lớp : 5ABC với tổng số 84 học sinh có 100% học sinh hoàn thành CT tiểu học. 6. Căn cứ vào kết quả khảo sát đầu năm 2020-2021. Sĩ Giỏi Khá Trung bình Yếu,kém Môn Lớp số SL % SL % SL % SL % 6A 29 3 10% 3 10% 12 40% 11 40% 6B 28 2 7,1% 2 7,1% 10 36% 14 50% 6C 27 2 7% 3 9% 9 33% 13 48% Anh Tổng 84 7 8,3% 8 9,5% 31` 37% 38 45,2% 9A 37 10 27% 20 54% 7 19% 0 0% 9B 37 2 5,4% 12 32,4% 15 40,5% 6 16% Tổng 74 12 32,4% 22 29,7% 22 29,7% 6 8,1% Căn cứ vào các cơ sở trên tôi xây dựng kế hoạch thực hiện nhiệm vụ của cá nhân năm học 2020-2021 như sau: B. NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP NĂM HỌC 2020 - 2021 1. Nhiệm vụ chuyên môn 1.1. Chất lượng giảng dạy Sĩ Giỏi Khá Trung bình Yếu,kém Môn Lớp số SL % SL % SL % SL % 6A 29 5 17,2% 15 51,7% 8 27,7% 1 3,4% 6B 28 5 17,9% 15 53,6% 7 24,9% 1 3,6% 6C 27 5 18,5% 17 63% 4 14,8% 1 3,7% Anh Tổng 84 15 17,9% 47 56% 19 22,5% 3 3,6% 9A 37 15 40,5% 22 59,5% 0 0% 0 0% 9B 37 3 8% 17 45,9% 15 40,5% 2 5,6% Tổng 74 18 24,3% 39 52,7% 15 20,2% 2 2,7% 1.2. Sáng kiến kinh nghiệm: 0 1.3. Làm mới ĐDDH: SL : 2. 1.4. Số chuyên đề dạy học sinh giỏi: 07 chuyên đề. Cụ thể:
- 6 Stt Nội dung chuyên đề Số tiết Ghi chú 1 Chuyên đề về các thì 6 2 Cấp so sánh hơn và hơn nhất 6 3 Phát âm, trọng âm của từ 6 4 Đặt câu hỏi cho câu trả lời 6 5 Một số cấu trúc theo sauVing, to V 6 6 Viết lại câu, đọc đoạn văn trả lời câu hỏi 8 7 Viết đoạn văn, từ loại. 10 1.5. Bồi dưỡng HSG cấp huyện: Khối 6, 9 với tổng số giải là: 2 giải ba 1.6. Học sinh thi lớp 10 THPT: điểm bình quân học sinh thi: 5,5, cụ thể: Số Giỏi Khá Trung bình Yếu Lớp HS SL % SL % SL % SL % .... ... Tổng 1.7. Ứng dụng CNTT vào dạy học: 259 giờ/ 555 = 46,7 % so với số giờ thực dạy. 1.8.Tự bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn + Học qua dự giờ đồng nghiệp: số giờ dự: 35 giờ. + Số giờ dạy thí nghiệm, thao giảng: 6 giờ. 1.9. Giảng dạy kiểm tra toàn diện: số giờ: 02 thời gian thực hiện theo kế hoạch của tổ chuyên môn. 1.10. Bồi dưỡng thường xuyên: Nội dung bồi dưỡng thường xuyên 1. Kế hoạch bồi dưỡng thường xuyên của bản thân năm 2020-2021. - Căn cứ vào thông tư số 17/2019/TT- BGDĐT ngày 01/11/2019. - Căn cứ vào kế hoạch bồi dưỡng thường xuyên của nhà trường năm 2019- 2020. Bản thân tôi xây dựng kế hoạch bồi dưỡng thường xuyên năm học 2020 - 2021 như sau: 2. Nội dung kế hoạch bồi dưỡng thường xuyên cụ thể:
- 7 Yêu Thời gian học cầu Thời tập trung chuẩn Nội dung Mục tiêu bồi gian ( tiết ) nghề dự nghiệp dưỡng Lý Thực kiến thuyết hành cần bồi hoàn dưỡng thành Nội Dung 1: - Bồi dưỡng chính - Học tập nghiên trị, học tập các cứu các văn bản chỉ Nghị quyết, Chỉ thị đạo của ngành, các của Đảng và Nhà nước. Tháng nghị quyết của Đảng 20 20 9 Nội dung 2 Bồi dưỡng thường xuyên bằng Nội dung bồi dưỡng về phát triển giáo tự học của giáo dục phổ thông của viên kết hợp với địa phương, thực hiện chương trình các sinh hoạt tập Theo giáo dục phổ thông, thể về chuyên môn, KH chương trình giáo nhà dục địa phương; nghiệp vụ tại tổ bộ trường 20 20 phối hợp với các dự môn của nhà , án để triển khai kế phòng hoạch bồi dưỡng trường, cụm trường sở thường xuyên ( theo kế hoạch sinh hoạt chuyên môn của Tổ chuyên môn, của
- 8 cụm trường). Tham gia các lớp bồi dưỡng chuyên môn của PGD tổ chức ( theo kế hoạch tập huấn, bồi dưỡng của Phòng GD&ĐT). Nội Dung 3: - Phân tích được Phát triển chuyên tầm quan trọng của môn của bản thân việc phát triển chuyên môn của 1. Tầm quan trọng bản thân đối với của việc phát triển giáo viên cơ sở chuyên môn của bản giáo dục phổ thân. thông; Xây dựng được kế hoạch bồi 2. Xây dựng kế dưỡng để nâng cao hoạch bồi dưỡng để GVPT năng lực chuyên Tháng phát triển chuyên (03) môn cho bản thân 4 môn của bản thân. đối với giáo viên Phát triển 3. Nội dung cập cơ sở giáo dục phổ thông; chuyên nhật yêu cầu đổi 16 môn, 24 nghiệp mới nâng cao năng - Vận dụng được vụ nội dung cập nhật lực chuyên môn của yêu cầu đổi mới bản thân đối với nâng cao năng lực chuyên môn của giáo viên cơ sở giáo bản thân trong hoạt dục phổ thông. động dạy học và giáo dục đối với giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông, phù hợp với giáo viên từng cấp học, vùng, miền (Yêu cầu
- 9 thực hiện chương trình giáo dục phổ thông; Đổi mới sinh hoạt chuyên môn; Nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng; Lựa chọn và sử dụng học liệu dạy học; Phát triển chuyên môn giáo viên trong các cơ sở giáo dục phổ thông thông qua kết nối, chia sẻ tri thức trong cộng đồng học tập;....); - Hỗ trợ đồng nghiệp phát triển chuyên môn của bản thân đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục. 2. Giải pháp thực hiện nhiệm vụ chuyên môn a. Đối với chỉ tiêu, nhiệm vụ đảm bảo chất lượng chuyên môn - Bản thân tôi phải nghiêm túc thực hiện phân phối chương trình đã được thống nhất ở tổ bộ môn, soạn giáo án cẩn thận trước khi lên lớp, lên lớp đúng giờ, kết hợp các phương pháp dạy học mới phù hợp với mỗi tiết học, đặc trưng bộ môn, đối tượng học sinh nhằm phát huy tính tích cực, chủ động, sáng tạo của học sinh, tích cực thực hiện việc dạy học và lồng ghép giáo dục môi trường , sức khỏe sinh sản vị thành niên, giáo dục kĩ năng sống, tư tưởng đạo đức Hồ Chí Minh trong bộ môn để HS hiểu và thực hiện. - Đồng thời tôi thường xuyên phối kết hợp với giáo viên chủ nhiệm lớp và các giáo viên bộ môn khác để phối hợp dạy học sinh đạt kết quả cao nhất. - Bản thân tôi thường xuyên đổi mới phương pháp dạy học, ra đề theo hình thức trắc nghiệm, công bằng trong kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh.
- 10 - Để đảm bảo chất lượng chuyên môn, tôi phải tích cực sử dụng công nghệ thông tin trong soạn, giảng, trong khi sử dụng CNTT không làm dụng kênh chữ mà chỉ dùng hình ảnh chọn lọc, lược đồ, video phục vụ bài giảng. - Truyền đạt vấn đề ngắn gọn nhưng có chiều sâu, chính xác và gần gũi thực tế, đúng chính sách và quan điểm của Đảng, Nhà nước. - Thực hiện nghiêm túc qui định chuyên môn của nhà trường: + Thực hiện đầy đủ các loại hồ sơ sổ sách cá nhân. + Cho điểm chính xác, trung thực, khách quan và đúng quy chế. + Chấm trả bài, cập nhật điểm đúng thời hạn. b. Đối với công tác bồi dưỡng Học sinh giỏi, phụ đạo HS yếu, ôn thi lớp 10 THPT - Không ngừng trau dồi về chuyên môn, soạn chuyên đề được phân công giảng dạy tỉ mỉ, chi tiết, học hỏi từ nhiều nguồn khác nhau để nâng cao một số nội dung khó và chuyên sâu; động viên và yêu cầu học sinh hoàn thành các bài tập theo chuyên đề, các đề luyện thi trong giờ học và làm thêm ở nhà. - Lựa chọn những học sinh có khả năng tư duy tốt, chăm học, có ý thức phấn đấu. - Phối hợp chặt chẽ với giáo viên Chủ nhiệm của các lớp 6A, B,C, 9B, 9A để nắm tình hình chung của học sinh và lập kế hoạch, kiểm tra khảo sát tuyển chọn học sinh đội tuyển phù hợp và chính xác nhất. - Kết hợp chương trình chính khoá với bồi dưỡng học sinh giỏi; phối kết hợp với giáo viên trong nhóm chuyên môn. - Để rèn kĩ năng viết bài, kiểm tra kiến thức của học sinh, giúp giáo viên điều chỉnh nội dung cũng như phương pháp giảng dạy cho phù hợp, bên cạnh lịch khảo sát chung của Nhà trường, tôi sẽ thường xuyên kiểm tra đội tuyển dưới nhiều hình thức như: viết bài, kiểm tra miệng. - Thường xuyên phối hợp với GV bộ môn và phụ huynh học sinh động viên, đôn đốc học sinh, tạo điều kiện thuận lợi cho các em tham gia đội tuyển, đồng thời có những hình thức khen thưởng, động viên để học sinh ngày càng nỗ lực cố gắng hơn. - Kịp thời trao đổi với giáo viên chủ nhiệm và báo cáo với BGH những vấn đề nảy sinh trong quá trình bồi dưỡng. c. Bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn - Bản thân tôi luôn tích cực tự học, tự nghiên cứu để nâng cao trình độ chuyên môn.
- 11 - Thường xuyên trao đổi chuyên môn với đồng nghiệp, nhất là đối với những bài khó trong các buổi sinh hoạt chuyên môn. - Dành nhiều thời gian đọc, nghiên cứu tài liệu, tìm hiểu qua những phương tiện thông tin đại chúng, qua mạng internet và qua thực tế cuộc sống để bổ sung kiến thức cho bài soạn. Từ đó làm cho bài giảng thêm phong phú, sinh động, phù hợp với thực tế, giúp học sinh dễ hiểu và dễ tiếp thu kiến thức. 3. Nhiệm vụ chủ nhiệm lớp: không 4. Nhiệm vụ Tổ trưởng, tổ phó chuyên môn: (với những GV được bổ nhiệm làm TTCM, TPCM). Chỉ đạo tổ: - Thực hiện tốt kỷ cương toàn diện như nề nếp dạy và học. - Dạy đúng theo phân phối chương trình đã xây dựng và được BGH phê duyệt đầu năm học theo sự chỉ đạo của Sở GD&ĐT, phòng GD&ĐT - Giờ dạy: Có đầu tư chuyên môn, tiếp tục đổi mới nội dung, phương pháp giảng dạy, đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin trong đổi mới phương pháp dạy và học để có hiệu quả chất lượng cao. Phấn đấu mỗi giáo viên thực hiện một đổi mới trong phương pháp giảng dạy, giới thiệu điển hình đổi mới phương pháp dạy học. - Chỉ đạo tốt việc ra đề theo hình thức trắc nghiệm khách quan, chế độ kiểm tra, chấm và vào điểm đúng quy định. - Thực hiện tốt dự giờ trong nhóm, trong tổ. Nhận xét, đóng góp ý kiến khách quan - Hồ sơ giáo án đạt từ khá trở lên. - Tổ chức và tham gia thi giáo viên giỏi cấp trường đạt kết quả tốt. - Tạo sự chuyển biến mạnh trong kiểm tra, thi cử: chống gian lận, thiếu khách quan, công bằng, chấm bài, vào điểm chính xác, sạch đẹp. - Tiếp tục thực hiện tốt cuộc vận động "nói không với tiêu cực trong thi cử và bệnh thành tích trong giáo dục". IV. ĐĂNG KÍ THI ĐUA CUỐI NĂM 1. Giáo viên giỏi: Cấp huyện 2. Đạt chuẩn nghề nghiệp: Đạt - Tốt. 3. CSTĐ các cấp: Không 4. Số bài học dạy STEM: Không 5. Xếp loại thi đua cuối năm học: + Xếp loại về chuyên môn: Giỏi + Xếp loại chung: Tốt XÁC NHẬN CỦA TỔ CM LÃNH ĐẠO NHÀ TRƯỜNG NGƯỜI LẬP KẾ HOẠCH PHÊ DUYỆT Nguyễn Thị Chuyền Đào Thị Tuyến
- 12 PHẦN THỨ HAI: KẾ HOẠCH CỤ THỂ, THEO TUẦN TUẦN ( Từ .......................đến.....................) 1. Lịch giảng dạy, dự giờ, sinh hoạt lớp, chào cờ, sinh hoạt tổ chuyên môn: Tiết Tiết Thứ/ theo theo Nội dung Ghi chú ngày TKB PPCT 1 2 Hai 3 4 5 1 2 Ba 3 4 5 1 2 Tư 3 4 5 1 2 Năm 3 4 5
- 13 Tiết Tiết Thứ/ theo theo Nội dung Ghi chú ngày TKB PPCT 1 2 Sáu 3 4 5 1 2 Bẩy 3 4 5 2. Phần ghi chép: ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................
- 14 ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................. TUẦN ( Từ .......................đến.....................) 1. Lịch giảng dạy, dự giờ, sinh hoạt lớp, chào cờ, sinh hoạt tổ chuyên môn: Tiết Tiết Thứ/ theo Lớp theo Nội dung Ghi chú ngày TKB PPCT 1 2 Hai 3 4 5 1 2 Ba 3 4 5 1 2 Tư 3 4 5 1 Năm 2 3
- 15 Tiết Tiết Thứ/ theo Lớp theo Nội dung Ghi chú ngày TKB PPCT 4 5 1 2 Sáu 3 4 5 1 2 Bẩy 3 4 5 2. Phần ghi chép: ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................
- 16 ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................. PHẦN THỨ BA: ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH 1. Thực hiện quy chế chuyên môn: ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... 2. Thực hiện mục tiêu môn học và các giải pháp: ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ........................................................................... 3. Kết quả thực hiện được và so với đăng kí đầu năm: a. Chất lượng giảng dạy
- 17 Giỏi Khá Trung bình Yếu Lớp Sĩ số SL % SL % SL % SL % 6A 6B 6C Tổng 9A 9B Tổng Đối chiếu chỉ tiêu Lớp Môn Kế hoạch Thực hiện Tăng/giảm Đánh giá 1.2. Sáng kiến kinh nghiệm: ....................................................................................... 1.3. Làm mới ĐDDH: SL : ............................................................................................ 1.4. Số chuyên đề dạy học sinh giỏi: ............. 1.5. Bồi dưỡng HSG cấp tỉnh: ...................... 1.6. Học sinh thi vào lớp 10 THPT: điểm bình quân học sinh thi: ..........., cụ thể: 1.7. Ứng dụng CNTT vào dạy học: .......... giờ = ..............% so với số giờ thực dạy. 1.8.Tự bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn + Học qua dự giờ đồng nghiệp: số giờ dự: ............ giờ. + Số giờ dạy thí nghiệm, thao giảng: ............. giờ. 1.9. Thực hiện phong trào mỗi giáo viên có ít nhất một đổi mới, cuộc vận động “Mỗi thầy cô giáo là tấm gương về đạo đức, tự học và sáng tạo”: Giáo dục đạo đức thông qua bài giảng và đổi mới công tác ra để, kiểm tra đánh giá. 1.10. Bồi dưỡng thường xuyên:................................. b. Đăng kí thi đua cuối năm Giáo viên giỏi: Cấp .................... Đạt chuẩn nghề nghiệp: Đạt .........................
- 18 CSTĐ các cấp: ............................. Đề án dạy học theo chủ đề tích hợp: ..................... Xếp loại thi đua cuối năm học: + Xếp loại về chuyên môn: ........................... + Xếp loại chung: ......................................................... 4. Tự đánh giá kết quả thực hiện chỉ tiêu ................................................................................................................................................... ......................................................................................................



