Bài giảng Địa lí lớp 7 - Bài 39: Kinh tế Bắc Mĩ

ppt 23 trang minh70 02/11/2021 160
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Địa lí lớp 7 - Bài 39: Kinh tế Bắc Mĩ", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pptbai_giang_dia_li_lop_7_bai_39_kinh_te_bac_mi.ppt

Nội dung text: Bài giảng Địa lí lớp 7 - Bài 39: Kinh tế Bắc Mĩ

  1. BÀI 39: KINH TẾ BẮC MĨ 2. Công nghiệp
  2. - Nền công nghiệp Bắc Mĩ: hiện đại, phát triển cao. Trình độ phát triển công nghiệp của ba nước là khác nhau. *Hoa Kì và Canađa là hai nước có ngành công nghiệp phát triển mạnh đặc biệt là Hoa Kì công nghiệp dẫn đầu thế giới. + Công nghiệp truyền thống: Cơ khí , dệt, hoá chất, điện tử (phía Nam Hồ lớn, ven biển Đại Tây, Dương + Các ngành công nghiệp hiện đại: Điện tử, vi điện tử, hàng không vũ trụ ( phía nam và duyên hải Thái Bình Dương) H39.1 Lược đồ công nghiệp Bắc Mĩ
  3. HOA KÌ
  4. - Nền công nghiệp Bắc Mĩ: hiện đại, phát triển cao. Trình độ phát triển công nghiệp của ba nước là khác nhau. *Hoa Kì và Canađa là hai nước có ngành công nghiệp phát triển mạnh đặc biệt là Hoa Kì công nghiệp dẫn đầu thế giới. Công nghiệp Bắc Mĩ bao gồm: + Công nghiệp truyền thống: Cơ khí , dệt, hoá chất, điện tử (phía Nam Hồ lớn, ven biển Đại Tây, Dương Do cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới năm 1970-1973 và 1980-1982 các ngành công nghiệp truyền thống bị sa sút mạnh buộc họ chuyển đổi công nghiệp, đầu tư ngành công nghiệp hiện đại. + Các ngành công nghiệp hiện đại: Điện tử, vi điện tử, hàng không vũ trụ ( phía nam và duyên hải Thái Bình Dương) *Ca nađa: - Cn khai khoáng, luyện kim, lọc dầu, chế tạo máy, bột giấy, giấy - Phân bố phía bắc Hồ Lớn và duyên hải ven Đại Tây Dương *Mê-hê-cô: - Khai thác dầu khí, quặng kim loại, hoá dầu, chế biến thực phẩm - Phân bố chủ yếu ở thủ đô Mêhêcô, thành phố ven biển.
  5. Tàu con thoi Cha- len- giơ Xưởng lắp ráp máy bay Boeing
  6. TIẾT 44- BÀI 42: THIÊN NHIÊN TRUNG VÀ NAM MĨ (tiết 1) Nội dung bài học ❖ Vị trí, giới hạn ❖ Đặc điểm tự nhiên khu vực Trung Mĩ
  7. I. Vị trí và giới hạn
  8. Quần đảo Eo đất Ăng-ti Trung Mĩ Lược đồ tự nhiên Trung và Nam Mĩ
  9. • Vị trí và giới hạn 1.Vị trí: - Phía tây giáp Thái Bình Dương - Phía đông giáp Đại Tây Dương 2.Giới hạn : Gồm có: + Eo đất Trung Mĩ(nối liền lục địa Bắc Mĩ với lục địa Nam Mĩ) + Quần đảo Ăng-ti + Lục địa Nam Mĩ - Diện tích: khoảng 20,5 triệu km2
  10. 1. Khái quát đặc điểm tự nhiên khu vực eo đất Trung Mĩ và quần đảo Ăng-ti a. Địa hình
  11. NêuTrình đặc bày điểm đặcđịa điểm hình địa hìnhở eo ở quầnđất đảoTrung Ăng Mĩ?-ti? Lược đồ tự nhiên eo đất Trung Mĩ và quần đảo Ăng-ti
  12. a. Địa hình - Eo đất Trung Mĩ: + Phần lớn là núi và cao nguyên + Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp - Quần đảo Ăng – ti + Gồm quần đảo Ăng ti lớn và quần đảo Ăng-ti nhỏ, có hình vòng cung. + Có nhiều núi lửa hoạt động
  13. Kênh đào Panama: dài 79,6 km, rộng 100m. Thuộc nước CH Panama
  14. I. Địa hình Nam Mĩ
  15. b. Địa hình Nam Mĩ - Nêu đặc điểm địa hình Nam Mĩ ? - Lục địa Nam Mĩ: + Phía Tây là núi tre An đét cao nhất châu Mĩ. Cao 3000- 5000m nhiều dãy núi còn vuợt qua 6000m. Ở giữa có nhiều thung lũng và cao nguyên - Giữa là đồng bằng đồng bằng Ô ri nô cô nhỏ hẹp, đồng bằng Amazôn rộng bằng phẳng nhất thế giới. , đồng bằng Pampa và Lapata là vựa lúa lớn nhất của Nam Mĩ. - Phía đông là sơn nguyên Guy-a-na và Bra-xin
  16. ? Quan sát bản đồ cho biết phần lớn diện tích khu vực Trung Mĩ thuộc đới khí hậu nào? 66033’ 23027’ 00 23027’ 66033’
  17. Hãy cho biết cảnh quan nào thuộc phía Đông của eo đất Trung Mĩ và quần đảo Ăng-ti? Vì sao? XA – VAN CÂY BỤI RỪNG NHIỆT ĐỚI ẨM
  18. b. Khí hậu và cảnh quan *Khí hậu: - Phần lớn nằm trong môi trường nhiệt đới có gió tín phong Đông Bắc thổi thường xuyên. - Eo đất Trung Mĩ: khí hậu và thực vật có sự phân hóa từ Đông sang Tây. Cụ thể: + Phía Tây: ít mưa, khô nóng + Phía Đông: mưa nhiều - Quần đảo Ăng- ti: khí hậu nóng, ẩm tương đối điều hòa *Cảnh quan - Eo đất Trung Mĩ: phân hóa theo chiều Tây – Đông. +Phía Đông có rừng nhiệt đới ẩm + Phía Tây: xa van, cây bụi - Quần đảo Ăng-ti: rừng nhiệt đới ẩm xanh tốt quanh năm.
  19. BIỂN CA-RI-BÊ
  20. CỦNG CỐ Câu 1. Eo đất Trung Mĩ và các quần đảo trong vùng biển Ca-ri-bê có khí hậu A. xích đạo B. hàn đới C. nhiệt đới D. ôn đới Câu 2. Loại gió thổi quanh năm ở khu vực TrungMĩ là A. Gió Tây ôn đới B. gió Tín Phong C. Gió Đông Cực
  21. Câu 3. Kênh đào có ý nghĩa quan trọng thuộc khu vực Trung Mĩ là gì? Đáp án: Kênh Pa-na-ma Câu 4. Cảnh quan chủ yếu ở các đảo thuộc quần đảo Ăng-ti là A. Xavan và cây bụi B. Rừng nhiệt đới ẩm xanh quanh năm C. Hoang mạc D. Rừng lá rộng
  22. HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ - Ôn tập bài học - Đọc trước bài mới