Bài giảng Tin học 6 - Bài 3: Thông tin trong máy tính

pptx 27 trang Tương Tư 13/03/2026 40
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tin học 6 - Bài 3: Thông tin trong máy tính", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pptxbai_giang_tin_hoc_6_bai_3_thong_tin_trong_may_tinh.pptx

Nội dung text: Bài giảng Tin học 6 - Bài 3: Thông tin trong máy tính

  1. Khởi động Con người dùng chữ cái, con số và các kí hiệu để diễn đạt suy Theo em, con người nghĩ của mình. dùng cái gì để diễn đạt Vậy máy tính diễn suy nghĩ của mình cho đạt thông tin bằng người khác hiểu? Máy tính làm việc chỉ với hai kí cách nào? hiệu là 0 và 1. 2
  2. Hoạt động 1 Cho các số từ 0 đến 7 được viết thành dãy tăng dần từ trái sang phải. Em hãy quan Bước 1. Thu gọn dãy số bằng cách sau sát hình 1.3 và đọc hướng dẫn để biết cách mã hóa số 4§ Chia dãy số thành 2 nửa đều nhau thành các dãy kí hiệu 0 và 1. § Kiểm tra xem số 4 thuộc nửa trái hay nửa phải § Ghi lại vị trí của số 4 (trái hoặc phải) § Bỏ đi nửa dãy số không chứa số 4. Giữ lại nửa dãy số chứa số 4 Sau mỗi lần thực hiện, dãy số được thu gọn còn một nửa. Thực hiện thu gọn dãy số ba lần cho đến khi còn lại số 4. Bước 2: Chuyển dãy vị trí thu được (phải, trái, trái) thành 0,1 theo quy tắc: trái thành o, phải thành 1. Như vậy số 4 được mã hóa thành 100. 3
  3. Vậy với như cách Nhóm 1 và trên, em hãy mã 3 mã hóa hóa số 3 và số 6 số “3” 1 và cho biết hai dãy kí hiệu mã Nhóm 2 và hóa có giống 4 mã hóa nhau không? số “6”
  4. BÀI 3: THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH “ NỘI DUNG BÀI HỌC 1. Biểu diễn 2. Đơn vị đo thông tin trong thông tin máy tính 5
  5. 1. Biểu diễn thông tin trong máy tính Thông tin máy tính được biểu diễn dưới những dạng nào? Biểu Biểu diễn diễn văn bản Biểu hình ảnh Biểu diễn âm diễn số thanh 6
  6. 1. Biểu diễn thông tin trong máy tính a. Biểu diễn số Tương tự như hoạt động 1, ta có dãy mã hóa các số từ 0 đến 7 như sau: Kí hiệu 0 với 1 như vậy được gọi là Bit. Mỗi kí hiệu là 1 bit 7
  7. 1. Biểu diễn thông tin trong máy tính b. Biểu diễn văn bản Ø Văn bản gồm các chữ cái (cả chữ hoa và chữ thường), các chữ số, dấu câu, kí hiệu,... được gọi chung là các kí tự. Ø Văn bản được chuyển thành dãy bit bằng cách chuyển từng kí tự một. Cách thực hiện mã hóa từ “CAFE”: + B1: tìm dãy bit biểu diễn của kí tự C - 01000011 + B2: tìm dãy bit biểu diễn của kí tự A - 01000001 + B3: tìm dãy bit biểu diễn của kí tự F - 01000110 + B4: tìm dãy bit biểu diễn của kí tự E - 01000101 8
  8. b. Biểu diễn văn bản Cho một số kí tự của bảng mã sau. Theo bảng mã hãy chuyển từ DA CA thành 1 dãy bit. + Dãy bit biểu diễn của kí tự D -01000100 + Dãy bit biểu diễn của kí tự A - 01000001 + Dãy bit biểu diễn của kí tự C - 01000011 + Dãy bit biểu diễn của kí tự A - 01000001 9
  9. 1. Biểu diễn thông tin trong máy tính c. Biểu diễn hình ảnh Ø Hình ảnh kĩ thuật số được tạo thành từ các điểm ảnh (pixel). Ø Mỗi pixel trong một ảnh đen trắng được biểu thị bằng 1 bit. Ví dụ: Ø Chuyển hình ảnh chữ A trong một lưới 8 x 8 thành dãy bit. Ø Kí hiệu: + màu đen là 1 + màu trắng là 0. 10
  10. c. Biểu diễn hình ảnh Hãy biểu diễn hình ảnh chữ O thành dãy bit? 11
  11. 1. Biểu diễn thông tin trong máy tính d. Biểu diễn âm thanh Âm thanh được phát ra nhờ sự rung lên của Âm thanh được phát màng loa, của dây đàn, dây thanh quản... Khi dây đàn rung lên, nó rung càng nhanh âm ra từ đâu? thanh phát ra sẽ càng cao. Làm cách nào để chuyển âm thành Tốc độ rung của âm thanh được ghi lại dưới thành dãy bit? dạng giá trị số, từ đó chuyển thành dãy bit. 12
  12. d. Biểu diễn âm thanh Ví dụ: Biểu diễn nốt La thành dãy bit 440 110111000 Hoạt động 2: Trong hình vuông mỗi chiều 8 ô, vẽ hình một trái tim như hình 1.6 a. Em hãy chuyển đổi mỗi dòng trong hình vẽ thành một dãy bit b. Em hãy chuyển cả hình vẽ thành dãy bit băng cách nối các dãy bit của các dòng lại với nhau (từ trên xuống dưới). 13
  13. a. Chuyển đổi mỗi dòng một dãy bit b. Chuyển cả hình thành 1 dãy bit: 01100110 10011001 10000001 01000010 01000010 00100100 00111100 00011000 14
  14. Kết luận: q Thông tin được biểu diễn trong máy tính bằng các dãy bit. Mỗi dãy bit là một kí hiệu 0 hoặc 1 hay còn được gọi là chữ số nhị phân. q Bit là đơn vị đo nhỏ nhất trong lưu trữ thông tin 15
  15. 2. Đơn vị đo thông tin Thông tin máy tính được Để đo dung lượng Ø Thông tin máy tính được tổ chức dưới dạng tệp.tổ chức dưới dạng nào? Hãy nêu một số đơn vị cơ bản đo thông tin người ta Ø Đực lưu trữ trong các thiết bị như thẻ nhớ, đĩa cứng...Và được lưu trữ trong dung lượng thông dùng đơn vị nào? các thiết bị nào? tin mà em biết? Ø Để đo dung lượng thông tin người ta thường dùng đơn vị byte (dãy 8 bit liên tục). Ø Một số đơn vị cơ bản đo dung lượng thông tin khác: kilobyte, megabyte, terabyte 17
  16. Bảng đơn vị đo dung lượng thông tin Ngoài bộ nhớ trong, dung lượng máy tính còn trao đổi dữ liệu với các bộ nhớ ngoài như thẻ nhớ, đĩa quang, đĩa cứng, ...Trong đó, thẻ nhớ là loại được sử dụng ưa thích vì nhỏ gọn mà lưu trữ được nhiều dữ liệu. 18
  17. Câu 1. Em hãy quan sát hình sau và cho biết thông tin về dung lượng Câu hỏi: của từng ổ đĩa? Câu 2. Em hãy quan sát hình sau và cho biết dung lượng của mỗi tệp? 19
  18. Trả lời: Câu 1: Dung lượng của từng ổ đĩa Ø Ổ đĩa C: 109 GB Ø Ổ đĩa E: 111 GB Ø Ổ đĩa F: 169 GB Ø Ổ đĩa G: 186 GB Câu 2: Dung lượng của từng tệp IMG_0013.jpg: 372 KB IMG_0014.jpg: 408KB IMG_0023.jpg: 482 KB IMG_0024.jpg: 512 KB IMG_0038.jpg: 372 KB IMG_0039.jpg: 372 KB IMG_0041.jpg: 372 KB IMG_0046.jpg: 372 KB 20