Bài giảng Toán 6 (Kết nối tri thức) - Bài 12: Bội chung - Bội chung nhỏ nhất (Tiết 23)

pptx 11 trang Tương Tư 14/03/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 6 (Kết nối tri thức) - Bài 12: Bội chung - Bội chung nhỏ nhất (Tiết 23)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_6_ket_noi_tri_thuc_bai_12_boi_chung_boi_chung.pptx

Nội dung text: Bài giảng Toán 6 (Kết nối tri thức) - Bài 12: Bội chung - Bội chung nhỏ nhất (Tiết 23)

  1. TIẾT 23:BÀI 12: BỘI CHUNG, BỘI CHUNG NHỎ NHẤT 1. Bội chung và bội chung nhỏ nhất * Bội chung và bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số: B (6) = {0; 6; 12; 18; 24; 30; 36; 42; 48; 54; 60; 66; 72;￿} B (9) = {0; 9; 18; 27; 36; 45; 54; 63; 72;￿. } BC (6; 9) = {0; 18; 36; 54; 72; } BCNN (6; 9) = 18 Ghi nhớ: Bội chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó Bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó Kí hiệu: BC(a,b) là tập hợp các bội chung của a và b BCNN(a,b) lầ bội chung nhỏ nhất của a và b
  2. 2. Cách tìm bội chung nhỏ nhất. * Tìm bội chung nhỏ nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố: Cách tìm BCNN: (SGK) B1: Phân tích ra thừa số nguyên tố; B2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng; B3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất. Tích đó là BCNN cần tìm.
  3. * Tìm BCNN trong trường hợp đặc biệt: (SGK)
  4. * Tìm bội chung từ bội chung lớn nhất : (SGK) B1: Tìm BCNN của các số đó. B2: Tìm các bội của BCNN đó. ? BCNN (6, 8) = 24 ÞBC ( 6, 8) = B (24) = {0; 24; 48; 72; 96; 120;￿} ÞVậy bội chung nhỏ hơn 100 của 6 v￿ 8 l￿ {0; 24; 48; 72; 96}
  5. So sánh cách tìm ƯCLN và BCNN TìmTìm ƯCLNƯCLN TìmTìm BCNNBCNN Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố. Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chungchung chungchung vàvà riêngriêng Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏnhỏ nhấtnhất lớn nhất
  6. BT TRẮC NGHIỆM Câu 1: BCNN (15, 1) là: Sai Đúng A. 0 C. 15 B. 3 D. 5 Sai Sai
  7. BT TRẮC NGHIỆM Câu 2: BCNN (8, 9) là: Đúng Sai A. 72 C. 1 B. 17 D. 0 Sai Sai
  8. BT TRẮC NGHIỆM Câu 3: BCNN (15,60,120) là: Đúng Sai A. 120 C. 15 B. 60 D. 240 Sai Sai
  9. BT TRẮC NGHIỆM 2 3 4 Câu 4: BCNN (3 , 3 , 3 ) là: Sai Sai A. 0 C. 32 B. 33 D. 34 Sai Đúng
  10. * HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Đọc và ghi nhớ nội dung chính của bài. - Vận dụng kiến thức làm bài tập 2.36; 2.37; 2.38; 2.39 - Chuẩn bị bài mới “ Mục 3”.