Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán - Lớp 6 - Năm học 2021-2022 (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán - Lớp 6 - Năm học 2021-2022 (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_2_mon_toan_lop_6_nam_hoc_2021_2022_c.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán - Lớp 6 - Năm học 2021-2022 (Có đáp án + Ma trận)
- PHÒNG GD&ĐT MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS NĂM HỌC : 2021 – 2022 MÔN: TOÁN 6. Vận dụng •Vận dụng Tên chủ Nhận biết Thông hiểu thấp cao đề TN TL TN TL TN TL TN TL Biết xử lý dữ Một số yếu liệu sau khi thu tố thống kê thập dữ liệu và xác suất thống kê Số câu 1 3 Số điểm 1,5 0,6 - Tìm được - Nhận biết, so phân số lớn sánh, thực hiện - Các phép - So sánh được nhất trong 1 Phân số các phép tính tính với các phân số dãy các p/s đơn giản về phân số - Hai bài toán phân số về phân số. Số câu 4 1 1 2 2 2 2 Số điểm 0,8 0,5 0,5 0,4 1,25 0,4 1,75 - Tia Hình học - Biết KN, độ - Tính được độ - Tính được độ phẳng dài đoạn thẳng dài đoạn thẳng dài đoạn thẳng Số câu 2 1 1 1 Số điểm 0,4 1,5 0,2 0,2 1,8 2 0,6 1,25 0,6 3,25 0,5 TỔNG 3,8 1,85 3,85 0,5
- PHÒNG GD&ĐT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS MÔN: TOÁN 6 Năm học: 2021 - 2022 Thời gian: 90’ I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Chọn đáp án đúng ghi vào bài làm. Câu 1: Những phân số nào sau đây bằng nhau? 3 9 3 8 3 9 2 9 A. và . B. và . C. và . D. và . 5 15 5 15 5 25 5 15 Câu 2: Chọn kết luận đúng: 7 2 7 2 7 2 7 2 A. . B. . C. . D. . 15 15 15 15 15 15 15 15 Câu 3: Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào là số liệu? A. Cân nặng của trẻ sơ sinh ( đơn vị tính là gam) B. Quốc tịch của các học sinh trong một trường quốc tế. C. Tên của các bạn học sinh trong lớp 6A. D. Các danh lam thắng cảnh ở Hà Nội Câu 4: Số học sinh lớp 6 trong các trường: 35 42 87 40 38 36 Hãy tìm dãy dữ liệu không hợp lý trong mỗi dãy dữ liệu trên: A. 35 B. 42 C. 87. D. 38. 2 4 Câu 5: Thực hiện phép tính sau: . Kết quả là: 15 15 1 2 1 2 A. . B. . C. . D. . 15 15 15 15 Câu 6: Số nào sau đây không được viết dưới dạng một phân số? 1 2 0 A. B. C. D. 1,5 3 5 4 3 Câu 7: Tử số của phân số là số nào sau đây? 4 A. 4 B. 3 C. 3 4 D. 4 3 Câu 8: Trong các khẳng định sau, chọn khẳng định đúng. a A. Phân số là một số dạng , với a và b là hai số tùy ý. b a B. Phân số là một số dạng , với a và b là hai số nguyên. b
- a C. Phân số là một số dạng , với a và b là hai số nguyên trong đó b 0 . b a D. Phân số là một số dạng , với a và b là hai số tự nhiên trong đó a 0 . b Câu 9: Cho dãy số liệu về cân nặng ( đơn vị kilogam) của 15 học sinh lớp 6 như sau: 42, 39, 41, 45, 42, 38, 43, 42, 45, 42, 42, 41, 44, 42, 40. Hãy cho biết có bao nhiêu bạn nặng 42kg? A. 6 B. 7 C. 5 D. 8 Câu 10: Trong hình vẽ, cho đoạn thẳng AB có độ dài 5 cm. Đoạn thẳng BA có độ dài bao nhiêu? Chọn khẳng định đúng A. 3 cm B. 2 cm A B C. 4 cm D. 5 cm Câu 11: Trong hình vẽ. Chọn khẳng định sai a A A. a là một đoạn thẳng B. a là một đường thẳng C. A là một điểm D. Điểm A nằm trên đường thẳng A. 1 Câu 12: Phân số nào sau đây bằng phân số ? 5 2 3 4 5 A. B. C. D. 10 15 20 20 Câu 13: Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu ? A. d A B. A d C. A d D. A d Câu 14: Phân số nào sau đây không tối giản? 1 1 3 2 A. . B. . C. . D. . 5 4 6 5 Câu 15:Cho hình vẽ: Có bao nhiêu tia trong hình vẽ đã cho? x A B y A. 1 B. 2 C. 3 D . 4 B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
- Câu 1 (2 điểm). 1) Thực hiện phép tính: 5 7 1 8 1 6 a) b) 12 12 5 7 5 7 2) Trường phổ thông dân tộc ở một tỉnh miền núi có 300 học sinh gồm ba dân tộc: 1 Thái, Tày, Dao. Số bạn học sinh dân tộc Dao bằng tổng số học sinh toàn trường, 15 2 số bạn học sinh dân tộc Thái là 80 học sinh. Còn lại là số học sinh dân tộc Tày. 3 Tính số học sinh dân tộc Dao, dân tộc Tày, dân tộc Thái? Câu 2 (1,5 điểm). Tìm x, biết 1 3 1 1 1 a) x b) .x 2 4 2 4 2 Câu 3 (1,5 điểm). Biểu đồ cột kép sau đây biểu diễn tình hình sĩ số học sinh khối 6 của một trường THCS. Dựa vào biểu đồ, hãy cho biết a) Lớp nào có sĩ số tăng? b) Lớp nào có sĩ số giảm? c) Lớp nào có sĩ số không đổi? Câu 4 (1,5 điểm) Cho đoạn thẳng AB 8cm . Điểm C nằm giữa hai điểm A và B. Tính độ dài đoạn thẳng AC nếu CB 3cm. Câu 5: (0,5 điểm) Tính giá trị của biểu thức: 4 4 4 4 A 1.2 2.3 3.4 2014.2015 - HẾT-
- PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM TRƯỜNG THCS ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021-2022 MÔN: TOÁN 6 I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đáp A C C D A C A C B D B C A D A án II. TỰ LUẬN (7 điểm) Lưu ý khi chấm bài: Dưới đây chỉ là sơ lược các bước giải và thang điểm. Bài giải của học sinh cần chặt chẽ, hợp logic toán học. Nếu học sinh làm bài theo cách khác hưỡng dẫn chấm mà đúng thì chấm và cho điểm tối đa của bài đó. Đối với bài hình học ( câu 4), nếu học sinh vẽ sai hình hoặc không vẽ hình thì không được tính điểm. Câu Đáp án Điểm Câu 5 7 5 7 2 1 0,5đ 1a) 1 12 12 12 12 6 (2đ) 1 8 1 3 1 4 1 8 6 0,25đ 1b) 5 7 5 7 5 7 5 7 7 1 2 2 5 5 0,25đ 2) Số học sinh dân tộc Dao là: 0,25đ 1 300 20 (học sinh) 15 Số học sinh dân tộc Thái là: 0,25đ 2 80 : 120 (học sinh) 3 Số học sinh dân tốc Tày là: 0,25đ 300 – 20 – 120 = 160 (học sinh) Vậy số học sinh dân tộc Dao, dân tộc Thái và dân tộc Tày trong 0,25đ trường lần lượt là 20 học sinh, 120 học sinh và 160 học sinh. Câu 1 3 a) x 2 4 2 0,25đ 1 3 (1,5đ) x 2 4 0,25đ 6 7 1 x 8 8 8 1 0,25đ Vậy: x 8
- 1 1 1 b) .x 2 4 2 1 1 1 .x 0,25đ 2 4 2 1 1 .x 2 4 1 0,25đ x 2 0,25đ 1 Vậy: x 2 Câu a) Lớp nào có sĩ số tăng :6A2 0,5đ 3 b) Lớp nào có sĩ số giảm: 6A3 0,5đ (1,5đ) c) Lớp nào có sĩ số không đổi: 6A4 0,5đ Câu 0,5đ 4 (1,5đ) Vì C nằm giữa A và B nên ta có : 0,25đ AC + CB = AB 0,25đ Thay số : AC + 3 = 8 0,25đ => AC = 8 – 3 = 5 cm . 0,25đ Vậy: AC = 5cm. Câu 4 4 4 4 A 5 1.2 2.3 3.4 2014.2015 (0,5đ) 1 1 1 1 A 4 1.2 2.3 3.4 2014.2015 1 1 1 1 1 1 1 A 4 1 0,25đ 2 2 3 3 4 2014 2015 1 A 4 1 2015 2014 A 4 2015 8056 A 0,25đ 2015



