Bài giảng Toán Lớp 6 - Chương 3: Phân số
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 6 - Chương 3: Phân số", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
bai_giang_toan_lop_6_chuong_3_phan_so.pptx
Nội dung text: Bài giảng Toán Lớp 6 - Chương 3: Phân số
- CHƯƠNG III: PHÂN SỐ Điều kiện để hai phõn số bằng nhau; Cỏc quy tắc thực hiện cỏc phộp tớnh về phõn số cựng cỏc tớnh chất của cỏc phộp tớnh ấy; 3 phần Cỏch giải ba bài toỏn cơ bản về phõn số và phần trăm.
- 1. Khỏi niệm phõn số Cũn cú thể coi là thương của phộp chia 3 chia cho 4. là thương của phộp chia 1 chia cho 2. Là thương của phộp chia (-2) chia cho (-3). (-3) chia cho 4 thỡ thương là 5 chia cho (-6) thỡ thương là Như vậy: đều là cỏc phõn số.
- 1. Khỏi niệm phõn số Tổng quỏt: Người ta gọi Với a, b Z, b 0 là một phõn số. Trong đó: a là tử số (tử), b là mẫu số (mẫu) của phõn số. So với khỏi niệm phõn số đó học ở tiểu học em thấy phõn số đó được mở rộng như thế nào? Ở Lớp 6, phõn số được mở Ở tiểu học, phõn số rộng với a, b Z (Tử, mẫu là cú dạng Với a, b N, b 0. số nguyờn, mẫu khỏc 0)
- 1. Khỏi niệm phõn số Tổng quỏt: Người ta gọi Với a, b Z, b 0 là một phõn số, a là tử số (tử), b là mẫu số (mẫu) của phõn số. 2. Vớ dụ: là những phõn số.
- 1. Khỏi niệm phõn số ?2 Cỏc cỏch viết cho ta phõn số là: Tổng quỏt: a/ b/ Người ta gọi . Với a, b Z,b 0 là một phõn số, a là tử số (tử), b là mẫu số (mẫu) của phõn số. c/ d/ 2. Vớ dụ: là những e/ f phõn số. / g/ h/ ; ; ; ; • Nhận xột: Số nguyờn a cú thể viết là
- 1. Khỏi niệm phõn số 3. Luyện tập 1,(Bài 3-sgk): Viết cỏc phõn số sau: Tổng quỏt: Người ta gọi Với a, b Z,b 0 a) Hai phần bảy là một phõn số, a là tử số (tử), b là b) Âm năm phần chớn mẫu số (mẫu) của phõn số. c) Mười một phần mười ba 2. Vớ dụ: d) Mười bốn phần năm là những 2,(Bài 4-sgk): Viết cỏc phộp phõn số. chia sau dưới dạng phõn số : ?2 Cỏc cỏch viết cho ta phõn số là: a) 3 : 11 ; ; ; ; b) – 4 : 7 c) 5 : (-13) • Nhận xột: Số nguyờn a cú thể viết là d) x chia cho 3 (x Z)
- Phần tô màu trong mỗi hình sau biểu diễn phân số nào ? = Hãy so sánh hai phần tô màu trong mỗi hình. Từ đó có nhận xét gì về 2 phân số và ?
- và Nhận xét các tích 1.6 và 3.2 ? Ta có: 1. 6 = 3 . 2 ( = 6) Vậy 2 phân số và được gọi là bằng nhau khi nào?
- 1, Định nghĩa: Hai phân số và gọi là bằng nhau nếu a . d = b . c Từ định nghĩa ta có:
- 2, Các ví dụ: Ví dụ 1. Vì (-3).(-8)= 4.6 (= 24) Vì 3. 7 5.(- 4)
- ?1: Các cặp phân số sau đây có bằng nhau không? a, và b, và c, và d, và
- ?2. Có thể khẳng định các cặp phân số sau đây có không bằng nhau ? a, và b, và c, và Giải: Có thể khẳng định các cặp phân số trên không bằng nhau vì các tích a.d và b.c luôn có một ích âm và một tích dương
- Ví dụ 2. Tìm số nguyên x, biết : Giải: Vì
- Bài tập 6 (trang8 - SGK): Tìm số nguyên x và y, biết : a, b, Giải:
- Bài 8 (trang 9 / SGK). Cho hai số nguyên a và b (b khác 0). Chứng tỏ rằng các cặp phân số sau đây luôn bằng nhau: a, và b, và Bài làm. a, Vì a.b = (-a).(-b) nên b, Vì (-a).b = a.(-b) nên
- Bài 9 (trang 9 / SGK). áp dụng kết quả của bài tập 8, hãy viết mỗi phân số sau đây thành một phân số bằng nó và có mẫu dương: , , , Giải: , ,
- Bài 10 (trang 9 / SGK). Từ đẳng thức 2 . 3 = 1 . 6 , ta có thể lập được các cặp phân số bằng nhau như sau: ,, , , Hãy lập các phân số bằng nhau từ đẳng thức 3 . 4 = 6 . 2
- KIẾN THỨC TRỌNG TÂM CẦN NHỚ 1. Điṇ h nghiã : Người ta goị vớ i a,b Z, b 0 là phõn sụ́ . Trong đó: goị là tử sụ́ , b goị là mõ̃u sụ.́ 2. Nhõṇ xét: Moị sụ́ nguyờn a đờ̀u viờ́t đươc̣ dướ i daṇ g phõn sụ́ có mõ̃u bằng 1 3. Hai phõn sụ́ bằng nhau: Hai phõn sụ́ và đươc̣ goị là bằng nhau nờ́u: a.d = b.c Bài Tõp̣ : Bài 1,2,5 (sgk/5,6) Bài 6,7,8,9 (SGK/8,9)



