Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Giáo dục công dân - Lớp 7 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Cảnh Thụy (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Giáo dục công dân - Lớp 7 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Cảnh Thụy (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_2_mon_giao_duc_cong_dan_lop_7_nam_ho.doc
Nội dung text: Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Giáo dục công dân - Lớp 7 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Cảnh Thụy (Có đáp án + Ma trận)
- PHÒNG GD&ĐT YÊN DŨNG KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022 - TRƯỜNG THCS CẢNH THỤY 2023 MÔN: GDCD 7 THỜI GIAN: 45’ I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II Mức độ nhận thức Vận dụng Tổng % T Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Mạch cao Tổng T kiến thức điểm TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL Giáo dục kỹ Bài 7: Phòng, chống bạo 1 3 1 8 câu 1câu 1câu 1câu 1 câu 10 câu 5.5 năng sống lực học đường câu câu Giáo dục 1 câu 2 2 Bài 8: Quản lý tiền 8 câu 1câu 1 câu 1 câu 10 câu 4.5 kinh tế câu 1 Tổng 16 câu 2câu 2 câu 2 câu 2 câu 20 câu câu Tỷ lệ % 40 30 20 10 50 50 100 Tỷ lệ chung 70 30 100 II.BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nội dung Nhận Thông Vận Vận dụng Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá TT kiến biết hiểu dụng cao thức TN TL TN TL TN TL TN TL Nhận biết: – Nêu được các biểu hiện của bạo lực học đường; nguyên Bài 7: nhân và tác hại của bạo lực học đường. 8 Phòng, – Nêu được một số quy định cơ bản của pháp luật liên quan chống 1 đến phòng, chống bạo lực học đường. 1 1 1 bạo lực Thông hiểu: học – Biết cách ứng phó trước, trong và sau khi bị bạo lực học đường đường. 1 – Tham gia các hoạt động tuyên truyền phòng, chống bạo
- lực học đường do nhà trường, địa phương tổ chức Vận dụng – Phê phán những hành vi bạo lực học đường; 1 Vận dụng cao –Biết đấu tranh với những hành vi bạo lực học đường; sống tự chủ, không để bị lôi kéo tham gia bạo lực học đường Nhận biết: – Nêu được ý nghĩa của việc quản lí tiền hiệu quả. 8 Bài 8: Thông hiểu: 2 Quản – Nhận biết được một số nguyên tắc quản lí tiền có hiệu quả. 1 1 1 lý tiền Vận dụng – Bước đầu biết quản lí tiền và tạo nguồn thu nhập của cá 1 nhân Tổng 16 2 2 2 2 1 Lưu ý 5 câu tự luận là 3 bài tập tình huống, mỗi câu tự luận tương ứng với 1 câu hỏi. III. NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA:
- PHÒNG GD & ĐT YÊN DŨNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS CẢNH THỤY NĂM HỌC 2022 – 2023 MÔN: GDCD 7 Thời gian: 45 phút (Đề kiểm tra gồm 03 trang) Họ và tên: .Lớp 7: ..SBD .. I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Câu 1. Biểu hiện của bạo lực học đường là: A. Đánh đập. B. Quan tâm. C. Sẻ chia. D. Cảm thông. Câu 2. Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân của bạo lực học đường? A. Do thiếu thốn tình cảm. B. Do sự tác động của các trò chơi bạo lực. C. Do thiếu sự giáo dục từ phía gia đình. D. Do thiếu hụt kĩ năng sống. Câu 3. Đối lập với tiết kiệm là A. cần cù, chăm chỉ. B. xa hoa , lãng phí. C. cẩu thả, hời hợt. D. trung thực, thẳng thắn Câu 4. Hành vi hành hạ, ngược đãi, đánh đập; xâm hại thân thể, sức khoẻ; lăng mạ, xúc phạm danh dự, nhân phẩm; cô lập, xua đuổi và các hành vi cố ý khác gây tổn hại về: thể chất, tinh thần của người học xảy ra trong cơ sở giáo dục là nội dung thể hiện khái niệm nào dưới đây? A. Bạo lực xã hội B. Bạo lực gia đình. C. Bạo lực cộng đồng. D. Bạo lực học đường. Câu 5. Quản lý tiền hiệu quả giúp em rèn luyện thói quen nào sau đây? A. Hà tiện. .B. Hoang phí. C. Chi tiêu hợp lý, D. Không tiết kiệm. Câu 6. Nội dung nào dưới đây không phải là hậu quả của bạo lực học đường? A. Sự sợ hãi của nạn nhân. B. Sự ám ảnh của nạn nhân. C. Sự nổi loạn của nạn nhân. D. Sự trầm cảm của nạn nhân. Câu 7. Hành vi nào dưới đây không phải là biểu hiện của bạo lực học đường? A. Giáo viên xâm hại tình dục đối với học sinh. B. Giáo viên lãng mạ học sinh trên lớp. C. Giáo viên doạ nạt khiến học sinh căng thẳng. D. Giáo viên nhắc nhở học sinh trên lớp. Câu 8. Để tạo ra nguồn thu nhập, học sinh có thể thực hiện hoạt động nào dưới đây? A. Thu gom phế liệu. B. Nghỉ học để đi làm kiếm tiền. C. Làm tài xế xe ôm công nghệ. D. Đòi bố mẹ tăng thêm tiền tiêu vặt. Câu 9. Khi đối diện với các hành vi bạo lực học đường, học sinh cần tránh hành vi nào dưới đây?
- A. Giữ kín và tự tìm cách giải quyết mâu thuẫn. B. Rời khỏi vị trí nguy hiểm. C. Kêu cứu để thu hút sự chú ý. D. Yêu cầu sự trợ giúp về mặt y tế hoặc tâm lí. Câu 10. Nếu có một khoản tiền tiết kiệm, em sẽ: A. Mua bất cứ thứ gì mình thích với số tiền có được. B. Phân chia thành các khoản khác nhau để sử dụng hợp lí. C. Giữ thật kĩ, không để mất đi đồng nào. D. Luôn hỏi người khác trước khi sử dụng. Câu 11. Nguyên nhân khách quan của bạo lực học đường là do A. sự phát triển của tâm lí lứa tuổi. B. sự thiếu hụt kĩ năng sống. C. mong muốn thể hiện bản thân. D. tác động của trò chơi điện tử có tính bạo lực. Câu 12: Em muốn mua một chiếc điện thoại yêu thích, tuy nhiên bản thân em muốn tự mua mà không cần xin bố mẹ. Em nên chọn cách giải quyết nào sau đây cho phù hợp? A. Nghỉ học đi làm thêm kiếm tiền. B. Tiết kiệm tiền bố mẹ cho để mua. C. Vay bạn bè xung quanh để mua. D. Đòi bố mẹ mua cho, nếu không sẽ bỏ học. Câu 13: Nguyên nhân chủ quan quan của bạo lực học đường là do A. sự phát triển của tâm lí lứa tuổi. B. cha mẹ thiếu sự quan tâm đến con cái. C. thiếu sự giáo dục của gia đình. D. tác động của trò chơi điện tử có tính bạo lực. Câu 14: Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc quản lý tiền hiệu quả? A. Chi tiêu hợp lý. B. Tiết kiệm thường xuyên. C. Tăng nguồn thu nhập. D. Mua nhiều đồ xa xỉ. Câu 15: Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của bạo lực học đường? A. Ông K đánh con vì trốn học để đi chơi game. B. Cô giáo phê bình P vì thường xuyên đi học muộn. C. Bạn T đe dọa sẽ đánh bạn M vì không cho mình chép bài. D. Bạn A nhắc nhở bạn Q không nên nói chuyện trong giờ học. Câu 16. Biểu hiện nào sau đây thể hiện lối sống tiết kiệm? A. Hạn chế sử dụng tiền bạc quá mức. B. Vung phí sức khỏe, tiền bạc, thời gian. C. Mua sắm vật dụng đắt tiền chưa thật cần thiết. D. Sử dụng sản phẩm làm ra một cách hợp lý với nhu cầu của bản thân. Câu 17. Nội dung nào sau đây thể hiện ý nghĩa của việc quản lý tiền hiệu quả? A. Giúp bản thân tạo dựng được cuộc sống ổn định, tự chủ. B. Bị động khi thực hiện các dự định tương lai. C. Túng thiếu khi gặp trường hợp bất trắc xảy ra. D. Không có điều kiện giúp đỡ người khác khi gặp khó khăn. Câu 18. Khi đối diện với các hành vi bạo lực học đường, học sinh cần thực hiện hành vi nào dưới đây? A. Cứ để bạo lực học đường diễn ra bình thường. B. Tự tìm cách giải quyết mâu thuẫn với nhau.
- C. Giữ kín chuyện để không ai biết. D. Liên hệ với người lớn để có sự hỗ trợ phù hợp. Câu 19: P được bố mẹ cho năm trăm ngàn đồng để tiêu tết, P có rất nhiều thứ muốn mua. Theo em, P cần làm gì để chi tiêu hợp lí với số tiền bố mẹ cho? A. Lên danh sách những thứ cần thiết trong khuôn khổ số tiền có. B. Mua hết những thứ muốn mua nếu không đủ sẽ đi vay thêm. C. Nói dối bố mẹ xin thêm tiền đóng học để có đủ tiền mua đồ. D. Cố gắng lấy lí do để xin thêm bố mẹ một khoản tiền nữa. Câu 20: Nhân vật nào dưới đây chi tiêu không hợp lí? A. Anh T dùng 2/3 tháng lương để mua đôi giày hàng hiệu. B. X dùng số tiền tiết kiệm để mua sách vở và đồ dùng học tập. C. Chị T tăng gia sản xuất để có thêm thu nhập mối tháng. D. Bạn V cộng tác với báo Hoa học trò để tăng thu nhập. II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 1 ( 3 điểm): K bị mất bút mới mua nên nghi ngờ H cùng bàn lấy. Sau đó, K lên mạng tung tin H đã ăn trộm bút của mình và kêu gọi mọi người chia sẻ làm cho các bạn trong lớp kì thị tẩy chay H. a. Theo em, hành vi của K có phải là bạo lực học đường không? Vì sao? b. Những biểu hiện nào của bạo lực học dường được đề cập trong tình huống trên? c. Nếu là bạn của K em sẽ làm gì? Câu 2 ( 2 điểm): Vào dịp Tết, M được tiền mừng tuổi 500.000đ. M đã dùng toàn bộ số tiền đó để mua một chiếc máy nghe nhạc đời mới mặc dù M đã có một cái rồi. a. Cách chi tiêu số tiền của M đã hợp lý chưa? Vì sao? b. Nếu em là M em sẽ chi tiêu số tiền đó như thế nào? .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. ..............................................................................................................................................
- .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. ..............................................................................................................................................
- IV. HƯỚNG DẪN CHẤM ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM Mỗi câu đúng được 0.25 đ 1A 2A 3B 4D 5C 6C 7D 8A 9A 10B 11D 12B 13A 14B 15C 16D 17A 18D 19A 20A Câu Nội dung Điểm a. Theo em, hành vi của K là bạo lực học đường vì - Đây là hành vi lăng mạ, vu khống - Xúc phạm danh dự nhân phẩm của H 0,5 b. Những biểu hiện nào của bạo lực học đường được đề cập 0,5 trong tình huống là: - Đăng thông tin vu khống 0,5 Câu 1 - Kêu gọi mọi người chia sẻ lan truyền thông tin thất (3,0 điểm) thiệt. c. Là bạn của K em sẽ: 0,5 - Khuyên K không nên vội vàng kết luạn sự việc khi 0.5 chưa có chứng cứ 0.5 - Đính chính thông tin đã đăng trên mạng - Khuyên mọi người không nên kỳ thị H a. M chi tiêu chưa hợp lý vì 0.5 Dùng toàn bộ số tiền vào 1 nội dung mà không thật sự cần thiết vì đã có máy rồi và không còn tiền tiết kiệm. 0.5 b. Kế hoạch chi tiêu của em Câu 2 HS có thể trình bày sự chi tiêu theo khả năng và sở thích (2,0 điểm) nhung cần phải đảm bảo 3 nguyên tắc sau: 0.5 Chi tiêu hợp lí (ưu tiên những thứ mình cần hơn những thứ mình muốn 0.5 Tiết kiệm ít nhất 10% (50.000đ) Tăng nguồn thu phù hợp với khả năng. BGH PHÊ DUYỆT TỔ TRƯỞNG GIÁO VIÊN Lương Ngọc Kiên



