Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán 7 (Chân trời sáng tạo) - Đề số 3 (Có đáp án)

doc 6 trang Tương Tư 17/03/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán 7 (Chân trời sáng tạo) - Đề số 3 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_toan_7_chan_troi_sang_tao_de_so_3_c.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán 7 (Chân trời sáng tạo) - Đề số 3 (Có đáp án)

  1. PHÒNG GIÁO DỤC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II- TOÁN 7 Trường THCS:.. Thời Gian Làm Bài 90 Phút-Chân Trời Sáng Tạo– ĐỀ SỐ 3 ĐỀ BÀI Phần I: TRẮC NGHIỆM Câu 1. Cho tỉ lệ thức . Khẳng định nào sau đây đúng? A. B. C. . D. . Câu 2. Cho x,y là hai đại lượng tỉ lệ thuận theo hệ số tỉ lệ . Công thức biểu diễn y theo x là A. B. C. D. Câu 3. Cho x và y tỉ lệ thuận với nhau. Khi thì thì hệ số tỉ lệ bằng A. 4. B. 64. C. D. 16. Câu 4. Một hộp phấn màu có nhiều màu: màu cam, màu vàng, màu đỏ, màu hồng, màu xanh. Hỏi nếu rút bất kỳ một cây bút màu thì có thể xảy ra mấy kết quả? A. 3. B. 4. C. 2. D. 5. Câu 5. Biểu thức biểu thị chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 8cm và chiều rộng 6cm là A. B. C. D. Câu 6. Đa thức nào sau đây là đa thức một biến? A. B. C. D. Câu 7. Đa thức có nghiệm là A. 1. B. 2. C. 3. D.
  2. Câu 8. Bậc của đa thức là A. 5. B. 4. C. 2. D. 0. Câu 9. Bộ ba nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác? A. 4cm;3cm;5cm. B. 1,2cm;1,2cm;2, 4cm. C. 4cm;5cm;1cm. D. 4cm;4cm;8cm. Câu 10. Các đường cao của tam giác ABC cắt nhau tại H thì A. điểm H là trực tâm của tam giác ABC . A B. điểm H cách đều ba cạnh tam giác ABC . C. điểm H cách đều ba đỉnh A,B,C . H D. điểm H là trọng tâm của tam giác ABC . B C GM Câu 11. Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM và trọng tâm G. Khi đó tỉ số GA bằng: 1 2 1 A. B. C. D. 2 3 3 2 Câu 12. Chọn ngẫu nhiên một số trong tập hợp . Những kết quả thuận lợi cho biến cố "Số được chọn là số chẵn" là: A. 2;3;5;10 B.2;6;8;10 C.2;6;7;8 D. 2;3;6;8 Phần II: TỰ LUẬN Bài 1. Biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau được liên hệ theo công thức a. Tìm hệ số a ? b. Tính x khi Bài 2. Chọn ngẫu nhiên một số trong bốn số 11;12;13 và 14. Tìm xác suất để chọn được số chia hết cho 2 P x 5x3 3x 7 x2 Q x 5x3 2x 3 2x x2 2 Bài 3. a. Cho hai đa thức và Thu gọn và sắp xếp hai đa thức và theo lũy thừa giảm dần của biến.
  3. b. Tính tổng của hai đa thức và c. Thực hiện phép nhân Bài 4. Cho hình vẽ sau. So sánh các độ dài AB,AC,AD,AE. Bài 5. Cho cân tại M . Kẻ NH MP , PK MN . NH và PK cắt nhau tại E. a. Chứng minh b. ME là phân giác của góc . Bài 6. Để tập bơi nâng dần khoảng cách, hằng ngày bạn Nam xuất phát từ M , ngày thứ nhất bạn bơi đến A , ngày thứ hai bạn bơi đến B , ngày thứ ba bạn bơi đến C , (hình vẽ). Hỏi rằng bạn Nam tập bơi như thế có đúng mục đích đề ra hay không (ngày hôm sau có bơi được xa hơn ngày hôm trước hay không)? Vì sao? d HƯỚNG DẪN GIẢI HOẶC ĐÁP ÁN
  4. Phần I: TRẮC NGHIỆM Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp Án B D A B D C A C A A Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp Án C B Phần II: TỰ LUẬN Bài 1.a. Vì x,y là hai đại lượng tỉ lệ thuận nên b. Khi thì Khi thì Bài 2: Chọn ngẫu nhiên một số trong bốn số 11;12;13 và 14. Xác suất để chọn được số chia hết cho 5 là 2 Bài 3: a. Thu gọn hai đơn thức và P x 5x3 3x 7 x2 5x3 x2 3x 7 3 2 Q x 5x 2x 3 2x x 2 3 2 = 5x x 4x 5 b. Tính tổng hai đa thức đúng được c. Thực hiện phép nhân
  5. Bài 4: Ta có (đường vuông góc ngắn hơn đường xiên) Mà Nên: (quan hệ giữa đường xiên và hình chiếu) Vậy: Bài 5a. Xét và vuông tại H và K + NP là cạnh chung M + (Vì cân tại M(gt)) 1 2 Nên: Do đó: (đpcm) K H b. *Ta có: E 2 2 1 1 N A P Mà (Vì cân tại M (gt)) (hai cạnh tương ứng ) Nên: . * Xét và vuông tại K và H (gt) + ME là cạnh chung + Nên:
  6. Do đó: Nên: ME là phân giác của (đpcm) Bài 6: + Nhận thấy các điểm A, B, C, D, cùng nằm trên một đường thẳng. Gọi đường thẳng đó là đường thẳng d. + Theo định nghĩa: MA là đường vuông góc kẻ từ M đến d MB, MC, MD, là các đường xiên kẻ từ M đến d. AB là hình chiếu của đường xiên MB trên d AC là hình chiếu của đường xiên MC trên d AD là hình chiếu cùa đường xiên MD trên d ... d + Theo định lý 1, MA là đường ngắn nhất trong các đường + Theo định lý 2: nên (đường xiên nào có hình chiếu lớn hơn thì lớn hơn). Vậy nên bạn Nam đã tập đúng mục đích đề ra.