Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán Lớp 7 (Chân trời sáng tạo) - Đề số 6 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán Lớp 7 (Chân trời sáng tạo) - Đề số 6 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_toan_lop_7_chan_troi_sang_tao_de_so.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán Lớp 7 (Chân trời sáng tạo) - Đề số 6 (Có đáp án)
- PHÒNG GIÁO DỤC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II- TOÁN 7 Trường THCS:.. Thời Gian Làm Bài 90 Phút-Chân Trời Sáng Tạo– ĐỀ SỐ 6 ĐỀ BÀI Phần I: TRẮC NGHIỆM Câu 1: Biểu thức đại số nào sau đây biểu thị chu vi hình chữ nhật có chiều dài bằng và chiều rộng bằng 1 A. x . B. C. D. . 2 Câu 2: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “ là tổng của những đơn thức của cùng một biến.” A. Biểu thức số B. Biểu thức đại số C. Đơn thức một biến D. Đa thức một biến Câu 3: Cho đa thức một biến . Cách biểu diễn nào sau đây là sắp xếp theo lũy thừa tăng của biến? A. B. C. D. Câu 4: Nếu đa thức có giá trị bằng .tại thì ta nói a (hoặc ) là một nghiệm của đa thức đó. Chỗ trống cần điền là: A. 0 B.1 C.2 D.3 Câu 5: Đa thức một biến có bậc là: A. 9 B.3 C.5 D.1 Câu 6. Giá trị của đa thức tại là
- A.. B. 0 . C. . D. . Câu 7: Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây có thể là số đo ba cạnh của một tam giác? A. 4cm, 2cm, 6cm B. 4cm, 1cm, 6cm C. 4cm, 3cm, 6cm D. 3cm, 3cm, 6cm Câu 8: Cho hai tam giác bằng nhau: và tam giác có ba đỉnh là M , N, P . Biết . Hệ thức bằng nhau giữa hai tam giác theo thứ tự đỉnh tương ứng là: A. B. C. D. Câu 9: Cho vuông tại M, khi đó: A. B. C. D. Câu 10: Cho có trung tuyến AM, điểm G là trọng tâm của tam giác. Khẳng định đúng là: A. B. C. D. Câu 11: Trong các biến cố sau, biến cố nào là chắc chắn? A. Hôm nay tôi ăn thật nhiều để ngày mai tôi cao thêm 10 cm nữa B. Ở Đồng Xoài, ngày mai mặt trời sẽ mọc ở hướng Đông C. Gieo một đồng xu 10 lần đều ra mặt sấp D. Ngày mai cô sẽ gọi bạn Hưng lên kiểm tra bài cũ Câu 12: Từ các số 1, 2, 4, 6, 8, 9 lấy ngẫu nhiên một số. Xác suất để lấy được một số nguyên tố là:
- 1 1 1 A. . B. C. D. 0 6 3 4 Phần II: TỰ LUẬN Câu 13. a. Tìm x trong tỉ lệ thức b. Hai lớp 7A và 7B quyên góp được một số sách tỉ lệ thuận với số học sinh của lớp, biết số học sinh của hai lớp lần lượt là 32 và 36. Lớp 7A quyên góp được ít hơn lớp 7B là 8 quyển sách. Hỏi mỗi lớp quyên góp được bao nhiêu quyển sách? Câu 14. Cho ba đa thức: ; a. Tính và ? b. Tính ? Chứng tỏ là nghiệm của đa thức Câu 15: Đội múa có 1 bạn nam và 5 bạn nữ, Chọn ngẫu nhiên 1 bạn để phỏng vấn (biết khả năng được chọn của mỗi bạn là như nhau). Hãy tính xác suất của biến cố bạn được chọn là nam. Câu 16 : Cho vuông tại A có . Trên BC lấy điểm H sao cho HB =BA, từ H kẻ HE vuông góc với BC tạ H , a. Tính b. Chứng minh BE là tia phân giác góc c. Gọi K là giao điểm của BA và HE. CMR: d. Khi có . Tính HƯỚNG DẪN GIẢI HOẶC ĐÁP ÁN Phần I: TRẮC NGHIỆM Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp Án C D C A B C B A D A
- Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp Án B A Phần II: TỰ LUẬN Câu 13: a. b. Lớp 7A quyên góp được 64 quyển sách Lớp 7B quyên góp được 72 quyển sách Câu 14: a. b. Câu 15: Tổng số HS là 1 xác suất của biến cố bạn được chọn là nam là 6 Câu 16: a. Dễ thấy: b. Chứng minh tam giác vuông BAE và tam giác vuông BHE bằng nhau. Từ đó chỉ ra c. Áp dụng đúng tính chất 3 đường cao của tam giác để kết luận BE vuông góc với KC d. Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho
- Nên: Xét có CA là đường cao đồng thời là đường trung tuyến Nên: cân tại C nên Từ và suy ra: Do đó: đều hay .



