Giáo án môn Sinh học 7 - Tiết 1: Thế giới động vật đa dạng phong phú

doc 3 trang Tương Tư 13/03/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn Sinh học 7 - Tiết 1: Thế giới động vật đa dạng phong phú", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_mon_sinh_hoc_7_tiet_1_the_gioi_dong_vat_da_dang_phon.doc

Nội dung text: Giáo án môn Sinh học 7 - Tiết 1: Thế giới động vật đa dạng phong phú

  1. Ngày dạy :7A; Ngày...... tháng..... năm 2019 7B; Ngày...... tháng ......năm 2019 7C; Ngày...... tháng ......năm 2019 MỞ ĐẦU TIẾT 1: THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT ĐA DẠNG PHONG PHÚ I. MỤC TIÊU. Qua bài học này hs đạt được: 1. Kiến thức: - Trình bày khái quát về giới Động vật. Kể tên các ngành Động vật - Chứng minh được sự đa dạng và phong phú của động vật - Phân tích được những điểm giống nhau và khác nhau giữa cơ thể động vật và cơ thể thực vật 2. Kĩ năng: - Rèn cho hs kĩ năng quan sát, kĩ năng hoạt động nhóm. - Kĩ năng thuyết trình 3. Thái độ: - Giáo dục hs ý thức học tập, yêu thích môn học. 4. Năng lực – phẩm chất: - Hình thành cho hs năng lực tự học, năng lực hợp tác, năng lực tự quản lí - Hình thành cho hs phẩm chất: Yêu gia đình, quê hương , đất nước. Yêu thiên nhiên, con người II. CHUẨN BỊ. GV: - Đồ dùng: Tranh ảnh về động vật và môi trường sống của các loài ĐV(đa dạng,phong phú số lượng) HS: Sưu tầm tranh ảnh ĐV III. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC - Phương pháp: vấn đáp tìm tòi, quan sát tìm tòi, hoạt động nhóm - Kĩ thuật: đặt câu hỏi, động não, thảo luận nhóm, trình bày một phút IV. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Hoạt động khởi động * Ổn định tổ chức * Kiểm tra bài cũ : * Vào bài: GV hướng dẫn HS nhớ lại kiến thức sinh học 6, vận dụng hiểu biết của mình để trả lời câu hỏi: Sự đa dạng, phong phú của động vật được thể hiện như thế nào? 2. Hoạt động hình thành kiến thức mới Hoạt động 1: Tìm hiểu sự đa dạng loài và sự phong phú về số lượng cá thể Hoạt động của GV và HS Nội dung - PP: vấn đáp tìm tòi, quan sát tìm tòi, hoạt động nhóm - KT: đặt câu hỏi, thảo luận nhóm, trình bày một phút I. Đa dạng loài và phong phú về số - GV hướng dẫn HS nghiên cứu SGK, lượng cá thể. quan sát H 1.1 và 1.2 trang 5,6 và trả lời
  2. câu hỏi: - HS Cá nhân HS đọc thông tin SGK, + Số lượng loài hiện nay 1,5 triệu quan sát hình và trả lời câu hỏi: loài. ? Sự phong phú về loài được thể hiện như + Kích thước của các loài khác nhau. thế nào? - 1 vài HS trình bày đáp án, các HS khác nhận xét, bổ sung - GV ghi tóm tắt ý kiến của HS và phần bổ sung. - GV hướng dẫn HS nghiên cứu thông tin SGK, thảo luận nhóm và trả lời câu + Dù ở ao, hồ hay sông suối đều có hỏi: nhiều loài động vật khác nhau sinh ? Hãy kể tên loài động vật trong một mẻ sống. lưới kéo ở biển, tát một ao cá, đánh bắt ở hồ, chặn dòng nước suối nông? ? Ban đêm mùa hè ở ngoài đồng có những động vật nào phát ra tiếng kêu? + Ban đêm mùa hè thường có một số ? Em có nhận xét gì vè số lượng cá thể loài động vật như: Cóc, ếch, dế mèn, trong bầy ong, đàn kiến, đàn bướm? sâu bọ... phát ra tiếng kêu. - HS thảo luận từ những thông tin đọc được hay qua thực tế và nêu được: + Số lượng cá thể trong loài rất nhiều. - Đại diện nhóm hs trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung. Hướng dẫn nêu - GV hướng dẫn HS tự rút ra kết luận về - Thế giới động vật rất đa dạng và sự đa dạng của động vật. phong phú về loài và đa dạng về số cá - HS lắng nghe GV giới thiệu thêm. thể trong loài. - GV thông báo thêm: Một số động vật được con người thuần hoá thành vật nuôi, - Hình thành cho hs phẩm chất: Yêu có nhiều đặc điểm phù hợp với nhu cầu gia đình, quê hương , đất nước. Yêu của con người. thiên nhiên, con người Hoạt động 2: Sự đa dạng về môi trường sống Hoạt động của GV và HS Nội dung - PP: vấn đáp tìm tòi, quan sát tìm tòi, hoạt động nhóm - KT: đặt câu hỏi, thảo luận nhóm, trình II. Sự đa dạng về môi trường sống bày một phút - GV hướng dẫn HS quan sát H 1.4 + Dưới nước: Cá, tôm, mực... hoàn thành bài tập, điền chú + Trên cạn: Voi, gà, chó, mèo... thích.(SGK-7) + Trên không: Các loài chim. dơi.. - Cá nhân HS tự nghiên cứu thông tin và hoàn thành bài tập điền từ - GV cho HS chữa nhanh bài tập. - GV hướng dẫn HS nghiên cứu thông tin SGK, thảo luận nhóm và trả lời câu + Chim cánh cụt có bộ lông dày, xốp,
  3. hỏi: lớp mỡ dưới da dày để giữ nhiệt. ? Đặc điểm gì giúp chim cánh cụt thích + Khí hậu nhiệt đới nóng ẩm, thực vật nghi với khí hậu giá lạnh ở vùng cực? phong phú, phát triển quanh năm là ? Nguyên nhân nào khiến động vật ở nguồn thức ăn lớn, hơn nữa nhiệt độ nhiệt đới đa dạng và phong phú hơn vùng phù hợp cho nhiều loài. ôn đới, Nam cực? + Nước ta động vật cũng phong phú vì ? Động vật nước ta có đa dạng, phong nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới. phú không? Tại sao? + Gấu trắng Bắc cực, đà điểu sa mạc, ? Hãy cho VD để chứng minh sự phong cá phát sáng ở đáy biển... phú về môi trường sống của động vật? - HS thảo luận nhóm trả lời câu hỏi. Đại - Động vật phân bố được ở nhiều môi diện nhóm trình bày trước lớp. Lớp nhận trường : Nước , cạn, trên không xét bổ sung. - Do chúng thích nghi cao với mọi - GV nhận xét và chốt kiến thức môi trường sống. - GV có thể nêu thêm 1 số loài khác ở - Hình thành cho hs năng lực: năng lực môi trường như: Gấu trắng Bắc cực, đà hợp tác nhóm, năng lực trình bày ý điểu sa mạc, cá phát sáng ở đáy biển... kiến 3. Hoạt động luyện tập, củng cố - GV cho HS đọc kết luận SGK. - Hướng dẫn HS làm tập câu 1, 2 (SGK) - Kể tên các động vật sống xuang quanh em ? - Thế giới động vật đa dạng và phong phú ntn? Chứng minh sự đa dạng và phong phú của giới động vật ? 4. Hoạt động vận dụng - Nhận xét sự đa dạng động vật ở địa phương ? - Em đã làm gì để góp phần bảo vệ động vật có ích ? 5. Hoạt động tìm tòi mở rộng - Học bài và trả lời câu hỏi SGK - Kẻ bảng 1 trang 9 vào vở bài tập. - Tìm hiểu thêm về sự đa dạng của động vật qua internet - Tìm hiểu đặc điểm chung của động vật IV/ Rút kinh nghiệm: ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ...... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ......