Giáo án môn Toán 9 (Đại số) - Luyện tập (Tiết 10-14)
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn Toán 9 (Đại số) - Luyện tập (Tiết 10-14)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
giao_an_mon_toan_9_dai_so_luyen_tap_tiet_10_14.docx
Nội dung text: Giáo án môn Toán 9 (Đại số) - Luyện tập (Tiết 10-14)
- Ngày dạy: Tiết 10 LUYỆN TẬP – KIỂM TRA 15 PHÚT I/ MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Các công thức đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn . 2.Kỹ năng: Vận dụng phép biến đổi đưa thừa số ra ngoài dấu căn và vào trong dấu căn để giải một số bài tập biến đổi , so sánh , rút gọn . 3. Thái độ : Tích cực tham gia hoạt động học. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Vấn đáp, thuyết trình. - Hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS. III/ CHUẨN BỊ: - GV: Bảng phụ,thước thẳng ; - HS: Ôn bài. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (0 Phút) 3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY NỘI DUNG KIẾN THỨC VÀ TRÒ 12 Bài tập 45 ( sgk – 27 ) Dạng 1: So sánh GV ra bài tập 45 gọi HS đọc Phút đề bài sau đó nêu cách làm Bài tập 45 ( sgk – 27 ) bài . a) So sánh 3 3 vµ 12 . - Để so sánh các số trên ta Ta có : 3 3 32.3 9.3 27 áp dụng cách biến đổi nào , Mà 27 12 3 3 12 hãy áp dụng cách biến đổi b) So sánh 7 và 3 5 đó để làm bài ? - Nêu công thức của các Ta có : 3 5 32.5 9.5 45 phép biến đổi đã học ? Lại có : 7 = 49 45 7 3 5 1 1 c) So sánh : 51 vµ 150 - GV gọi HS lên bảng làm 3 5 bài . 1 1 17 Ta có : 51 .51 Gợi ý : 3 9 3 Hãy đưa thừa số vào 1 1 18 Lại có : 150 .150 6 trong dấu căn sau đó so 5 25 3 sánh các số trong dấu căn . 18 17 1 1 Vì 51 150 3 3 3 5 ? Hãy làm bài 56-SGK ? Bài 56 - SGK(30): ? Muốn sắp xếp được ta Sắp xếp theo tự tăng dần. phải làm gì? a) 3 5, 2 6, 29, 4 2. ( Đưa thừa số vào trong dấu căn) Ta có: 3 5 32.5 45 . - GV gọi HS lên làm
- => Nhận xét. 2 6 22.6 24 . ? Có cách làm nào khác 4 2 42.2 32 . không ? (Bình phương) => 24 29 32 45 GV: Tương tự về nhà làm Vậy b) Dạng 2: Rút gọn Bài tập 46 ( sgk – 27 ) 15 ? Cho biết các căn thức nào Giải bài tập 46 ( sgk – 27 ) Phút là các căn thức đồng dạng . a) 2 3x 4 3x 27 3 3x Cách rút gọn các căn thức = (2 4 3) 3x 27 5 3x 27 đồng dạng . b) 3 2x 5 8x 7 18x 28 - GV yêu cầu HS nêu cách = 3 2x 5 4.2x 7 9.2x 28 làm sau đó cho HS làm bài . = 3 2x 5.2 2x 7.3 2x 28 Gọi 1 HS lên bảng trình bày = (3 10 21) 3x 28 13 3x 28 lời giải . Gợi ý : Đưa thừa số ra ngoài dấu căn và cộng , trừ các căn thức đồng dạng . Bài tập 47 ( sgk – 27 ) Giải bài tập 47 ( sgk – 27 ) - Gợi ý : 2 + Phần (a) : Đưa ra ngoài 2 3(x y) a) 2 2 (víi x 0 , y 0 vµ x y ) dấu căn ( x + y ) và phân x y 2 tích x2 – y2 thành nhân tử 2 3(x y) 2 2 x y . 3 Ta có : sau đó rút gọn . x 2 y 2 2 x 2 y 2 2 + Phần ( b): Phân tích 2 (x y) 3 2 3 thành bình phương sau đó = . (x y)(x y) 2 2(x y) đưa ra ngoài dấu căn và rút 2 gọn b) 5a 2 (1 4a 4a 2 ) víi a 0,5 2a 1 ( Chú ý khi bỏ dấu giá trị Ta có : tuyệt đối) 2 2 5a 2 (1 4a 4a 2 ) 5.a(1 2a)2 2a 1 2a 1 2 2 a(1 2a). 5 .a(2a 1). 5 = 2a 1 2a 1 GV cho HS làm bài 53b 2a. 5 Có nhận xét gì về biểu thức Rút gọn biểu thức dưới dấu căn a)Bài 53b. Để rút gọn biểu thức ta làm 2 2 2 2 thế nào? 1 a b 1 a b 1 ab 1 2 2 ab 2 2 ab GV gọi HS lên bảng a b a b ab giải.Sau đó GV nhận xét a2b2 1 ;ab 0 = 2 2 a b 1 ;ab 0 - GV cho HS hoạt động nhóm bài 54 b)Bài 54c. 2 3 6 3(2 2) 3. 2( 2 1) + Nhóm 1, 2 làm c + nhóm 3, 4 làm d 8 2 2 2 2 2( 2 1) - GV gọi HS nhận xét - GV chú ý HS rút gọn đến
- tối giản. 3. 2 3 3 = . ( 2)2 2 2 - GV đưa đáp án cho HS c) Bài 54d. tham khảo a a a( a 1) a.(với a 0,a 1) 1 a ( a 1) ? Hãy làm bài 55- SGK ? - GV đưa đề bài lên bảng. ? Nêu các phương pháp Phân tích thành nhân tử phân tích đa thức thành Bài 55a: ab + b a a 1 nhân tử ? = b a( a 1) ( a 1) -GV gọi hai HS lên bảng = ( a 1)(b a 1) . làm còn HS khác hoạt động Bài 55b: x3 y3 x2 y xy2 cá nhân. = ( x3 x2 y) ( y3 xy2 ) => Nhận xét. ? Có cách làm nào khác = x2 ( x y) y2 ( y x) không ? = ( x y)(x y) (với x, y 0) 4.Củng cố(15p). KIỂM TRA 15 PHÚT Đề 1 Câu 1( 3đ): Chọn đáp án đúng 1 1 1.Giá trị của biểu thức bằng 9 16 1 2 5 7 A. . B. . C. . D. . 5 7 12 12 5 5 2.Giá trị của biểu thức là 1 5 A. 5 . B. 5. C. 5 . D. 4 5 . 3.Biểu thức 9a2b4 bằng 2 A. 3ab2. B. – 3ab2. C. 3 a b2 . D. 3a b . Câu 2(4 đ) Rút gọn x xy a) 2 3 5 3 60 b) (với x 0; y 0; x y ) x y Câu 3( 3đ) Tìm x biết 2x 1 2 3 Đề 2 Câu 1( 3đ): Chọn đáp án đúng 6 1.Biểu thức bằng 3 A. 2 3 . B. 6 3 . C. -2. 8 D. . 3
- 2 2.Tính: 1 2 2 có kết quả là: A. 1 2 2 B. 2 2 1 C. 1 D. 1 x2 3. Rút gọn biểu thức: với x > 0 có kết quả là: x A. x B. 1 C. 1 D. x Câu 2(4 đ) Rút gọn x 1 a) 5 2 2 5 5 250 b) ( với x 0 ) x 1 Câu 3( 3đ) Tìm x biết 3x 2 2 4 5Hướng dẫn về nhà. - Học bài theo vở ghi và SGK. Xem kĩ các ví dụ đã chữa. - Làm bài tập: 69; 70 - SBT (14) V. RÚT KINH NGHIỆM ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ................................................................................................................................... Tuần 6 Tiết 11 Ngày dạy: §8. RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải: 1. Kiến thức: - Được củng cố lại các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai, áp dụng
- để rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai. 2. Kỹ năng: - Biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai. - Biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai giải các bài toán liên quan. 3. Thái độ: - Rèn luyện tư duy lôgíc, tính cẩn thận, trung thực, chính xác. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Vấn đáp, thuyết trình. - Hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên:Bảng phụ Học Sinh: Bảng phụ nhóm, bút dạ, ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) (8 ph) Rút gọn biểu thức sau: 2 2 HS 1: . Đáp án: 2 3 1 3 1 5 5 5 5 5 2 HS 2: . Đáp án: . 5 5 5 5 4 .. 3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ NỘI DUNG KIẾN THỨC TRÒ 13 GV: Trên cơ sở các phép biến đổi Ví dụ 1: Rút gọn: Phút căn thức bậc hai, ta phối hợp để rút a 4 5 a 6 a 5 Với a > 0. gọn các biểu thức chứa căn thức bậc 4 a hai. Giải: (SGK - 31) Đưa ra VD 1 SGK. a 4 Các căn thức bậc hai đó có nghĩa 5 a 6 a 5 không? 4 a Ban đầu ta cần thực hiện phép biến 6 4a đổi nào? 5 a a a 2 5 2 a HS: (Đưa thừa số ra ngoài dấu căn và khử mẫu của biểu thức lấy căn). 5 a 3 a 2 a 5 GV: Hướng dẫn HS làm VD 1. 6 a 5 HS: Thực hiện. ?1 GV: Cho HS làm ?1. 3 5a 20 4 45a a với a 0 HS: Cả lớp làm bài ?1. 3 5a 4.5a 4 9.5a _ a Cho 1 em lên bảng thực hiện. 3 5a 2 5a 12 5a a 13 5a a GV: Cho HS đọc VD 2 SGK. 10 Ví dụ2: Chứng minh đẳng thức: HS: Đọc ví dụ 2. Phút
- Khi biến đổi vế trái ta áp dụng 1 2 3 1 2 3 2 2 những hăng đẳng thức nào? HS: Trả lời. Giải: (SGK - 31) GV: Cho HS làm ?2. ?2 HS: Làm bài ?2. a a b b VT ab Để cm đẳng thức trên ta tiến hành a b như thế nào? a b a ab b HS: Để cm đẳng thức trên ta biến ab đổi vế trái bằng vế phải. a b Nêu nhận xét vế trái ? a ab b ab HS: Vế trái có HĐT số 6. 2 GV: Cho HS cm đẳng thức. a b VP HS: Thực hiện. Vậy đẳng thức được chứng minh. 10 GV: Đưa đề bài VD 3 lên bảng phụ. Phút Ví dụ3: Nêu thứ tự thực hiện các phép toán 2 trong P. a 1 a 1 a 1 P . HS: (Qui đồng mẫu - thu gọn trong 2 2 a a 1 a 1 ngoặc - rồi thực hiện bình phương Với.a 0,a 1 và nhân). P < 0 Tương đương với bất đăng a. Rút gọn biểu thức P. thức nào? b. Tìm a để P < 0. HS: Trả lời. Giải: (SGK - 32) GV: Hướng dẫn HS làm VD 3 như ?3 SGK. x2 3 (x2 3)(x 3) a. Yêu cầu HS làm bài ?3. x 3 x2 3 Cho 2 HS lên bảng trình bày. HS: Làm ?3, nửa lớp làm câu a, còn x 3 lai làm câu b. b. Với a ≥ 0 và a ≠ 1, ta có: Các HS khác nhận xét. 1 a a (1 a a )(1 a ) GV: Nhận xét, chốt lại. 1 a 1 a 1 a a a a 2 1 a (1 a)(1 a) a (1 a) 1 a 1 a a 4. Củng cố: (6 Phút) ? Muốn rút gọn bthức chứa căn thức ta làm ntn ?(Biến đổi đưa về căn thức đồng dạng) + Nếu biểu thức có dạng phân thức thì quy đồng hoặc phân tích tử và mẫu về dạng tích). 3 1 b b 1 b b 1 b - HS khá giỏi : Cho biểu thức B = 1 b : . b b 1 b 1 b a) Tìm ĐK để B có nghĩa. b) Rút gọn B.
- 1 c) Với giá trị nào của b thì B = ? 2 5. Dặn dò: (1 Phút) - Xem lại các VD và bài tập ? đã giải. - Làm các BT 58 đến 65 SGK. V. RÚT KINH NGHIỆM ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ................................................................................................................................... Ngày dạy Tiết 12 - LUYỆN TẬP 1 I/ MỤC TIÊU Giúp HS: 1. Kiến thức: - Được củng cố lại các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai, áp dụng để rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai. 2. Kỹ năng: - Rèn luyện kĩ năng rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai. - Vận dụng việc rút gọn biểu thức để giải một số dạng toán có liên quan. 3. Thái độ: - Giáo dục ý thức tự học, tự làm toán. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Vấn đáp, thuyết trình. - Hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài Học Sinh: Bảng phụ nhóm, bút dạ, ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) (8 ph) HS1: - Làm bài 58a)-SGK trang 32. HS2: - Làm bài 58b -SGK trang 32. .. 3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ NỘI DUNG KIẾN THỨC TRÒ 12 - GV đưa đề bài 62 lên bảng. 1- Rút gọn biểu thức Phút +Bài 62a) ? Nêu cách rút gọn?( Đưa về căn 1 33 1 A = 48 2 75 5 1 thức đồng dạng rồi rút gọn) 2 11 3 1 33 4.3 = 16.3 2 25.3 5 - GV gọi 4HS lên bảng làm, HS 2 11 32 khác làm cá nhân 1 10 17 = .4 3 10 3 3 3 = 3. => Nhận xét bài trên bảng. 2 3 3
- B = 11 6 - GV gọi HS nhận xét. C = 21 D = 11 +Bài 59: Rút gọn (Với a>0 ; b>0) a) 5 a 4b 25a 3 5a 16ab 2 2 9a ? Nêu cách rút gọn? HS đưa thừa số ra ngoài dấu căn 5 a 4b.5a a 5a.4b a 2.3 a GV gọi 2 HS nên bảng trình bày 5 a 20ab a 20ab a 6 a a b)5a 64ab3 3. 12a 3b3 3 8 GV gọi HS nhận xét. 2ab 9ab 5b 81a b Phút =5a.8b ab 3.2 3ab ab 2ab.3 ab 5b.9a ab 40ab ab 6ab ab 6ab ab 45ab ab 5ab ab +Bài 63 a) a a b ab ? Nêu cách rút gọn? b b a HS Khử mẫu của biểu thức lấy ab a ab ab căn b2 b a2 5 GV gọi 1 HS nên bảng trình bày ab a ab Phút ab (a0;b0) b b a ab a ab ab GV gọi HS nhận xét. b b a ab ab ab b b 2 ab 1 b 2- Chứng minh các đẳng thức Bài 61a) Bài 61a) 3 2.3 3.2 5 HS biến đổi vế trái VT . 6 2. 4. 2 3.3 2.2 Phút 3 6 6 . 6 2. 4. 2 3 2 3 2 4 6 6 VP 2 3 2 6 Bài 64 tr 33 SGK Bài 64 a) GV: Vế trái của đẳng thức có Chứng minh các đẳng thức sau 2 dạng hằng đẳng thức nào? 1 a a 1 a 10 a) a 1 1 a 1 a Phút Với a ≥ 0 và a ≠ 1 HS: Vế trái của đẳng thức có dạng hằng đẳng thức Biến đổi vế trái
- 3 1 a a 13 a 1 a 1 a a VT a . = 1 a . 1 a a 1 a 2 2 Và 1-a =12 - a 1 a 1 a . 1 a 1 a 1 a HS làm bài tập , một HS lên 1 1 a a a . 2 bảng trình bày. 1 a 2 1 a 2 1 a 1 VT KL: Với a ≥ 0 và a ≠ 1 sau khi biến đổi VT thành VP . Vậy đẳng thức được chứng minh. Bài tập trắc nghiệm 1 1 1.Biểu thức bằng 2 x 2 x 2 x 2 x 2 x 2 x A. . B. . C. . D. . 4 x 4 x2 2 x 4 x 2.Biểu thức 2 3 3 2 có giá trị là A. 2 3 3 2 . B. 0. C. 3 2 2 3 . D. 3 2 . 3.Nếu 1 x 3 thì x bằng A. 2. B. 64. C. 25. D. 4. a a 4.Với a > 1 thì kết quả rút gọn biểu thức là 1 a A. a. B. a . C. a . D. a + 1. 5. Rút gọn 4 2 3 ta được kết quả: A. 2 3 B. 1 3 C. 3 1 D. 3 2 6. Tính 17 33. 17 33 có kết quả là: A. 16 B. 256 C. 256 D. 16 5. Dặn dò: (1 Phút) - Xem lại các bài tập đã giải. - Làm các BT 61b, 63b;64b SGK. V. RÚT KINH NGHIỆM ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ................................................................................................................................... Ngày dạy Tiết 13 - LUYỆN TẬP 2 I/ MỤC TIÊU Giúp HS: 1. Kiến thức: - Được củng cố lại các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai, áp dụng để rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.
- 2. Kỹ năng: - Rèn luyện kĩ năng rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai. - Vận dụng việc rút gọn biểu thức để giải một số dạng toán có liên quan. 3. Thái độ: - Giáo dục ý thức tự học, tự làm toán. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Vấn đáp, thuyết trình. - Hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài Học Sinh:Bảng phụ nhóm, bút dạ, ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (5 Phút) ( Bài 63 b( SGK): Rút gọn m 4m 8mx 4mx2 . với m > 0 và x 1 1 2x x2 81 .. 3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ NỘI DUNG KIẾN THỨC TRÒ 8 1- Rút gọn biểu thức Phút Đưa đầu bài 60 lên bảng phụ. +Bài 60 Quan sát Giải: Yêu cầu HS rút gọn a) B= 16(x 1) 9(x 1) 4(x 1) x 1 = 4 x 1 - 3 x 1 + 2 x 1 + x 1 = 4 x 1 b) B = 16 với x > -1 4 x 1 = 16 x 1 = 4 x + 1 = 16 x = 15. (TMĐK). +Bài 65 Đưa đầu bài 65 lên bảng phụ. 1 1 a 1 M = : 10 Quan sát a( a 1) a 1 a 1 Phút Yêu cầu HS rút gọn rồi so sánh 2 1 a a 1 a 1 giá trị của M với 1. = . = . a( a 1) a 1 a Thực hiện rút gọn Nhận xét, chốt Xét hiệu M - 1. a 1 a 1 a 1 M -1 = - 1 = . a a a Hướng dẫn HS cách làm. Có a > 0 và a 1 a > 0 1 (Để so sánh chúng ta xét hiệu M <0 – 1). a Thực hiện xét hiệu M – 1 Hay M - 1 < 0 M < 1.
- Chỉnh sửa, chốt Bài tập a) Rút gọn Q Bài tập a a 1 a 1 a 4 Q : Cho biểu thức a a 1 a 2 a 1 Q = a a 1 a 1 a 4 Q : 1 1 a 1 a 2 a a 1 a 2 a 1 : 10 a 1 a a 2 a 1 1 a 2 a 1 Phút Q . a) Rút gọn Q với a > 0, a ≠ 1 và a a 1 3 a ≠ 4 a 2 b) Tìm a để Q = -1 Q c) Tìm a để Q >0 3 a Nửa lớp làm câu a và b b) Q = -1 Nửa lớp làm câu a và c a 0 a 2 1 với a 1 3 a a 4 a 2 3 a 4 a 2 1 1 a a TMDK 2 4 Dành cho HS Khá – giỏi 2. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Bài 82: Sách bài tập a) VT = x2 + x 3 + 1 Cho hs làm bài 82 2 3 3 1 Trước tiên các em hãy biến đổi 2 = x + 2. x. + vế trái 2 2 4 Biến đổi 2 10 3 1 = x = VP. Phút Vận dụng phương pháp thêm bớt hạng tử để đưa về hằng đẳng 2 4 thức số 1 và xét b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 2 Thực hiện x + x 3 + 1. 2 Đánh giá nhận xét khi học sinh 3 giải xong Có x 0 với mọi x. 2 2 3 1 1 x với mọi x 2 4 4 1 Vậy: x2 + x 3 + 1 . 4 1 GTNN của x2 + x 3 + 1 = 4 3 3 x + = 0 x = - . 2 2 Bài tập trắc nghiệm 2 2 1.Biểu thức 3 1 1 3 bằng: A. 2 3 B. 3 3 C. 2 D. -2 1 2. Biểu thức 4 1 6x 9x2 khi x bằng. 3 A. 2 x 3x B. 2 1 3x C. 2 1 3x D. 2 1 3x
- 3. Giá trị của 9a2 b2 4 4b khi a = 2 và b 3 , bằng số nào sau đây: A. 6 2 3 B. 6 2 3 C. 3 2 3 D. Một số khác. 4.Rút gọn biểu thức: x 2 x 1 với x 0, kết quả là: A. x 1 B. x 1 C. x 1 D. x 1 5.Giá trị lớn nhất của y 16 x2 bằng số nào sau đây: A. 0 B. 4 C. 16 D. Một kết quả khác 6. Giá trị nhỏ nhất của y 2 2x2 4x 5 bằng số nào sau đây: A. 2 3 B. 1 3 C. 3 3 D. 2 3 5. Dặn dò: (1 Phút) - Xem lại các bài tập đã giải. x x x 4 Làm các BT : Cho biểu thức M = . x 2 x 2 4x a. Tìm điều kiện của x để biểu thức có nghĩa. b. Rút gọn biểu thức M. c. Tìm x để M > 3. V. RÚT KINH NGHIỆM ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ................................................................................................................................... Ngày dạy Tiết 14 - §9. CĂN BẬC BA I/ MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số có phải là căn bậc ba của một số khác hay không. - Biết được một số tính chất của căn bậc ba. 2. Kĩ năng: - Rèn kĩ năng tính toán, ý thức nghiêm túc. 3. Thái độ: - Giáo dục ý thức tự học, tự làm toán. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Vấn đáp, thuyết trình. - Hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS. III/ CHUẨN BỊ: - GV: B¶ng phô, thíc th¼ng - HS: ¤n bµi IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (2 Phút ) ? Định nghĩa căn bậc hai số học của một số? Căn bậc hai có tính chất gì? .................................................................................................................................. 3. Bài mới *§V§: C¨n bËc ba cã g× kh¸c c¨n bËc hai kh«ng? TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ NỘI DUNG KIẾN THỨC
- TRÒ 15 GV treo bảng phụ ghi bài toán SGK 1- Khái niệm căn bậc ba Phút ? Hãy điền vào chỗ trống ? * Bài toán: (SGK- 34) * Bài toán: (SGK- 34) Cho V = 64 (l) Tìm x = ? (dm) Ta có 43 = 64. x Khi đó 4 gọi là căn bậc ba của 64. Giải Gọi x (dm) là độ dài cạnh của thùng hình lập phương. Theo bài ra ta có x3 = 64. Ta thấy x = 4 vì 43 = 64. Vậy độ dài cạnh của thùng là 4 dm -GV giới thiệu 4 là căn bậc ba của 64 * Định nghĩa: (SGK) ? Vậy căn bậc ba của số a là gì?=> Căn bậc ba của a là số x sao cho Đ/N x3 = a. ? Căn bậc ba của 8 ; -125 là bao nhiêu ? + Ví dụ 1. - GV giới thiệu kí hiệu căn bậc ba 2 là căn bậc ba của 8, vì 23 = 8. ? Mỗi số a có mấy căn bậc ba? -5 là căn bậc ba của -125 vì (-5)3 = - 3 ? 3 a ? 125 + Kí hiệu: 3 a - GV nêu chú ý SGK. ? Hãy làm ?1 SGK ? + Chú ý: Mỗi số a có duy nhất một căn bậc ba. - GV gọi HS lên làm, HS khác 3 3 3 làmvào vở. 3 a a a => Nhận xét. ?1-SGK: a) 3 27 3 33 3. b) ? Có nhận xét gì về căn bậc ba của 3 3 3 một số dương, số âm, số 0? 64 ( 4) 4. c) 3 0 0 d) 3 - GV giới thiệu nhận xét SGK. 1 1 1 3 3 . ? Căn bậc ba có tính chất như căn 125 5 5 bậc hai không? 12 - GV gọi HS viết các công thức thể * Nhận xét: (SGK) Phút hiện tính chất của căn bậc ba. 2- Tính chất ? Các tính chất trên có ứng dụng gì? a) a < b 3 a 3 b. b) 3 ab 3 a.3 b. ( Dùng để so sánh, tính toán, a 3 a ) c) Với b 0 , ta có 3 . 3 ? Hãy làm ví dụ 2 - SGK ? b b 3 Muốn so sánh 2 và 3 7 ta làm thế * Ví dụ 2. So sánh 2 và 7 . 3 nào ? Giải. Ta có 2 = 8 ; mà 8 > 7 nên => Nhận xét. 3 8 3 7 . Vậy 2 > 3 7 . Tương tự phép biến đổi căn bậc hai *Các phép biến đổi căn bậc ba: (sgk) ta có phép biến đổi căn bậc ba.GV cho HS nêu.
- ? Hãy làm ví dụ 3 SGK ? * Ví dụ 3. Rút gọn - GV ghi đề ?2 - SGK. 3 8a3 5a 3 (2a)3 5a 2a 5a 3a ? Có cách làm nào ? ?2-SGK: +C : Khai căn rồi tính 1 +) 3 1728 : 3 64 3 (12)3 : 3 43 12 : 4 3. +C2: áp dụng quy tắc chia hai căn 1728 thức) +) 3 1728 : 3 64 3 3 27 3 33 3 - GV gọi hai HS lên làm. 64 => Nhận xét. Sau khi học xong cho HS nêu được sự khác nhau giữa căn bậc hai và căn bậc ba. 3. LUYỆN TẬP-VẬN DỤNG. Bài 99 (SBT) a) 3 x 1,5 x = (-1,5)3 x = -3,375 b) 3 x 5 0,9 x – 5 = (0,9)3 x = 0,93 +5 x = 5,729 10 Bài 93 (SBT) Phút a) 3 x 2 3 x 3 23 x 8 b) 3 x - 1,5 3 x 1,53 x -1,53 x -3,375 4. Củng cố(5p) GV: Sử dụng máy tính bỏ túi hãy tính. HS: a) 3 64 a) SHIFT 3 64 =4 b) 3 1728 b) SHIFT 3 1728 = 12 c) 3 729 c) SHIFT 3 729 = 9 d) 3 0,126 d) SHIFT 3 0,216 = 0,6 e) 3 12,167 e) SHIFT 3 12,167 = 2,3 g) 3 11390,625 g) SHIFT 3 11390,625 = 22,5 GV cho học sinh suy nghĩ tìm ra cách HS: tính Sau đó gọi h/s trình bày và đọc kết quả. GV yêu cầu h/s tìm cách tính căn bậc bốn,bậc năm,...... HS: 7SHIFT x 128 = 2 Ví dụ: Tìm 7 128 = ? 5.Hướng dẫn về nhà. - Học bài theo SGK và vở ghi. - Làm các bài tập còn lại trong SGK + 88; 89; 90; 92; 93 - SBT trang 17. - Làm các câu hỏi phần ôn tập chương, tiết sau ôn tập.
- Rỳt kinh nghiệm: ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................



