Giáo án Toán 6 - Tiết 26: Số nguyên tố - Hợp số. Bảng số nguyên tố
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 6 - Tiết 26: Số nguyên tố - Hợp số. Bảng số nguyên tố", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
giao_an_toan_6_tiet_26_so_nguyen_to_hop_so_bang_so_nguyen_to.docx
Nội dung text: Giáo án Toán 6 - Tiết 26: Số nguyên tố - Hợp số. Bảng số nguyên tố
- Ngày dạy: /11/2020 TIẾT 26: SỐ NGUYấN TỐ - HỢP SỐ. BẢNG SỐ NGUYấN TỐ A. Mục tiờu * Kiến thức: - HS nắm được định nghĩa số nguyờn tố, hợp số - Nhận biết được một số là số nguyờn tố hay hợp số trong cỏc trường hợp đơn giản, thuộc mười số nguyờn tố đầu tiờn, tỡm hiểu cỏch lập bảng số nguyờn tố. * Kỹ năng: Biết vận dụng hợp lớ cỏc kiến thức về chia hết đó học ở tiểu học để nhận biết mộtt số là hợp số. * Thỏi độ: Rốn tớnh chớnh xỏc khi phỏt biểu và vận dụng để tỡm số nguyờn tố, hợp số B. Chuẩn bị GV: SGK, bảng phụ(mỏy chiếu) HS: SGK, bảng phụ, bỳt dạ. C. Phương phỏp : Nờu vấn đề, hoạt động nhúm, luyện tập, thực hành. D. Hoạt động trờn lớp I. ổn định lớp(1ph) II. Kiểm tra bài cũ( 8 ph) HS1: Cỏch tỡm ước của một số a(a>1)? Tỡm ước của a trong bảng sau: Số a 2 3 4 5 6 Cỏc ước của a . . III. Dạy học bài mới Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Nội dung ghi bảng HĐ1. Số nguyờn tố. Hợp số ( 10 ph) 1. Số nguyờn tố. Hợp số Nhận xột về cỏc ước của 2, 3, 5 và cỏc ước HS : Số a 2 3 4 5 6 của 4, 6 ? -Mỗi số cú 2 ước là 1 và
- Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Nội dung ghi bảng ? Mỗi số 2; 3; 5 cú bao chớnh nú. Cỏc 1 1 1 1 1 nhiờu ước? -Mỗi số cú nhiều hơn 2 ước 2 3 2 5 2 ? Mỗi số 4; 6 cú bao ước. của 4 3 nhiờu ước ? a 6 - Số nguyờn tố : ? Số nguyờn tố là gỡ? + Là số tự nhiờn lớn hơn 1 Ta thấy cỏc số 2, 3, 5 chỉ cú hai ước + Chỉ cú hai ước là 1 và là 1 và chớnh nú, cỏc số 4, 6 cú chớnh nú. nhiều hơn hai ước. Ta gọi cỏc số 2, - Hợp số: 3, 5 là cỏc số nguyờn tố, cỏc số 4, 6 + Là số tự nhiờn lớn hơn 1 là hợp số. ? Hợp số là gỡ ? + Cú nhiều hơn hai ước - Nếu một số là số nguyờn tố ta phải chứng tỏ nú chỉ cú hai ước là 1 và chớnh ? Muốn chứng tỏ một nú. số là số nguyờn tố hay - Nếu số đú là hợp số ta hợp số ta làm thế nào ? phải chứng tỏ nú cú một ước thứ ba khỏc 1 và chớnh nú. ? - Làm ? cỏ nhõn theoSGK * Số 7 là số nguyờn tố vỡ nú chỉ cú - Làm ? trong SGK hai ước là 1 và chớnh nú. - Số 102 là hợp số vỡ cú ớt * Số 8 cú nhiều hơn hai ước là 1, 2, - Cỏc số 102, 513, 145, nhất ba ước là 1, 2, 102.... 4, 8 nờn là hợp số 11, 13 là số nguyờn tố * Số 9 là hợp số. hay hợp số ? - Số 0 và số 1 khụng phải ? Số 0 cú phải là hợp là số nguyờn tố hay hợp * Chỳ ý: Số 0 và số 1 khụng phải là số hay số nguyờn tố ? số. Vỡ .... số nguyờn tố hay hợp số. Số 1 là số nguyờn tố hay hợp số ? vỡ sao ? - Số 2,3, 5, 7 là cỏc số ? Cỏc số nguyờn tố nhỏ nguyờn tố nhỏ hơn 10 hơn 10 là cỏc số nào ? 2. Lập bảng số nguyờn tố nhỏ hơn HĐ 2. Lập bảng số 100 nguyờn tố nhỏ hơn 100 ( 11ph) GV: Chỳng ta hóy xột xem những số nguyờn
- Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Nội dung ghi bảng tố nào nhỏ hơn 100 ( GV treo bảng cỏc số tự nhiờn từ 2 đến 100) - Vỡ chỳng khụng phải là số nguyờn tố, khụng phải - Tại sao trong bảng là hợp số. khụng cú số 0 và 1 ? - Gồm cỏc số 2, 3, 5, 7 - Trong dũng đầu cú những số nguyờn tố nào ? - Đọc và làm theo hướng dẫn SGK để lập ra bảng cỏc số nguyờn tố nhỏ hơn 100 GV hướng dẫn HS làm IV. Củng cố(15’) ? Cú số nguyờn tố chẵn nào khụng ? ( Cú một số là 2) Cỏc số nguyờn tố lớn hơn 5 chỉ cú chữ số tận cựng là chữ số nào ? ( Tận cựng chỉ là cỏc chữ số 1, 3, 7, 9) ? Hóy tỡm hai số nguyờn tố hơn kộm nhau 2 đơn vị ( 11, 13 và 17, 19 ...) ? Hóy tỡm hai số nguyờn tố hơn kộm nhau 1 đơn vị ( 2 và 3). Bài tập 115. Sgk 67 là số nguyờn tố, cỏc số cũn lại đều là hợp số. Bài 116. SGK 83 P; 91 P; 15 P; P N Bài tập 118. SGK( Dành cho h/ s khỏ giỏi) ĐS: a. 3.4.5 + 6. 7 là hợp số vỡ cú một ước khỏc 1 và chớnh nú là 3 c. 3.5.7 + 11.13.17 là số hợp số vỡ là số chẵn. V. Hướng dẫn học ở nhà(2’) - Học bài theo SGK, vở ghi. - Đọc và làm cỏc bài tập cũn lại trong SGK: 117, 118, 119 SGK. VI. Rỳt kinh nghiệm: ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..........................



