Giáo án Toán 9 (Đại số) - Tuần 19+20 - Luyện tập
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 9 (Đại số) - Tuần 19+20 - Luyện tập", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
giao_an_toan_9_dai_so_tuan_1920_luyen_tap.doc
Nội dung text: Giáo án Toán 9 (Đại số) - Tuần 19+20 - Luyện tập
- 1 Ngày dạy: Tiết 35 LUYỆN TẬP: CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A 2 A A. Mục tiêu : - Học sinh được củng cố lại các khái niệm đã học qua các bài tập . - Rèn kỹ năng tính căn bậc hai của một số , một biểu thức , áp dụng hằng đẳng thức A2 A để rút gọn một số biểu thức đơn giản . - Biết áp dụng phép khai phương để giải bài toán tìm x , tính toán . - HS có thái độ học tập nghiêm túc. B. Thiết bị và học liệu của thày và trò : * GV : máy tính, thước * HS: - Học thuộc các khái niệm và công thức đã học - Nắm chắc cách tính khai phương của một số , một biểu thức . - làm trước các bài tập trong sgk . C. Phương pháp:phát hiện và giải quyết vấn đề, nhóm... D-Tiến trình bài giảng I. Ổn định: Kiểm tra sĩ số TG Hoạt động của thầy , trò Ghi bảng II-Kiểm tra bài cũ: Học sinh Giải bài tập 8 ( a ; b ). - Giải bài tập 8 ( a ; b ). Học sinh Giải bài tập 9 ( d) GV: Gọi học sinh nhận xét bài làm của bạn và cho -điểm...................................................... Giải bài tập 9 ( d) II-Bài mới: KHBD Đại số lớp 9. Năm học 2023-2024. GV Ngô Quý Đôn. Trường THCS TT Nham Biền số 2
- 2 III-Bài mới: Bài tập 10 (sgk-11) bài tập 10 ( sgk - 11) a) Ta có : - GV yêu cầu HS đọc đề bài sau đó nêu VP = cách làm . 4 2 3 3 2 3 1 ( 3 1) 2 VT ? Để chứng minh đẳng thức trên ta làm Vậy đẳng thức đã được CM . như thế nào ? b) VT = 4 2 3 3 GV gợi ý : Biến đổi VP VT . = ( 3 1) 2 3 3 1 3 Có : 4 - 2 3 3 2 3 1 = ? - Tương tự em hãy biến đổi chứng minh = 3 1 3 1 = VP (b) ? Ta biến đổi như thế nào ? Vậy VT = VP ( Đcpcm) Gợi ý : dùng kết quả phần (a ). - GV gọi HS lên bảng làm bài sau đó cho nhận xét và chữa lại . Nhấn mạnh lại cách chứng minh đẳng thức . Gải bài tập 11 ( sgk -11) Gải bài tập 11 ( sgk -11) a) 16. 25 196 : 49 - GV treo bảng phụ ghi đầu bài bài tập 11 ( = 4.5 + 14 : 7 = 20 + 2 = 22 sgk ) gọi HS đọc đầu bài sau đó nêu cách 2 làm . b) 36 : 2.3 .18 169 ? Hãy khai phương các căn bậc hai trên = 36 : 18.18 13 = 36 : 18 - 13 sau đó tính kết quả . = 2 - 13 = -11 - GV cho HS làm sau đó gọi lên bảng chữa bài . GV nhận xét sửa lại cho HS . c) 81 9 3 bài tập 12 ( sgk - 11) bài tập 12 ( sgk - 11) - GV gọi HS đọc đề bài sau đó nêu cách a) Để căn thức 2x 7 có nghĩa ta làm . phải có : 7 ? Để một căn thức có nghĩa ta cần phải có 2x + 7 0 2x - 7 x - điều kiện gì . 2 ? Hãy áp dụng ví dụ đã học tìm điều kiện b) Để căn thức 3x 4 có nghĩa . có nghĩa của các căn thức trên . Ta phái có : 4 - GV cho HS làm tại chỗ sau đó gọi từng - 3x + 4 0 - 3x - 4 x em lên bảng làm bài . Hướng dẫn cả lớp lại 3 cách làm . KHBD Đại số lớp 9. Năm học 2023-2024. GV Ngô Quý Đôn. Trường THCS TT Nham Biền số 2
- 3 4 Gợi ý : Tìm điều kiện để biểu thức trong Vậy với x thì căn thức trên có căn không âm 3 nghĩa . - GV tổ chức chữa phần (a) và (b) còn lại cho HS về nhà làm tiếp . bài tập 13 ( sgk - 11 ) bài tập 13 ( sgk - 11 ) - GV ra bài tập HS suy nghĩ làm nhóm 5 a) Ta có : 2 a 2 5a với a < 0 phút. = 2 a 5a = - 2a - 5a = - 7a ( vì a < 0 ? Muốn rút gọn biểu thức trên trước hết ta nên a = - a ) phải làm gì . c) Ta có : 9a 4 3a 2 = 3a2 + 3a2 Gợi ý : Khai phương các căn bậc hai . Chú ý bỏ dấu trị tuyệt đối . = 3a2 + 3a2 = 6a2 ( vì 3a2 0 với - GV gọi HS lên bảng làm bài theo hướng mọi a ) dẫn . Các HS khác nêu nhận xét . 5’ HS khs giỏi làm Bt 17 sách bài tập TB 17 sách bài tập cho hs khá giỏi. IV-Củng cố kiến thức ?- Nêu cách giải bài tập 14 ( sgk ) ( áp dụng hằng đẳng thức đã học ở lớp 8 ) ?- Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa . V.Hướng dẫn về nhà - Giải tiếp các phần bài tập còn lại ( BT 11( d) , 12 ( c , d ) , 13 (b,d) 14 ( sgk - 11 ) . Giải như các phần đã chữa . - Giải thích bài 16 ( chú ý biến đổi khai phương có dấu giá trị tuyệt đối ) E. Rút kinh nghiệm ........................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ......................... Ngày dạy: Tiết 36: LUYỆN TẬP: LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG A-Mục tiêu : KHBD Đại số lớp 9. Năm học 2023-2024. GV Ngô Quý Đôn. Trường THCS TT Nham Biền số 2
- 4 1. Kiến thức: - Ôn lại các quy tắc khai phương tích, nhân các căn bậc hai 2. Năng lực - Năng lực chung: NL sử dụng ngôn ngữ toán học: kí hiệu, tưởng tượng. NL tư duy: logic, khả năng suy diễn, lập luận toán học. NL thực hiện các phép tính.NL hoạt động nhóm. NL sử dụng các công cụ: công cụ vẽ - Năng lực chuyên biệt: Vận dụng các quy tắc và định lí để làm các bài tập tính giá trị biểu thức, rút gọn biểu thức, tìm x... 3. Phẩm chất - Hoàn thành tốt nhiệm vụ học tập, tìm tòi, sáng tạo, tập trung học tập, cẩn thận trong tính toán và trình bày. B-Thiết bị và học liệu: -GV; Thước, máy tính . -HS:Máy tính fx500. C. Phương pháp:phát hiện và giải quyết vấn đề, nhóm... D-Tiến trình bài giảng I.ổn định Hoạt động của thầy, trò Sản phẩm II-Kiểm tra 15 phút: Câu 1: Phân tích đa thức sau thành nhân tử: Đáp án 1. x2 - 5 Câu 1: Mỗi câu làm đúng 2,5 điểm 2. x2 - 2xy + y2 - 4 1 . x2 - 5= x2 - ( 5 )2 = (x- 5 )(x + 5 ) Câu 2: Giải phương trình 2.x2 - 2xy + y2 - 4 = (x-y)2 - 22 = (x-y- 1. (2x+3)(2x - 3) = 0 2)(x - y + 2) 2. x2 - 3 = 0 III-Bài mới: Câu 2: Đúng mỗi phần 2,5 điểm Hoạt động 1: Bài 22 3 3 1. Tìm được nghiệm: x= ; x= 2 2 Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: - GV yêu cầu hs làm cá nhân. III-Bài mới: ?-Nêu cách biến đổi thành tích các biểu KHBD Đại số lớp 9. Năm học 2023-2024. GV Ngô Quý Đôn. Trường THCS TT Nham Biền số 2
- 5 thức Bài 22:Biến đổi các biểu thức thành tích và tính - Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: 132 122 (13 12)(13 12) + HS: Trả lời các câu hỏi của GV a) 25. 1 5.1 5 + GV: Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực hiện nhiệm vụ 172 82 (17 8)(17 8) b) - Bước 3: Báo cáo, thảo luận: 25. 9 5.3 15 1172 1082 (117 108)(117 108) + HS báo cáo kết quả c) + Các HS khác nhận xét, bổ sung cho 225. 9 15.3 45 nhau. - Bước 4: Kết luận, nhận định: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vu của HS GV chốt lại kiến thức Bài 23: Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ GV yêu cầu hs hoạt động nhóm trong khoảng 3 phút. Bài 23 ?-Nêu cách chứng minh Chứng minh a) (2 3)(2 3) 1 Ta biến đổi vế trái a) VT=22-3 =4 - 3 =1 =VP ?-Vận dụng hằng đẳng thức nào =>KQ b)Ta xét b) ( 2006 2005)( 2006 2005) ( 2006)2 ( 2005)2 ?-Nêu dấu hiệu nhận biết hai số là 2006 2005 1 nghịch đảo của nhau =>cách làm Vậy hai biểu thức trên là hai số nghịch - Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: đảo của nhau + HS: làm theo nhóm trong 4 phút, các nhóm trình bày bài của mình + GV: Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực hiện nhiệm vụ - Bước 3: Báo cáo, thảo luận: KHBD Đại số lớp 9. Năm học 2023-2024. GV Ngô Quý Đôn. Trường THCS TT Nham Biền số 2
- 6 + HS báo cáo kết quả + Các HS khác nhận xét, bổ sung cho nhau. - Bước 4: Kết luận, nhận định: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ của HS GV chốt lại kiến thức Bài 24, 25 tương tự bài 22,23 Bài 24 Bài 24 Rút gọn và tìm giá trị a) 2 2 ?-Nêu cách giải bài toán a) 4(1 6x 9x ) tại x= 2 2 2 Ta có 4(1 6x 9x ) =? đưa ra khỏi dấu căn 2 2 KQ=? 4(1 6x 9x ) 2 2 2 2 -Thay số vào =>KQ=? 4 (1 3x) 4. (1 3x) 2(1 3x)2 2 2 b) Thay số ta có 2(1 3x) 2(1 3 2) ?-Nêu cách giải bài toán 9a2 (b2 4b 4) 9 a2 (b 2)2 -?Nêu cách đưa ra khỏi dấu căn b) 3 a b 2 ?-Tại sao phải lấy dấu trị tuyệt đối Thay số ta có Thay số vào =>KQ=? 3 a b 2 3.2( 3 2) 6( 3 2) Bài 25 Bài 25: Tìm x biết ?Nêu cách tìm x trong bài 64 a) a) 16x 8 16x 64 x x 4 16 16x 8 16x ? x ? 5 b) 4x 5 4x 5 x b) 4 4x 5 4x ? x ? c) 9(x 1) 21 3 x 1 21 x 1 7 x 1 49 x 50 c) KHBD Đại số lớp 9. Năm học 2023-2024. GV Ngô Quý Đôn. Trường THCS TT Nham Biền số 2
- 7 9(x 1) 21 x 1 ? 4(1 x)2 6 0 2 (1 x)2 6 x 1 ? x ? 1 x 3 d) (1 x)2 3 1 x 3 d) 1 x 3 x 2 ?-Nêu cách làm của bài x 4 ?-Tại sao phải lấy dấu trị tuyệt đối Vậy phương trình có hai nghiệm là x=-2 =>có mấy giá trị của x và x=4 IV-Củng cố kiến thức ?- Nêu quy tắc khai phương một tích ?- Phát biểu quy tắc nhân hai căn thức bậc hai *Học thuộc lí thuyết theo SGK làm bài tập 26,27/16 V.Hướng dẫn bài 27 a)Ta đưa hai số cần so sánh vào trong căn 4 16......2 3 4 3 B 12 Vậy 4 > 2 3 b) Tương tự câu a E. Rút kinh nghiệm: ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... .................................................... Ngày dạy: ........................................................ Tiết 37: LUYỆN TẬP LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG I-Mục tiêu : 1. Kiến thức: KHBD Đại số lớp 9. Năm học 2023-2024. GV Ngô Quý Đôn. Trường THCS TT Nham Biền số 2
- 8 - Hs biết ôn lại các quy tắc khai phương một tich, một thương, nhân, chia các căn bậc hai. 2. Năng lực - Năng lực chung: HS viết đúng các kí hiệu toán học như căn thức, dấu lớn, dấu bé... Ngôn ngữ nói chính xã khi trả lời. Có khả năng hoạt động nhóm. - Năng lực riêng: Vận dụng các quy tắc và định lí để làm các bài tập tính giá trị biểu thức, rút gọn biểu thức, giải phương trình có chứa căn, giải thích được tại sao phải đặt điều kiện cho ẩn khi giải phương trình chứa căn thức. - Thành thạo khi khai phương một biểu thức chứa căn thức bậc hai và giải thích được khi phá dấu día trị tuyệt đối. 3. Phẩm chất - Cố gắng hoàn thành tốt nhiệm vụ học tập, tìm tòi, sáng tạo, - Tập trung học tập, cẩn thận trong tính toán và trình bày đặc biệt đặt đk của ẩn khi giải phương trình, khi phá dấu giái trị truyệt đối. II-Thiết bị dạy học và học liệu: *Thầy -Ti vi, Thiết bị và học liệu một số bài tập cơ bản , máy tính, thước. *Trò -Quy tắc khai phương một thương, một tích ,quy tắc nhân, chia hai căn bậc hai -Máy tính bỏ túi III.Tiến trình bài giảng Hoạt động của thầy và trò Nội dung 1: Kiểm tra bài cũ: -Học sinh 1 -Học sinh phát biểu quy tắc theo SGK ?- Phát biểu quy tắc khai phương một thương Vận dụng và tính 289 tính 289 289 17 225 225 225 15 -Học sinh 2 -Học sinh phát biểu quy tắc theo SGK ?-Phát biểu quy tắc chia hai căn bậc Vận dụng và tính hai KHBD Đại số lớp 9. Năm học 2023-2024. GV Ngô Quý Đôn. Trường THCS TT Nham Biền số 2
- 9 2 2 2 1 1 1 tính 18 18 18 9 9 3 .................................................................. ......... 3:Bài mới Luyện tập Hoạt động 1: Bài 32:Tính Bài 32:Tính GV: Yêu cầu HS hoạt động cá nhân trả lời các câu hỏi của giáo viên và hoàn a) thành các bài tập giáo viên yêu cầu 9 4 25 49 1 trong bài. 1 .5 .0,01 . . 16 9 16 9 100 -Sau đó 2 hs lên bảng trình bày phần a 25 49 1 25 49 1 . . . . và c, hs khác chia sẻ với bạn 16 9 100 16 9 100 5 7 1 7 ?Nêu cách tính nhanh nhất . . 4 3 10 24 a) 9 4 25 49 1 1 .5 .0,01 ? . . ? 27 16 9 16 9 100 b. 5 7 1 25 ? . . ? 4 3 10 Học sinh tính =>KQ b. 1,44.1,21 1,44.0,4 ? ? 144 81 144 81 . . ..? 100 100 100 100 12 9 . ? 10 10 Học sinh tính và =>KQ c) Vận dụng hằng đẳng thức nào ? 2 2 165 124 2 2 ? ? 289. 4 17.2 ? 165 124 (165 124)(165 124) 164 c) 164 164 289.41 GV chốt lại vấn đề hs còn vấp. 289. 4 17.2 34 164 KHBD Đại số lớp 9. Năm học 2023-2024. GV Ngô Quý Đôn. Trường THCS TT Nham Biền số 2
- 10 Hoạt động 2: Bài 33 Giải phương trình Bài 33:Giải phương trình a) GV YC học sinh hoạt động cặp đôi làm 50 50 các phần a, b bài tập trong bài. 2x 50 0 x x 2 2 ?-Nêu yêu cầu bài toán ,cách giải x 25 x 5 a) b) 2x 50 0 x ? x ? 3x 3 12 27 3x 2 3 3 3 3 4 3 3x 4 3 x x 4 b)?-Nêu cách biến đổi 3 3x 3 12 27 3x ? 3x 4 3 x ? x ? c. HS làm bài tập ĐK: x 2 - GV quan sát hướng dẫn hs yếu x 2 5 6 x 2 1 - 2 nhóm lên bảng trình bày, các nhóm x 2 1 khác chia sẻ x 3 Ta thấy x= 3 thoả mãn đk xác định c. x 2 5 6 Vậy nghiệm của pt: x= 3 GV HD học sinh làm phần c. x 2 5 6 Bài34: Rút gọn biểu thức GV chốt lại vấn đề học sinh còn băn khoăn 2 3 2 3 2 3 ab 2 4 ab ab 2 a) a b a 2 b 4 a .b Vì 3 ab 2 3 ab 2 Hoạt động 3: Bài 34 Rút gọn biểu a<0 thức 2 27(a 3) 27 2 9 GV: YC hs làm việc nhóm 4 em( bàn a 3 a 3 48 48 16 trên, bàn dưới) trả lời các câu hỏi của b) Vì 9 3(a 3) GV và làm nhóm trong 6 phút, các (a 3) 4 nhóm lên trình bày bài của mình, các 16 nhóm khác nhận xét a>3 ?-Nêu yêu cầu bài toán ,cách giải Bài 4: Sách bài tập dùng cho hs khá giỏi a) Cho hai số a,b không âm chứng minh KHBD Đại số lớp 9. Năm học 2023-2024. GV Ngô Quý Đôn. Trường THCS TT Nham Biền số 2
- 11 a b ?-Tại sao phải lấy dấu-a khi bỏ trị tuyệt ab đối 2 b) 27(a 3)2 9 9 ? ? .? ? 48 16 16 HS khá giỏi bài 4 SBT GV hướng dẫn cách chứng minh. Hoạt động 3: Bài 34 Rút gọn biểu thức Bài34: Rút gọn biểu thức GV: YC hs làm việc nhóm 4 em( bàn trên, bàn dưới) trả lời các câu hỏi của 3 3 3 GV và làm nhóm trong 6 phút, các ab 2 ab 2 ab 2 a 2b 4 2 4 a .b 2 nhóm lên trình bày bài của mình, các a) a b Vì a<0 3 nhóm khác nhận xét ab 2 3 ab 2 ?-Nêu yêu cầu bài toán ,cách giải 2 27(a 3) 27 2 9 a) a 3 a 3 b) 48 48 16 Vì 9 3(a 3) ?-Tại sao phải lấy dấu-a khi bỏ trị tuyệt (a 3) đối 16 4 a>3 b) 27(a 3)2 9 9 ? ? .? ? 48 16 16 Bài 35: tìm x biết 2 x 3 9 HS nêu cách làm x 3 9 x 3 9 a. x 3 9 GV Hướng dẫn hs làm phần a. x 12 x 6 Các phần còn lại hs làm cá nhân sau đó lên bảng trình bày b) x2 6x 9 3x 1 -HS khác chia sẻ 2 GV chốt lại cách làm. c) 1 4x 4x 5 KHBD Đại số lớp 9. Năm học 2023-2024. GV Ngô Quý Đôn. Trường THCS TT Nham Biền số 2
- 12 d) x2 6x 9 5 Bài 4: Sách bài tập dùng cho hs khá giỏi Cho hai số a,b không âm chứng minh a b ab 2 HS khá giỏi bài 4 SBT GV hướng dẫn cách chứng minh. -Một hs khá giỏi lên bảng trình bày - HS khác chia sẻ - GV chốt lại kiến thức IV. Củng cố kiến thức-Hướng dẫn về nhà : ?- Phát biểu quy tắc khai phương ?-Phát biểu quy tắc chia hai căn bậc hai V. Hướng dẫn về nhà * *Học thuộc lí thuyết theo SGK làm bài tập 37/20 SGK BT số40,41,42, SBT E. Rút kinh nghiệm ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... .......................... Ngày dạy: Tiết 38: Luyện tập Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai I-Mục tiêu : 1. Kiến thức: - Củng cố lại cho học sinh các công thức đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn. KHBD Đại số lớp 9. Năm học 2023-2024. GV Ngô Quý Đôn. Trường THCS TT Nham Biền số 2
- 13 2. Năng lực - Năng lực tự chủ và tự học: tìm các cách giải quyết các bài tập gv yêu cầu. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: thảo luận nhóm để tìm ra cách giải quyết bài tập vận dụng.. - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tìm ra cách khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức và giải quyết các bài tập vận dụng - Năng lực riêng: - Biết vận dụng các công thức và các kiến thứ đã học giải thành thạo các bài tập tìm x, rút gọn, so sánh... 3. Phẩm chất - Cố gắng hoàn thành tốt nhiệm vụ học tập, tìm tòi, sáng tạo, - Tập trung học tập, cẩn thận trong tính toán và trình bày bài tìm x, bài rút gọn. - HS có ý thức học tập hợp tác với bạn trong hoạt động nhóm. II-Thiết bị dạy học và học liệu: *Thầy -Ti vi, Thiết bị và học liệu một số bài tập cơ bản , máy tính, thước. *Trò -Ôn lại các phép biến đổi căn thức bậc hai -Máy tính bỏ túi III-Tiến trình bài giảng 1. Ổn định: Kiểm tra sĩ số Hoạt động của giáo viên Nội dung 2. Kiểm tra I-Đề bài Câu 1: Tìm đk của x để 2 3x có nghĩa Câu 2: Tìm x biết Câu3: So sánh 2 3 và 20 Câu 4: Rút gọn 3x 3 48x 27x (với x ≥ 0) ................................................................................. 3:Bài mới (27 phút) Luyện tập bài tập 45 ( sgk – 27 ) HS làm cá nhân bài tập 45 ( sgk – 27 ) GV ra bài tập 45 gọi HS đọc a) So sánh 3 3 và 12 . KHBD Đại số lớp 9. Năm học 2023-2024. GV Ngô Quý Đôn. Trường THCS TT Nham Biền số 2
- 14 nhân bài sau đó nêu cách làm Ta có : 3 3 32.3 9.3 27 bài . Mà 27 12 3 3 12 - Để so sánh các số trên ta áp dụng cách biến đổi nào , hãy b) So sánh 7 và 3 5 áp dụng cách biến đổi đó để Ta có : 3 5 32.5 9.5 45 làm bài ? Lại có : 7 = 49 45 7 3 5 - Nêu công thức của các phép 1 1 biến đổi đã học ? c) So sánh : 51 vµ 150 3 5 1 1 17 Ta có : 51 .51 3 9 3 GV treo bảng phụ ghi các công thức đã học để HS theo dõi và 1 1 18 Lại có : 150 .150 6 áp dụng . 5 25 3 - GV gọi HS lên bảng làm bài 18 17 1 1 Vì 51 150 . 3 3 3 5 Gợi ý : Hãy đưa thừa số vào : Giải bài tập 46 ( sgk – 27 ) trong dấu căn sau đó so sánh các số trong dấu căn . a) 2 3x 4 3x 27 3 3x = (2 4 3) 3x 27 5 3x 27 b) 3 2x 5 8x 7 18x 28 = 3 2x 5 4.2x 7 9.2x 28 Bài tập 46 ( sgk – 27 ) HS làm cá nhân = 3 2x 5.2 2x 7.3 2x 28 GV Gợi ý – hs trả lời các câu = (3 10 21) 3x 28 13 3x 28 hỏi của GV ? Cho biết các căn thức nào là các căn thức đồng dạng . Cách rút gọn các căn thức đồng dạng . - GV yêu cầu HS nêu cách làm sau đó cho HS làm bài . Gọi 1 HS lên bảng trình bày lời giải . Gợi ý : Đưa thừa số ra ngoài dấu căn và cộng , trừ các căn Giải bài tập 47 ( sgk – 27 ) thức đồng dạng . KHBD Đại số lớp 9. Năm học 2023-2024. GV Ngô Quý Đôn. Trường THCS TT Nham Biền số 2
- 15 GV chốt vấn đề 2 3(x y) 2 a) (víi x 0 , y 0 vµ x y ) x 2 y 2 2 2 3(x y) 2 2 x y . 3 bài tập 47 ( sgk – 27 ) HS làm Ta có : 2 2 2 2 x y 2 x y 2 nhóm 4 bạn, 2 nhóm làm phần a, 2 nhóm làm một phần b. 2 (x y) 3 2 3 = . - Gợi ý : (x y)(x y) 2 2(x y) 2 + Phần (a) : Đưa ra ngoài b) 5a 2 (1 4a 4a 2 ) víi a 0,5 dấu căn ( x + y ) và phân tích 2a 1 Ta có : x2 – y2 thành nhân tử sau đó 2 2 rút gọn . 5a 2 (1 4a 4a 2 ) 5.a(1 2a)2 2a 1 2a 1 + Phần ( b): Phân tích thành 2 2 a(1 2a). 5 .a(2a 1). 5 bình phương sau đó đưa ra = 2a 1 2a 1 ngoài dấu căn và rút gọn 2a. 5 ( Chú ý khi bỏ dấu giá trị tuyệt đối) 4: củng cố, hướng dẫn về nhà (3 phút) Nắm vững công thức đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn 5.Hướng dẫn về nhà BTVN :58,59,61,63,65 SBT Xem trước bài 7 D. Rút kinh nghiệm: ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ....................................... KHBD Đại số lớp 9. Năm học 2023-2024. GV Ngô Quý Đôn. Trường THCS TT Nham Biền số 2
- 16 Nham Biền, ngày tháng 1 năm 2024 Phê duyệt của tổ trưởng Soạn đúng yêu cầu bộ môn Trần Thị Chuyên KHBD Đại số lớp 9. Năm học 2023-2024. GV Ngô Quý Đôn. Trường THCS TT Nham Biền số 2



