Bài giảng Hóa học 8 - Bài dạy 16 - Tiết 22: Phương trình hóa học

pptx 13 trang minh70 5360
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Hóa học 8 - Bài dạy 16 - Tiết 22: Phương trình hóa học", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pptxbai_giang_hoa_hoc_8_bai_day_16_tiet_22_phuong_trinh_hoa_hoc.pptx

Nội dung text: Bài giảng Hóa học 8 - Bài dạy 16 - Tiết 22: Phương trình hóa học

  1. TRƯỜNG THCS HƯNG ĐẠO HÓA HỌC 8 BÀI 16 – TIẾT 22 PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC GIÁO VIÊN: PHẠM HỒNG VÂN
  2. KIỂM TRA BÀI CŨ 1. Trình bày nội dung của định luật bảo toàn khối lượng? Vì sao khi phản ứng hóa học xảy ra, tổng khối lượng các chất được bảo toàn? 2. Đốt cháy 0,25 gam khí hidro trong không khí thu được 2,25g nước. Biết rằng hidro cháy là phản ứng với oxi trong không khí. Tính khối lượng của oxi đã phản ứng? Bài làm 1. Nội dung của định luật: Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của chất sản phẩm bằng tổng khối lượng của chất tham gia phản ứng. * Vì khi phản ứng xảy ra chỉ có liên kết giữa các nguyên tử thay đổi còn số nguyên tử mỗi nguyên tố được giữ nguyên và khối lượng của các nguyên tử không đổi. 2. Tóm tắt: Giải Khi Hidro + khí oxi Nước. mHidro = 0,25(g) Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng: mnước = 2,25(g) mhidro + mkhí oxi = mnước  0,25 + mkhí oxi = 2,25 g moxi = ? (g) mkhí oxi = 2,25 – 0,25 mkhí oxi = 2 (g)
  3. TIẾT 22: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC I. Lập phương trình hóa học: 1. Phương trình hóa học: Khí hidro + khí oxi Nước - Sơ đồ phản ứng: H2 + O2 H2O O H H H H O O
  4. TIẾT 22: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC I. Lập phương trình hóa học: O H 1. Phương trình hóa học: H Khí hidro + Khí oxi Nước - Sơ đồ phản ứng: H2 + O2 H2O - Thêm hệ số 2 trước phân tử H2O: H2 + O2 2 H2O O O H H H H H H O O
  5. Tiết 22: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC I. Lập phương trình hóa học: H H 1. Phương trình hóa học: Khí hidro + Khí oxi Nước - Sơ đồ phản ứng: H2 + O2 H2O - Thêm hệ số 2 trước phân tử H2O H2 + O2 2H2O Thêm hệ số 2 trước phân tử H2 2H + O 2H O H H O O 2 2 2 H H O O H H H - Viết thành phương trình hóa học: H 2H2 + O2 2 H2O
  6. Tiết 22: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC I. Lập phương trình hóa học: 1. Phương trình hóa học: Khí hidro + Khí oxi Nước - Sơ đồ phản ứng: H2 + O2 H2O - Phương trình hóa học dùng để biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học, - Thêm hệ số 2 trước phân tử H O gồm công thức hóa học của các2 chất phản ứng, sản phẩm, hệ số thích hợp và ( ) H2 + O2 2H2O Thêm hệ số 2 trước phân tử H2 2H2 + O2 2H2O - Viết thành phương trình hóa học: 2H2 + O2 2 H2O
  7. Tiết 22: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC I. Lập phương trình hóa học: 1. Phương trình hóa học: - Sơ đồ phản ứng: Bước 1 H + O H O Kết luận: 2 2 2 Phương trình hóa học biểu diễn ngắn gọn - Thêm hệ số 2 trước phân tử H2O: phản ứng hóa học, gồm công thức hóa học của các chất phản ứng và sản phẩm với H + O 2H O 2 2 2 Bước 2 các hệ số thích hợp. Thêm hệ số 2 trước phân tử H2: 2. Các bước lập phương trình hóa học: 2H2 + O2 2H2O Bước 1: Viết sơ đồ phản ứng. - Viết phương trình hóa học: Bước 2: Cân bằng số nguyên tử mỗi Bước 3 2H2 + O2 2H2O nguyên tố. Bước 3: Viết phương trình hóa học.
  8. Tiết 22: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC I. Lập phương trình hóa học: BàiVí dụ: tậpLập 1: Hãy phương lập phương trình hóa trình học hóa mô học tả phản biểu 1. Phương trình hóa học: diễnứng nhômphản ứngtác dụngsau: với khí oxi tạo thành nhôm a) Natri + khí oxi Natri oxit (Na O) Kết luận: oxit (Al2O3)? 2 b) Sắt + khí oxi Sắt (III)oxit (Fe O ) Phương trình hóa học biểu diễn ngắn gọn Giải 2 3 phản ứng hóa học, gồm công thức hóa học Nhôm + khí oxiGiải : Nhôm oxit của các chất phản ứng và sản phẩm với các a)Bước 1: Na + O2 Na2O hệ số thích hợp. BướcBước 1: Viết2: 4Na sơ đồ + phản O 2 ứng: 2Na2O 2. Các bước lập phương trình hóa học: AlBước +3: 4Na O2 + O2Al2O3 2Na2O Bướcb)Bước2: Căn1: bằngFe số +nguyên O tử mỗi nguyênFe O tố: Bước 1: Viết sơ đồ phản ứng. 2 2 3 4AlBước +2: 3O4Fe2 + 3O2Al2 2O3 2Fe2O3 Bước 2: Cân bằng số nguyên tử mỗi Bước 3: 4Fe + 3O2 2 Fe2O3 nguyên tố. Bước 3: Viết phương trình hóa học: 4Al + 3O 2Al O Bước 3: Viết phương trình hóa học: 2 2 3
  9. Tiết 22: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC Bài tập 2: Lập phương trình hóa học biểu diễn các phản ứng sau: a) Đồng + khí oxi Đồng (II) oxit (CuO) b) Nhôm + khí oxi Nhôm oxit (Al2O3) Bạn Nga đã giải bài tập này như sau: a) - Sơ đồ phản ứng: b) – Sơ đồ phản ứng: Cu + O2 CuO Al + O2 Al2O3 - Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố: - Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố: Cu + O2 2CuO Al + 63 O 2 2Al2O3 2Cu + O2 2CuO 44Al + 36 O 2 2Al2O3 - Viết phương trình hóa học: - Viết phương trình hóa học: 2Cu + O2 2CuO ( Đúng ) 44Al + 63 O 2 2Al2O3 Em hãy cho biết Nga làm đúng hay sai? Nếu sai hãy sửa lại cho đúng?
  10. Tiết 22: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC I. Lập phương trình hóa học: 1. Phương trình hóa học: Kết luận: Phương trình hóa học biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học, gồm công thức hóa học của các chất phản ứng và sản phẩm với các hệ số thích hợp. 2. Các bước lập phương trình hóa học: Bước 1: Viết sơ đồ phản ứng. Bước 2: Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố. Bước 3: Viết phương trình hóa học: Chú ý: -Không thay đổi chỉ số trong các công thức hóa học viết đúng (ví dụ: 3O2 : 6O) -Phải viết hệ số cao bằng với ký hiệu hóa học (ví dụ: 4Al : 4 Al) -Đối với nhóm nguyên tử thì coi cả nhóm đó như một đơn vị rồi cân bằng như bình thường. VD: Na2CO3 + Ca(OH)2 2NaOH + CaCO3
  11. Tiết 22: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC Nội dung bài học:
  12. Tiết 22: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Trả lời câu hỏi và làm bài tập (SGK/57; 58). - Ghi nhớ phương trình hóa học là gì? Các bước lập phương trình hóa học và những điều chú ý -Tìm hiểu phần II: Ý nghĩa của phương trình hóa học.