Bài tập ôn tập học kì 2 môn Vật lí 8 - Năm học 2020-2021
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập học kì 2 môn Vật lí 8 - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
bai_tap_on_tap_hoc_ki_2_mon_vat_li_8_nam_hoc_2020_2021.doc
Nội dung text: Bài tập ôn tập học kì 2 môn Vật lí 8 - Năm học 2020-2021
- ƠN TẬP HỌC KỲ 2 (2020 – 2021): VẬT LÝ 8 1. Cơng suất. - Cơng suất là đại lượng đặc trưng cho tốc độ sinh cơng, được xác định bằng cơng thực hiện được trong một đơn vị thời gian. - Cơng thức tính cơng suất: P = A/t - Đơn vị cơng suất: Nếu A đo bằng J, t đo bằng s thì P = 1J/1s= 1J/s (Jun trên giây) Đơn vị cơng suất J/s gọi là ốt(W) 1W = 1J/s; 1kW = 1000W; 1MW = 1000kW = 1000 000W 2. Cơ năng - Vật cĩ khả năng thực hiện cơng cơ học là vật cĩ cơ năng. - Các dạng của cơ năng: Thế năng và động năng * Thế năng: + Thế năng hấp dẫn: Cơ năng mà vật cĩ được do cĩ một độ cao nào đĩ so với vật mốc. Vật cĩ khối lượng càng lớn và ở càng cao thì thế năng hấp dẫn càng lớn + Thế năng đàn hồi: Cơ năng mà vật cĩ được khi vật bị biến dạng. Độ biến dạng càng lớn thế năng đàn hồi càng lớn. * Động năng: Cơ năng mà vật cĩ được do chuyển động. Vật cĩ khối lượng càng lớn và chuyển động càng nhanh thì động năng của vật càng lớn. - Cơ năng của một vật bằng tổng thế năng và động năng của nĩ. - Động năng và thế năng cĩ thể chuyển hố lẫn nhau nhưng cơ năng được bảo tồn. Nhiệt học. 1. Cấu tạo của các chất & hiện tượng khuyếch tán - Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt rất nhỏ bé gọi là nguyên tử, phân tử. - Giữa các nguyên tử, phân tử cĩ khoảng cách. - Các nguyên tử, phân tử chuyển động khơng ngừng - Nhiệt độ của vật càng cao thì các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh. * Bài tập ví dụ: 1. Tại sao quả bĩng bay dù được buộc chặt để lâu ngày vẫn bị xẹp? Trả lời: Vì giữa các phân tử của chất làm vỏ bĩng cĩ khoảng cách nên các phân tử khơng khí cĩ thể qua đĩ thốt ra ngồi. 2. Tại sao các chất trơng đều cĩ vẻ như liền một khối mặc dù chúng đều được cấu tạo từ các hạt riêng biệt? Trả lời: Vì các hạt vật chất rất nhỏ nên bằng mắt thường ta khơng nhìn thấy được khoảng cách giữa chúng 3. Tại sao đường tan vào nước nĩng nhanh hơn vào nước lạnh? Trả lời: Vì trong nước nĩng các phân tử nước và đường chuyển động nhanh hơn. 4. Nhỏ một giọt nước vào một cốc nước. Dù khơng khuấy cũng chỉ sau một thời gian ngắn, tồn bộ nước trong cốc đã cĩ màu mực. Tại sao? Nếu tăng nhiệt độ của nước thì hiện tượng trên xảy ra nhanh hơn hay chậm đi? Tại sao? Trả lời: - Do các phân tử mực chuyển động khơng ngừng về mọi phía.
- - Khi tăng nhiệt độ thì hiện tượng xảy ra nhanh hơn vì khi đĩ các phân tử chuyển động nhanh hơn. 5. Tại sao trong nước hồ, ao, sơng, suối hay nước biển lại cĩ khơng khí mặc dù khơng khí nhẹ hơn nước rất nhiều? Trả lời: Do các phân tử khơng khí chuyển động khơng ngừng về mọi phía, trong đĩ một số chuyển động xuống phía dưới và len vào khoảng cách giữa các phân tử nước nên trong nước cĩ các phân tử khí 6. Hiện tượng khuếch tán cĩ xảy ra nhanh hơn khi tăng nhiệt độ khơng? Tại sao? Trả lời: Hiện tượng khuếch tán sẽ xảy ra nhanh hơn. Vì khi đĩ các phân tử chuyển động nhanh hơn. 7. Bỏ một cục đường phèn vào trong một cốc đựng nước. Đường chìm xuống đáy cốc. Một lúc sau nếm nước ở trên vẫn thấy ngọt. Tại sao? Trả lời: Vì các phân tử nước và các phân tử đường luơn chuyển động hỗn độn khơng ngừng nên sau một thời gian chúng tự hịa lẫn vào nhau nên ta nếm nước ở trên vẫn thấy ngọt. 8. Giải thích tại sao khi bỏ thuốc tím vào một cốc nước lạnh và một cốc nước nĩng ta thấy ở cốc nước lạnh thuốc tím lâu hịa tan hơn so với cốc nước nĩng? Trả lời: Ta biết nhiệt độ của vật càng cao thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh - Vì cốc nước nĩng cĩ nhiệt độ cao hơn nên các phân tử nước trong cốc nước nĩng chuyển động nhanh hơn các phân tử nước trong cốc nước lạnh. Do đĩ khi thả thuốc tím vào hai cốc thì hiện tượng khuếch tán xảy ra nhanh hơn ở cốc nước nĩng vì vậy thuốc tím hịa tan nhanh hơn 2. Nhiệt năng - Tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật gọi là nhiệt năng của vật. - Cĩ thể thay đổi nhiệt năng của một vật bằng cách thực hiện cơng hoặc truyền nhiệt. - Nhiệt lượng là phần nhiệt năng vật nhận thêm hay mất bớt đi. Đơn vị tính nhiệt lượng là Jun(J). 3. Truyền nhiệt - Dẫn nhiệt: là hình thức truyền nhiệt trực tiếp từ phần này sang phần khác của cùng một vật hoặc từ vật này sang vật khác. - Đối lưu: Hình thức truyền nhiệt nhờ các dịng chất lỏng hoặc chất khí. Đối lưu là hình thức truyền nhiệt chủ yếu trong chất lỏng và chất khí. - Bức xạ nhiệt: Hình thức truyền nhiệt nhờ các tia nhiệt đi thẳng. Bức xạ nhiệt cĩ thể xảy ra cả trong chân khơng. * Bài tập ví dụ: 1. Tại sao rĩt nước sơi vào cốc thủy tinh thì cốc dày dễ bị vỡ hơn cốc mỏng? Muốn cốc khỏi vỡ khi rĩt nước sơi vào thì làm thế nào? Trả lời: Thủy tinh dẫn nhiệt kém nên khi rĩt nước sơi vào cốc dày thì lớp thủy tinh bên trong nĩng lên trước, nở ra làm cho cốc vỡ. Nếu cốc cĩ thành mỏng thì cốc nĩng lên đều và khơng bị vỡ. Muốn cốc khỏi vỡ, nên tráng cốc bằng một ít nước nĩng trước khi rĩt nước sơi vào.
- 2. Tại sao về mùa lạnh khi sở vào miếng đồng ta cảm thấy lạnh hơn khi sờ vào miếng gỗ? Cĩ phải vì nhiệt độ của đồng thấp hơn cảu gỗ khơng? Trả lời: Vì đồng dẫn nhiệt tốt. Những ngày rét, nhiệt độ bên ngồi thấp hơn nhiệt độ cơ thể nên khi sờ vào miếng đồng, nhiệt từ cơ thể truyền vào miếng đồng và phân tán trong miếng đồng nhanh nên ta cảm thấy lạnh, cịn gỗ dẫn nhiệt kém hơn nên khi sờ vào miếng gỗ ta thấy ít bị lạnh hơn. 3. Một ống nghiệm đựng đầy nước. Hỏi khi đốt nĩng ở miệng ống, ở giữa hay ở đáy ống thì tất cả nước trong ống sơi nhanh hơn? Tại sao? Trả lời:Đun ở đáy ống để tạo ra các dịng đối lưu. 4. Cơng thức tính nhiệt lượng & phương trình cân bằng nhiệt - Nếu chỉ cĩ hai vật trao đổi nhiệt với nhau thì: + Nhiệt tự truyền từ vật cĩ nhiệt độ cao hơn sang vật cĩ nhiệt độ thấp hơn + Sự truyền nhiệt xảy ra cho tới khi nhiệt độ của hai vật bằng nhau thì ngừng lại. + Nhiệt lượng do vật này toả ra bằng nhiệt lượng do vật kia thu vào.Nhiệt lượng vật thu vào hay toả ra được tính theo cơng thức: Qtoả ra = Qthu vào Ứng với quá trình toả nhiệt: Qtoả ra = m1c1(t1 – t) Ứng với quá trình thu nhiệt: Qthu vào= m2c2(t – t2) (t1: nhiệt độ ban đầu của vật m 1, t2: nhiệu độ ban đầu của vật m 2, t là nhiệt độ cân bằng của cả hai vật) Bài tập vận dụng A. Trắc nghiệm 1. Trường hợp nào trong các trường hợp sau đây có công cơ học ? A.Khi có lực tác dụng vào vật B.Khi có lực tác dụng vào vật và vật chuyển dời theo phương vuông góc với phương của lực C.Khi có lực tác dụng vào vật, vật chuyển dời theo phương không vuông góc với phương của lực D.Khi có lực tác dụng vào vật, nhưng vật vẫn đứng yên 2. Trong những trường hợp dưới đây, trường hợp nào không có công cơ học ? A.Người thợ mỏ đang đẩy làm cho goòng chở than chuyển động BMột hòn bi đang chuyển động thẳng đều trên mặt sàn nằm ngang coi như tuyệt đối nhẵn C.Người lực sĩ đang nâng quả tạ từ thấp lên cao D.Máy xúc đất đang làm việc 3. Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào trọng lực thực hiện công cơ học? A.Đầu tàu hỏa đang kéo đoàn tàu chuyển động B.Người công nhân dùng ròng rọc cố định kéo vật nặng lên cao C.Ô tô đang chuyển động trên mặt đường nằm ngang
- D.Quả bưởi rơi từ trên cây xuống 4.. Trường hợp nào sau đây là có công cơ học? A.Lực kéo của một con bò làm cho xe bò dịch chuyển B.Dùng dây kéo một thùng gỗ trượt trên mặt sàn nằm ngang C.Dùng tay đẩy một quyển sách trên mặt bàn từ vị trí này sang vị trí khác D.Cả ba trường hợp trên đều có công cơ học 5. Độ lớn của công cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào trong các yếu tố sau: A.Lực tác dụng vào vật và độ dời của vật B.Trọng lượng riêng của vật và lực tác dụng lên vật C.Khối lượng riêng của vật và quãng đường vật đi được D.Lực tác dụng lên vật và thời gian chuyển động của vật 6. Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị của công cơ học ? A. N/m B. N.m C. N/m2 D. N.m2 7. Trong các vật sau đây vật nào khơng cĩ thế năng ? A. Viên đạn đang bay B. Lị xo để tự nhiên ở một độ cao so với mặt đất C. Hịn bi đang lăn trên mặt đất D. Lị xo bị ép đặt ngay trên mặt đất 8. Vật khơng cĩ thế năng khi A.được treo ở một độ cao nào đĩB.vật đang rơi C.vật chạm đấtD.vật nảy lên khỏi mặt đất 9. Vật khơng cĩ động năng khi A.vật đang rơiB.vật nảy lên khỏi mặt đất C.vật đang treo lơ lữngD.vật đang lăn 10. Động năng của vật chỉ phụ thuộc A. Khối lượng của vật C. .vận tốc của vật B. .khối lượng và vận tốc của vật D. lực tác dụng vào vật 11. Một vật được ném lên cao theo phương thẳng đứng, khi nào vật vừa cĩ thế năng, vừa cĩ động năng? A. chỉ khi vật đang đi lên B. chỉ khi vật đang rơi xuống C. chỉ khi vật lên tới điểm cao nhất D. cả khi vật đang đi lên và đang rơi xuống 12. Một vật được ném lên cao theo phương thẳng đứng, khi nào vật cĩ thế năng và động năng bằng khơng ? A. .chỉ khi vật đang đi lên B.chỉ khi vật đang rơi xuống C. chỉ khi vật lên tới điểm cao nhấtD.chỉ khi vật chạm đất 13. khi các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động nhanh lên thì đại lượng nào sau đây tăng lên ? A. Nhiệt độ của vật B. Khối lượng của vật C. Trọng lượng của vật D. Cả khối lượng của vật và trọng lượng của vật 14. Hiện tượng khuyếch tán xảy ra chỉ vì. A. Giữa các phân tử cĩ khoảng cách
- B. Các phân tử chuyển động khơng ngừng C. Các phân tử chuyển động khơng ngừng và Giữa chúng cĩ khoảng cách D. Cả ba phương án trên đều đúng 15. Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào khơng phải do chuyển động khơng ngừng của các nguyên tử, phân tử gây ra ? A. Sự khuyếch tán của đồng sunfat gây ra C. Sự tạo thành giĩ B. Quả bĩng bay buộc thật chặt vẫn xẹp dần theo thời gian D. Đường tan trong nước 16. Tính chất nào sau đây khơng phải của phân tử chất khí ? A. Chuyển động khơng ngừng C. Chuyển động càng chậm thì nhiệt độ của khí càng thấp B. Chuyển động khơng hỗn độn D. Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của khí càng cao 17. Vật rắn cĩ hình dạng xác định vì các phân tử cấu tạo nên vật rắn. A. Khơng chuyển động C. Chuyển động với vận tốc nhỏ khơng đáng kể B. Đứng sát nhau D. Chuyển động quanh một vị trí xác định 18. Nhiệt lượng là gì ? A. Là phần nhiệt năng mà vật nhận thêm được hoặc mất bớt đi. B. Là phần năng lượng mà vật nhận thêm được hoặc mất bớt đi. C. Là phần động năng mà vật nhận thêm được hoặc mất bớt đi. D. Là phần thế năng mà vật nhận thêm được hoặc mất bớt đi. 19. Chỉ ra kết luận đúng trong các kết luận sau : A. Nhiệt năng của một vật là tổng cơ năng của các phân tử cấu tạo nên vật. B. Nhiệt năng của một vật là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật. C. Nhiệt năng của một vật là tổng thế năng đàn hồi của các phân tử cấu tạo nên vật. D. Nhiệt năng của một vật là tổng thế năng hấp dẫn của các phân tử cấu tạo nên vật 20. Máy bay đang bay trên trời. Nhận xét nào sau đây là đúng nhất ? A. Máy bay cĩ động năng và thế năng B. Máy bay cĩ động năng và nhiệt năng C. Máy bay cĩ thế năng và nhiệt năng D. Máy bay cĩ cơ năng và nhiệt năng 21. Nhiệt độ của tấm đồng cao hơn nhiệt độ của tấm sắt. So sánh nhiệt năng của hai tấm đĩ A. Nhiệt năng của tấm đồng lớn hơn. B. Nhiệt năng của tấm đồng lớn hơn C. Nhiệt năng của hai tấm bằng nhau. D. Khơng so sánh được. 22. Nhỏ một giọt nước đang sơi vào một cốc đựng nước ấm thì nhiệt năng của giọt nước và của nước trong cốc thay đổi như thế nào ? A. Nhiệt năng của giọt nước tăng, của nước trong cốc giảm. B. Nhiệt năng của giọt nước giảm, của nước trong cốc tăng. C. Nhiệt năng của giọt nước và của nước trong cốc đều giảm. D. Nhiệt năng của giọt nước và của nước trong cốc đều tăng. 23.Trong các cách sắp xếp vật liệu dẫn nhiệt từ tốt hơn đến kém hơn sau đây, cách nào là đúng ? A. Đồng, nước, thủy tinh, khơng khí. B. Đồng, thủy tinh, nước, khơng khí. C. Thủy tinh, đồng, nước, khơng khí. D. Khơng khí, nước, thủy tinh, đồng. 24. Trong sự dẫn nhiệt, nhiệt tự truyền A. Từ vật cĩ nhiệt năng lớn hơn sang vật cĩ nhiệt năng nhỏ hơn.
- B. Từ vật cĩ khối lượng lớn hơn sang vật cĩ khối lượng nhỏ hơn. C. Từ vật cĩ nhiệt độ cao hơn sang vật cĩ nhiệt độ thấp hơn. D. Cả ba câu trên đều đúng. 25. Dẫn nhiệt là hình thức truyền nhiệt chủ yếu của A. Chất rắn. B. Chất lỏng. C. Chất khí. D. Chất khí và chất lỏng. 26. Chọn câu giải thích đúng nhất. Giải thích vì sao mùa đơng áo bơng giữ cho ta được ấm. A. Sợi bơng dẫn nhiệt kém nên hạn chế sự truyền nhiệt từ khí lạnh bên ngồi vào cơ thể. B. Vì bơng xốp nên bên trong áo bơng cĩ chứa khơng khí, mà khơng khí dẫn nhiệt kém nên hạn chế sự dẫn nhiệt từ cơ thể ra ngồi. C. Áo bơng truyền cho cơ thể nhiều nhiệt lượng hơn áo thường. D. Khi ta vận động, các sợi bơng cọ sát nhau làm tăng nhiệt độ bên trong áo bơng. 27. Vì lí do gì mà khi đun nước bằng ấm nhơm và bằng ấm đất trên cùng một bếp lửa thì nước trong ấm nhơm chĩng sơi hơn ? A. Vì nhơm cĩ tính dẫn nhiệt tốt hơn. B. Vì nhơm cĩ khối lượng nhỏ hơn. C. Vì nhơm mỏng hơn. D. Vì nhơm cĩ khối lượng riêng nhỏ hơn. 28. Vì sao các bồn chứa xăng dầu thường được sơn màu nhũ trắng sáng mà khơng sơn các màu khác? A. Để hạn chế sự hấp thụ nhiệt. B. Để hạn chế sự đối lưu. C. Để hạn chế sự bức xạ nhiệt. D. Để hạn chế sự dẫn nhiệt. 29. Đối lưu là sự truyền nhiệt xảy ra trong chất nào ? A. Chỉ ở chất lỏng. C. Chỉ ở chất lỏng và chất khí. B. Chỉ ở chất khí. D. Ở chất lỏng, chất khí, chất rắn. 30. Trong sự truyền nhiệt dưới đây, sự truyền nhiệt nào khơng phải là bức xạ nhiệt ? A. Sự truyền nhiệt từ mặt trời tới trái đất. B. Sự truyền nhiệt từ bếp lị đến người đứng gần bếp lị. C. Sự truyền nhiệt từ đầu bị đun nĩng sang đầu khơng bị nung nĩng của một thanh đồng. D. Sự truyền nhiệt từ dây tĩc bĩng đèn điện đang sáng ra khoảng khơng gian bên trong bĩng đèn. 31. Câu nào sau đây nĩi về bức xạ nhiệt là đúng ? A. Mọi vật đều cĩ thể phát ra tia nhiệt. B. Chỉ cĩ những vật bề mặt xù xì và màu sẫm mới phát ra tia nhiệt. C. Chỉ cĩ những vật bề mặt bĩng và màu sáng mới phát ra tia nhiệt. D. Chỉ cĩ mặt trời mới phát ra tia nhiệt. 32. Ngăn đá của tủ lạnh thường được đặt ở phía trên ngăn đựng thức ăn, để tận dụng sự truyền nhiệt bằng A. Dẫn nhiệt. B. Bức xạ nhiệt. C. Đối lưu. D. Bức xạ nhiệt và dẫn nhiệt. 33. Khi hiện tượng đối lưu đang xảy rab trong chất lỏng thì A. Trọng lượng riêng của cả khối chất lỏng đều tăng lên. B. Trọng lượng riêng của lớp chất lỏng ở trên nhỏ hơn của lớp ở dưới. C. Trọng lượng riêng của lớp chất lỏng ở trên lớn hơn của lớp ở dưới. D. Trọng lượng riêng của lớp chất lỏng ở trên bằng của lớp dưới.
- 34. Trong chân khơng một miếng đồng được đun nĩng cĩ thể truyền nhiệt cho một miếng đồng khơng được đun nĩng A. Chỉ bằng bức xạ nhiệt. C. Chỉ bằng bức xạ nhiệt và đối lưu. B. Chỉ bằng bức xạ nhiệt và dẫn nhiệt. D. Bằng bức xạ nhiệt, dẫn nhiệt và đối lưu. 35. Nhiệt lượng vật cần thu vào để nĩng lên phụ thuộc vào những yếu tố nào : A. Khối lượng , độ tăng nhiệt độ. C. Nhiệt dung riêng , khối lượng , độ tăng nhiệt độ. B. Độ tăng nhiệt độ , nhiệt dung riêng. D. Khối lượng , độ tăng nhiệt độ , nhiệt lượng. 36. Trong các cơng thức sau , cơng thức nào tính nhiệt lượng vật cần thu vào để nĩng A. Q = m .c B. Q = m.c. t C. Q = m.c. t D. Q = m.c. Δt. 37. Chọn phát biểu đúng A.Nhiệt dung riêng của một chất là nhiệt lượng cần thiết làm nĩng chảy 1 kg chất đĩ. B. Nhiệt dung riêng của một chất là nhiệt lượng cần thiết để 1 kg chất đĩ tăng hoặc giảm 10C. C.Nhiệt dung riêng của một chất là nhiệt lượng cần thiết để chất đĩ tăng 10C. D.Nhiệt dung riêng của một chất là nhiệt lượng cĩ trong 1 kg chất ấy ở nhiệt độ bình thường. 38. Khi một vật chỉ truyền nhiệt lượng cho mơi trường ngồi thì : A.Nhiệt độ của vật giảm đi. B.Nhiệt độ của vật tăng lên. C.Khối lượng của vật giảm đi. D.Khối lượng và nhiệt độ của vật ấy giảm. 39. Khi cung cấp nhiệt lượng 8400J cho 1kg của một chất , thì nhiệt độ của chất này tăng thêm 20C , Chất này là: A. đồng B. rượu C. nước D.nước đá 40. Thả một miếng sắt nung nĩng vào cốc nước lạnh thì: A. nhiệt năng của miếng sắt tăng. C. nhiệt năng của miếng sắt khơng thay đổi. B. nhiệt năng của miếng sắt giảm. D. nhiệt năng của nước giảm. 41. Nhiệt lượng của vật thu vào: A. khơng phụ thuộc vào khối lượng của vật. B. chỉ phụ thuộc vào khối lượng và độ tăng nhiệt độ của vật. C. chỉ phụ thuộc vào chất cấu tạo vật. D. phụ thuộc vào khối lượng, độ tăng nhiệt độ của vật và chất cấu tạo nên vật. B. Tự luận Câu 1. Cá muốn sống được phải cĩ khơng khí nhưng ta thấy cá vẫn sống được trong nước. Hãy giải thích tại sao? Câu 2: Nhiệt năng của một vật là gì? Khi nhiệt độ của vật tăng thì nhiệt năng của vật tăng hay giảm? Tại sao? Câu 3: Em hãy giải thích tại sao về mùa Đơng mặc nhiều áo mỏng lại ấm hơn mặc một áo dày? Câu 4: Giải thích tại sao về mùa hè ta khơng nên mặc quần áo sẫm màu? Câu 5: Xoa hai bàn tay vào nhau ta thấy tay nĩng lên. Trong hiện tượng này đã cĩ sự chuyển hĩa năng lượng từ dạng nào sang dạng nào ? Đây là sự thực hiện cơng hay truyền nhiệt ?
- Câu 6: Phát biểu định nghĩa, viết cơng thức tính cơng suất và đơn vị cơng suất? Câu 7: Nêu các cách làm thay đổi nhiệt năng của một vật? Cho ví dụ tương ứng? Câu 8: Giải thích tại sao khi bỏ thuốc tím vào một cốc nước lạnh và một cốc nước nĩng ta thấy ở cốc nước lạnh thuốc tím lâu hịa tan hơn so với cốc nước nĩng? Câu 9. Một máy khi hoạt động với cơng suất P = 1600(W) thì nâng được vật nặng m= 100(kg) lên độ cao 12(m) trong 30 giây. a. Tính cơng mà máy đã thực hiện được trong thời gian nâng vật b. Tính hiệu suất của máy trong quá trình làm việc? Câu 10: Tính cơng suất của một người đi bộ, nếu trong 2 giờ người đĩ bước đi 10000 bước và mỗi bước cần một cơng là 40J. Câu 11: Tuấn thực hiện được một cơng 36kJ trong 10 phút. Bình thực hiện được một cơng 42kJ trong 14 phút. Ai làm việc khỏe hơn? Câu 12: Một máy cày hoạt động với cơng suất 900W, trong 5 giây máy đã thực hiện một cơng là bao nhiêu? Câu 13 : Một ấm đun nước bằng nhơm cĩ khối lượng 0,5kg chứa 2 lít nước ở 25 0C. Muốn đun sơi ấm nước này cần một nhiệt lượng bằng bao nhiêu? Cho biết: Nhiệt dung riêng của nước là: 4200 J/kg.K và nhiệt dung riêng của nhơm là: 880J/kg.K. Câu14: Để dun nĩng 5 lít nước từ 200C lên 400C, cần bao nhiêu nhiệt lượng. Câu15: Người ta cung cấp cho 10 lít nước1 nhiệt lượng 840kJ. Hỏi nước nĩng lên thêm bao nhiêu độ Câu 16: Một người thả 300(g) chì ở nhiệt độ 100 0C vào 250(g) nước ở nhiệt độ 58,5 0C làm cho nước nĩng lên tới 600C. Cho nhiệt dung riêng của nước là 4200J/Kg.K và bỏ qua sự hao phí nhiệt ra mơi trường bên ngồi. Hãy tính: a. Nhiệt độ của chì khi cĩ cân bằng nhiệt b. Nhiệt lượng nước đã thu vào c. Nhiệt dung riêng của chì? Câu 17: Em hãy cho biết nguyên lý truyền nhiệt khi hai vật trao đổi nhiệt cho nhau. Câu 18: Thả một quả cầu bằng đồng được đun nĩng đến nhiệt độ 120 0C vào 0,5kg nước ở 300C. Sau một thời gian nhiệt độ của quả cầu và của nước đều bằng 40 0C. Cho rằng quả cầu và nước chỉ truyền nhiệt cho nhau. Biết nhiệt dung riêng của đồng và nước lần lượt là: 380J/kg.K, 4200J/kg.K a) Hỏi nhiệt độ của quả cầu và nước khi cân bằng là bao nhiêu ? b) Tính nhiệt lượng của nước thu vào ? c) Tính khối lượng của quả cầu ? Câu 19: Thả một quả cầu nhơm cĩ khối lượng 0,2kg đã được nung nĩng tới 100 0C vào một cốc nước ở 200C. Sau một thời gian, nhiệt độ của quả cầu và nước đều bằng 270C. a) Tính nhiệt lượng do quả cầu tỏa ra. b) Tìm khối lượng nước trong cốc. Coi như chỉ quả cầu và nước trao đổi nhiệt với nhau. Biết nhiệt dung riêng của nhơm và nước là: c1 = 880J/kg.K và c2 = 4200J/kg.K.



