Đề kiểm tra giữa kì 2 môn Toán 6 (Chân trời sáng tạo) - Năm học 2022-2023 - Đề số 2 (Có đáp án)

docx 5 trang Tương Tư 17/03/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa kì 2 môn Toán 6 (Chân trời sáng tạo) - Năm học 2022-2023 - Đề số 2 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_ki_2_mon_toan_6_chan_troi_sang_tao_nam_hoc.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra giữa kì 2 môn Toán 6 (Chân trời sáng tạo) - Năm học 2022-2023 - Đề số 2 (Có đáp án)

  1. CHÂN TRỜI SÁNG TẠO ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2-TOÁN 6 ĐỀ SỐ: 02 Năm học: 2022-2023- Thời gian làm bài 90’ Phần I: TRẮC NGHIỆM Câu 1: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng? A. Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số thì được một phân số bằng phân số đã cho. B. Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho. C. Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số nguyên khác 0 thi được một phân số bằng phân số đã cho. D. Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số nguyên thì được một phân số bằng phân số đã cho. 11.4 - 11 Câu 2: Rút gọn biểu thức đến phân số tối giản thì được phân số nào sau đây? 2 - 13 3 1 11 33 A. B. C. D. - 1 3 33 - 11 Câu 3: Hình nào dưới đây không có trục đối xứng? Hình 1 Hình 2 Hình 4 Hình 3 A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4 1 7 Câu 4: Giá trị của x thỏa mãn x - = 6 12 5 3 - 5 - 3 A. B. C. D. 12 4 12 4 3 Câu 5: Một lớp học có 40 học sinh, biết rằng số học sinh đó bị cận thị. Số học sinh cận thị 10
  2. của lớp đó là: A. 10 B. 15 C. 12 D. 20 7 5 4 Câu 6: Quy đồng mẫu số của ba phân số ; ; với mẫu số chung 18 ta được ba phân số 2 6 9 nào? 14 10 8 21 15 12 63 15 8 63 45 63 A. ; ; B. ; ; C. ; ; D. ; ; 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 0 12 11 - 4 Câu 7: Trong các phân số ; ; ; phân số nào lớn nhất? 9 15 5 - 5 0 12 11 - 4 A. B. C. D. 9 15 5 - 5 Câu 8: Chọn đáp án sai trong các câu dưới đây. A. Tam giác đều có một tâm đối xứng B. Hình bình hành nhận giao điểm của hai đường chéo làm tâm đối xứng C. Đường tròn có tâm là tâm đối xứng D. Chữ cái in hoa I có một tâm đối xứng Phần II: TỰ LUẬN Câu 1: Thực hiện các phép tính: æ ö æ ö2 æ ö 3 ç 4 3 ÷ ç 7 8 ÷ 4ç 7 9 ÷ 8 15 8 6 8 2 a. 11 - ç2 + 5 ÷ b. ç - ÷ + ç - ÷c. . - . - . 13 èç 7 13ø÷ èç12 15ø÷ 5èç10 16ø÷ 19 7 19 7 19 7 Câu 2: Tìm x biết: x + 3 1 4 5 1 1 3 a. = b. + : x = c. x + x + x = 18 15 3 5 7 6 2 2 Câu 3: 1. Ghép mỗi ý ở cột bên trái với ý ở cột bên phải để được khẳng định đúng A. Trong ba điểm thẳng hàng (1) không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại B. Qua ba điểm thẳng hàng (2)có thể vẽ được vô số đường thẳng
  3. C. Qua hai điểm cho trước (3) có một điểm và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại D. Trong ba điểm không thẳng hàng (4) có thể vẽ được một và chỉ một đường thẳng 2 2. Một buổi học của nhà trường kéo dài 4 giờ 35 phút, trong đó thời gian là thời gian nghỉ 11 giải lao. Hỏi thời gian giải lao (tính theo phút) trong một buổi học là bao nhiêu? Nếu mỗi tiết học kéo dài 45 phút thì có mấy tiết học? Câu 4: Điểm O là một điểm thuộc đường thẳng xy. Vẽ điểm A thuộc tia Ox, vẽ điểm B và C thuộc tia Oy sao cho C nằm giữa O và B. a. Trên hình có bao nhiêu đoạn thẳng? Kể tên các đoạn thẳng đó. b. Kể tên các cặp tia đối nhau. c. Lấy thêm điểm D nằm ngoài đường thẳng xy, kẻ các đường thẳng đi qua các cặp điểm. Hỏi có bao nhiêu đường thẳng phân biệt? Viết tên các đường thẳng đó. 32 32 32 32 Câu 5: Tính giá trị của biểu thức: A = + + ... + + 1.4 4.7 193.196 196.199 ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI Phần I: TRẮC NGHIỆM Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp Án C A C B D C C A Phần II: TỰ LUẬN Câu 1: æ ö æ ö2 æ ö 3 ç 4 3 ÷ 146 ç 7 8 ÷ 4 ç 7 9 ÷ 9 a. 11 - ç2 + 5 ÷= b. ç - ÷ + .ç - ÷= 13 èç 7 13ø÷ 13 èç12 15ø÷ 5 èç10 16ø÷ 80 æ ö 8 15 8 6 8 2 8 ç15 6 2÷ 8 8 c. . - . - . = ç - - ÷= .1 = 19 7 19 7 19 7 19èç 7 7 7ø÷ 19 19 Câu 2:
  4. x + 3 1 4 5 1 1 3 a. = b. + : x = c. x + x + x = 18 15 3 5 7 6 2 2 æ ö Þ (x + 3).3 = 15.1 5 1 4 ç1 3 ÷ : x = - x ç + + 1÷= 18 7 6 5 èç2 2 ø÷ Þ x + 3 = 5 5 - 19 : x = x.3 = 18 Þ x = 5 - 3 = 2 7 30 x = 18 : 3 = 6 Vậy x = 2 5 - 19 - 150 x = : = 7 30 133 Vậy: x = 6 - 150 Vậy x = 133 Câu 3: 1. A-(3) B-(4) C-(2) D-(1) 2. Đổi 4 giờ 35 phút= 4.60 + 35 = 275 phút 2 Thời gian nghỉ giải lao trong một buổi học là: 275. = 50 (phút) 11 Thời gian dùng để học trong một buổi học là: 275 - 50 = 225 (phút) Do mỗi tiết học kéo dài 45 phút nên ta có số tiết học là: 225 : 45 = 5 (tiết) Vậy thời gian giải lao trong một buổi học là 50 phút và có 5 tiết học trong buổi học. Câu 4: a. Trên hình vẽ có 6 đoạn thẳng là: OA, AC, AB, OC, OB, CB b. Trên hình vẽ có 4 cặp tia đối nhau là: Ax và Ay Ox và Oy Cx và Cy Bx và By c. Vẽ đường thẳng đi qua D và một trong bốn điểm O,A,B,C ta được 4 đường thẳng
  5. Do A, O, B, C thẳng hàng nên chỉ có duy nhất 1 đường thẳng đi qua 4 điểm đó. Vậy số đường thẳng vẽ được là: 1+ 4 = 5 (đường thẳng) Cụ thể các đường thẳng đó là: xy, AD, OD, DB, DC Câu 5: Ta có: 32 32 32 32 A = + + ... + + 1.4 4.7 193.196 196.199 æ ö ç 3 3 3 3 ÷ A = 3.ç + + ... + + ÷ èç1.4 4.7 193.196 196.199ø÷ æ ö ç1 1 1 1 1 1 1 1 ÷ A = 3.ç - + - + ... + - + - ÷ èç1 4 4 7 193 196 196 199ø÷ æ ö ç1 1 ÷ 198 594 A = 3ç - ÷= 3. = èç1 199ø÷ 199 199