Giáo án môn Toán 6 - Tiết 8: Luyện tập 2
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn Toán 6 - Tiết 8: Luyện tập 2", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
giao_an_mon_toan_6_tiet_8_luyen_tap_2.docx
Nội dung text: Giáo án môn Toán 6 - Tiết 8: Luyện tập 2
- Ngày dạy: /09/2019 Ngày dạy: ./9/2019 Tiết 8 : Luyện tập 2 A. Mục tiêu * Kiến thức: HS được củng cố tính chất của phép cộng và phép nhân * Kỹ năng: - Vận dụng các tính chất đó vào tính nhẩm, tính nhanh - Vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán - HS biết cách sử dụng MTBT để làm bài tập * Thái độ: Rèn cho HS tính cẩn thận , chính xác khi làm bài. B. Chuẩn bị GV: sgk, MTBT HS: sgk, bảng nhóm, bút dạ, MTBT C. Phương pháp : Nêu vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập, thực hành. D. Hoạt động trên lớp I. ổn định lớp(1') II. Kiểm tra bài cũ(10') 1. Tập hợp Q = 1976,1977,...,2004, 2005có bao nhêu phần tử ? 2. Tính: 81 + 243 + 19 3. Tìm số tự nhiên x, biết: ( x - 45). 27 = 0 .. .. III. Tổ chức luyện tập Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng HĐ1: Tính nhẩm ( 23 ph) ? Hãy tách các thừa số - Làm việc nhóm theo Bài 35. SGK/19 trong mỗi tích thành tích các hướng dẫn của giáo viên. 15.2.6 = 5.3.12 = 15.3.4 thừa số. Làm tiếp như vậy nếu 15.2.6 = 3.5.2.6 4.4.9 = 8.18 = 8.2.9 có thể 4.4.9 = 2.2.2.2.3.3 5.3.12 = 3.5.2.6 ...... - Cá nhân làm ra nháp - Một số lên bảng trình bày - Chiếu nội dung bài và Bài 36.SGK/19 trình bày cách làm a. - Đọc thông tin hướng dẫn và - Hoàn thiện vào vở *15.4 = 15.(2.2) = (15.2).2
- Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng thực hiện phép tính = 30.2 = 60 * 25 . 12 = 25 . ( 4 . 3 ) = (25 . 4 ) . 3 = 100 . 3 = 300 *125.16 = 125.(4.4) = (125.4).4 - Làm việc cá nhân = 500 . 4 = 2000 - Trình bày trên bảng * 125.16 = 125 . (8. 2 ) = ( 125 . 8 ) . 2 = 1000 . 2 = 2000 b.*25 . 12 = 25.(10+2) = 25.10 + 25.2 ? Tại sao lại tách như vậy? HS : Để tạo thành số tròn = 250 + 50 =300 chục, tròn trăm. * 34 . 11 = 34 . ( 10 + 1 ) GV lưu ý cho HS cách sử = 34 . 10 + 34 . 1 dụng t/c phân phối để làm. - Làm việc cá nhân = 340 + 34 = 3434 - Một HS lên bảng trình * 47.101 = 47.(100+1) Lưu ý : bày = 47.100 + 47.1 a( b + c ) = a. b + a . c - Hoàn thiện vào vở = 4700 + 4 = 4747 Bài 37. SGK/ 20 * 16.19 = 16.(20-1) = 16.20 - 16.1 a.( b - c ) = a . c - b .c = 320 - 16 = 304 * 46.99 = 46.(100-1) = 46.100 - 46.1 -HS thực hiện = 4600 - 46 = 4554. Bài 56.SBT/ 10 GV: áp dụng kỹ năng làm bài (Dành cho h/s khá giỏi) tập 35 + 36 + 37 để làm bài a. 2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3 tập 56 = 24.31 + 24.42 + 24.17 = 8. 3.(31+42+27) -HS1: phần a) = 24. 100 = 2400 b.36.28+36.82+64.69 +64.41 = 36. ( 28+82) + 64.(69+46) -HS2: phần b) = 34. 110 + 64 . 110 = 110. ( 34 + 64 ) HĐ2: Sử dụng MTBT (10h) = 110 . 100 = 11000 GV hướng dẫn HS cách trình Bài tập 38(sgk/20) bầy, cách bấm máy. - Hoạt động nhóm • 375. 376 = 141000 Y/C HS làm vào bảng nhóm. • 624 . 625 = 390000
- Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng • 13.81.215 = 226395 IV.Củng cố trong quá trình làm bài . V. Hướng dẫn học ở nhà(2) Đọc và làm các bài tập 38, 39, 40 SGK Làm bài 48, 49, 56b, 57, 58, 59 60, SBT Xem trước nội dung bài học tiếp theo VI. Rút kinh nghiệm: ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... ...........................



