Đề kiểm tra giữa kì 2 môn Toán 6 (Chân trời sáng tạo) - Năm học 2022-2023 - Đề số 7 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa kì 2 môn Toán 6 (Chân trời sáng tạo) - Năm học 2022-2023 - Đề số 7 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
de_kiem_tra_giua_ki_2_mon_toan_6_chan_troi_sang_tao_nam_hoc.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra giữa kì 2 môn Toán 6 (Chân trời sáng tạo) - Năm học 2022-2023 - Đề số 7 (Có đáp án)
- CHÂN TRỜI SÁNG TẠO ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2-TOÁN 6 ĐỀ SỐ: 07 Năm học: 2022-2023- Thời gian làm bài 90’ A. TRẮC NGHIỆM Câu 1: Phân số nào trong các phân số sau là phân số tối giản 12 - 27 - 19 - 3 A. B. C. D. 15 63 51 30 Câu 2: Hình không có tâm đối xứng là: A. Hình tam giác B. Hình chữ nhật C. Hình vuông D. Hình lục giác đều. 1 1 13 Câu 3: Kết quả của phép tính - + là: 3 5 15 21 - 11 A. 1 B. C. 0 D. 15 15 Câu 4: Trong hình bên dưới có bao nhiêu cặp đường thẳng song song A. 1 B. 2. C. 3 D. 4 2 3 Bài 5: Kết quả so sánh hai phân số và là: 3 4 2 3 2 3 2 3 2 3 A. C. = D. ³ 3 4 3 4 3 4 3 4 2 Bài 6: Hỗn số 3 bằng 5 17 - 17 5 - 5 A. B. C. D. 5 5 17 17 B. TỰ LUẬN Bài 1: Thực hiện phép tính
- æ ö 3 ç- 1 1÷ 2 1 - 5 7 19 6 2 a. .ç + 1 ÷- : b. . + : + 7 èç 2 2ø÷ 7 4 6 13 13 - 5 5 Bài 2: Tìm x æ ö 7 1 8 ç 4÷ 1 - 8 a. - 2x = 5 : b. ç2x - ÷- 1 = 2 3 3 èç 3ø÷ 3 9 1 Bài 3: Cường có 3 giờ để chơi trong công viên. Cường dành thời gian để chơi ở khu vườn 4 1 1 thú; thời gian để chơi các trò chơi; thời gian để ăn kem, giải khát; số thời gian còn lại để 3 12 chơi khu cây cối và các loài hoa. Hỏi Cường đã chơi bao nhiêu giờ ở khi cây cối và các loài hoa. Bài 4: Vẽ đường thẳng b a. Vẽ điểm M không nằm trên đường thẳng b b. Vẽ điểm N nằm trên đường thẳng b c. Sử dụng kí hiệu Î và Ï để viết mô tả sau: “Điểm N thuộc đường thẳng b; điểm M không thuộc đường thẳng b” d. Cho đoạn thẳng AB và điểm O nằm giữa hai điểm A và B. Biết AB = 7cm; AO = 3cm . Tính OB. 12n + 1 Bài 5: Chứng minh phân số sau là phân số tối giãn với mọi số nguyên n; 30n + 2 ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI I. TRẮC NGHIỆM - 19 Câu 1: C. là phân số tối giản vì - 19 và 51 không có ước chung nào khác 1 và - 1 51 Câu 2: A.
- Tâm đối xứng của hình chữ nhật, hình vuông, hình lục giác đều được biểu diễn dưới hình sau Tâm đối xứng của hình chữ nhật là giao điểm của hai đường chéo Tâm đối xứng của hình vuông là giao điểm của ba đường chéo Tâm đối xứng của hình lục giác đều là giao điểm của ba đường chéo chính. Câu 3: A. 1 1 13 1.5 1.3 13 5 3 13 1 1 13 15 - + = - + = - + = - + = = 1 3 5 15 3.5 3.5 15 15 15 15 3 5 15 15 Câu 4: B. Cặp 1: đường thẳng a / /b Cặp 2: đường thẳng c / / d Câu 5: A. 2 2.4 8 3 3.3 9 Ta có: = = = = 3 3.4 12 4 4.3 12 8 9 2 3 Vì 8 < 9 nên < hay < 12 12 3 4 Câu 6: A. 2 3.5 + 2 17 3 = = 5 5 5
- II. TỰ LUẬN Bài 1: æ ö 3 ç- 1 1÷ 2 1 - 5 7 19 6 2 a. .ç + 1 ÷- : b. . + : + 7 èç 2 2ø÷ 7 4 6 13 13 - 5 5 æ ö - 5 7 19 - 5 2 3 ç- 1 3÷ 2 1 = . + . + = .ç + ÷- : 6 13 13 6 5 7 èç 2 2ø÷ 7 4 æ ö - 5 ç 7 19÷ 2 3 2 2 4 = .ç + ÷+ = . - . 6 èç13 13ø÷ 5 7 2 7 1 3 8 3 - 8 5 - 5 26 2 - 5 2 = - = = = . + = .2 + 7 7 7 7 6 13 5 6 5 - 10 2 - 50 12 - 38 = + = + = 6 5 30 30 30 (- 38): 2 - 19 = = 30 : 2 15 Bài 2: æ ö 7 1 8 ç 4÷ 1 - 8 a. - 2x = 5 : b. ç2x - ÷- 1 = 2 3 3 èç 3ø÷ 3 9 7 16 8 æ ö - 2x = : ç 4÷ 4 - 8 2 3 3 ç2x - ÷- = èç 3ø÷ 3 9 7 16 3 - 2x = . 4 - 8 4 2 3 8 2x - = + 3 9 3 7 - 2x = 2 4 - 8 12 2 2x - = + 3 9 9 7 2x = - 2 4 4 2 2x - = 3 9 7 4 2x = - 4 4 2 2 2x = + 9 3 3 2x = 4 12 2 2x = + 9 9 3 1 3 x = . = 16 2 2 4 2x = 9 16 16 1 8 x = : 2 = . = 9 9 2 9
- Bài 3: Số phần thời gian Cường đã dùng để chơi khu vườn thú; chơi các trò chơi; ăn kem và giải 1 1 1 3 4 1 8 khát là: + + = + + = (thời gian ) 4 3 12 12 12 12 12 Phân số chỉ thời gian Cường chơi ở khu cây cối và các loài hoa là: 8 12 8 4 4 : 4 1 1- = - = = = (thời gian) 12 12 12 12 12 : 4 3 1 1 3 3 Thời gian Cường chơi ở khu cây cối và các loài hoa là: .3 = . = = 1 (giờ) 3 3 1 3 Bài 4: a. ;b. c. N Î b;M Ï b d. Vì O nằm giữa A và B nên AO + OB = AB Thay số: 3 + OB = 7 OB = 7 - 3 = 4cm Bài 5: Gọi ước chung lớn nhất của (12n + 1) và (30n + 2) là d: ì ïì ì ï 12n + 1Md ï 5.(12n + 1)Md ï 60n + 5Md í Û íï Û í ï 30n + 2Md ï 2. 30n + 2 Md ï 60n + 4Md îï îï ( ) îï Þ é60n + 5 - 60n + 4 ùMd ëê( ) ( )ûú
- Û (60n + 5 - 60n - 4)Md Hay: I Md Suy ra: d = ± 1



