Giáo án Hóa học 9 - Tiết 39: Các oxit của cacbon
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hóa học 9 - Tiết 39: Các oxit của cacbon", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
giao_an_hoa_hoc_9_tiet_39_cac_oxit_cua_cacbon.docx
Nội dung text: Giáo án Hóa học 9 - Tiết 39: Các oxit của cacbon
- Ngày dạy:............... Tiết 38 :CÁC OXIT CỦA CACBON I. MỤC TIÊU BÀI HỌC. 1. Kiến thức: HS biết được - CO là oxit không tạo muối, độc, khử được nhiều oxit kim loại ở nhiệt độ cao. - CO2 có tính chất hóa học của oxit axit. - H2CO3 là axit yếu, không bền 2. Kĩ năng. - Quan sát thí nghiệm, hình ảnh thí nghiệm và rút ra tính chất hóa học của CO và CO2 - Xác định phản ứng có thực hiện được hay không và viết các PTHH - Nhận biết khí CO2 - Tính thành phần phần trăm thể tích khí CO và CO2 trong hỗn hợp. 3. Thái độ: Yêu khoa học, ý thức học tập. II. CHUẨN BỊ . 1.Giáo viên: Dụng cụ hoá chất cho TN đ/c CO2 trong phòng TN, CO2 pư với nước. 2. Học sinh: Học bài III.PHƯƠNG PHÁP: Kết hợp trực quan, vấn đáp, thuyết trình VI. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. 1. ổn định (1') 2. Kiểm tra (Kết hợp trong bài học) 3. Bài mới. HĐ CỦA THẦY VÀ TRÒ NÔI DUNG HĐ1: Các bon oxit (15’) I. Cacbonoxit:(CTPT: CO; PTK: 28) G: Cho biết CTPT của cacbon oxit là 1. Tính chất vật lí. CO - CO là chất khí không màu không mùi PTK của CO là bao nhiêu? ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí. Rất độc. G: Cho biết tính chất vật lí của CO? 2. Tính chất hoá học. H: Tự nghiên cứu SGK cho biết tính chất vật lí của CO. a. CO là oxit trung tính. G: Yêu cầu nhớ lại PƯ khử oxit sắt - Ở điều kiện thường CO không PƯ với trong lò cao, viết PTPƯ. nước, kiềm, axit. H: Quan sát H 3.11 sgk mô tả thí b. CO là chất khử. nghiệm CO khử CuO để viết được
- PTPƯ và đk PƯ. - Ở nhiệt độ cao CO khử được nhiều oxit kim loại - Hiện tượng: có chất rắn mầu đỏ xuất o hiện, nước vôi trong vẩn đục. CO + CuO t Cu + CO2 t o 4CO + Fe3O4 4CO2 + 3Fe G: Từ những tính chất trên CO có 3. Ứng dụng. những ứng dụng gì? - Dùng làm nhiên liệu. - Chất khử. - Nguyên liệu trong công nghiệp hoá *HĐ2: Cacbonđiôxit (15’) học G: Em hãy cho bíêt CTPT, PTK của II. Cacbonđiôxit(CTPT: CO2; PTK: cacbonđioxit? 44) G: Cho biết tính chất vật lí của CO2? 1. Tính chất vật lí. H: Nêu tính chất vật lí của CO2 - CO2 là chất khí không màu, không mùi nặng hơn không khí, không duy trì G: Hướng dẫn HS quan sát 1 số thí sự cháy, sự sống. nghiệm -> tính chất của CO2? 2. Tính chất hóa học. Điều chế khí CO2 dẫn vào nước có giấy quỳ, đun nóng nhẹ. a. Tác dụng với nước. H: quan sát nhận xét hiện tượng, viết CO2 + H2O H2CO3 PTPƯ. H2CO3 là một axit yếu. G hỏi: vì sao qùy tím đỏ? b. Tác dụng với dung dịch bazơ. Khi đun nóng hoặc để nguội 1 thời gian quỳ tím không mầu? CO2 + NaOH Na2CO3 + H2O CO + NaOH NaHCO Viết PTPƯ của CO2 với dung dịch 2 3 bazơ? c. Tác dụng với oxitbazơ. Khi nào tạo thành muối axit? CO2 + CaO CaCO3 Khi nào tạo tành muối trung hoà? *KL: CO2 có những tính chất của oxit G: Yêu cầu HS viết PTPƯ với oxit axit. bazơ? H: Viết PTPƯ 3. Ứng dụng (sgk) 4. Luyện tập-củng cố (7’) - GV hệ thống bài - HS ghi nhớ , làm bài tập 1,2 sgk
- HS khá:C -> CO2 - > Na2CO3 - > CaCO3 - > CaO - > Ca(OH)2 - > CaCl2 -> Ca(NO3)2 5. HDVN(3’) : Làm bài tập SGK. V. RÚT KINH NGHIỆM .............................................................................................................................. ....



