Giáo án môn Vật lí 9 - Năm học 2018-2019 - Nguyễn Văn Chung
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn Vật lí 9 - Năm học 2018-2019 - Nguyễn Văn Chung", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
giao_an_mon_vat_li_9_nam_hoc_2018_2019_nguyen_van_chung.doc
Nội dung text: Giáo án môn Vật lí 9 - Năm học 2018-2019 - Nguyễn Văn Chung
- NguyÔn V¨n Chung – Trêng THCS C¶nh Thôy – VËt lý 9 – N¨m häc 2018 - 2019 Ngày kiểm tra:............................ Lớp:............................................ Tiết 53: KIỂM TRA i. Môc tiªu - §¸nh gi¸ kÕt qu¶ häc tËp cña HS vÒ kiÕn thøc kÜ n¨ng vµ vËn dông. - RÌn tÝnh t duy l« gÝc, th¸i ®é nghiÖm tóc trong häc tËp vµ kiÓm tra. - Qua kÕt qu¶ kiÓm tra, GV vµ HS tù rót ra kinh nghiÖm vÒ ph¬ng ph¸p d¹y vµ häc. - KiÓm tra, ®¸nh gi¸ kiÕn thøc, kÜ n¨ng vµ vËn dông II. ChuÈn bÞ - GV: ChuÈn bÞ ®Ò kiÓm tra - HS: ¤n tËp c¸c kiÕn thøc ®· häc. III. LËp ma trËn bµi kiÓm tra 1. Phạm vi kiến thức : Töø tieát 38 ñeán tieát 52 - Vật lý 9 2. Phương án kiểm tra: Kết hợp trắc nghiệm và tự luận (80% TNKQ, 20% TL) 3. Ma trận đề kiểm tra : A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA BAÛNG TÍNH TROÏNG SOÁ NOÄI DUNG KIEÅM TRA THEO KHUNG PPCT Tæ leä thöïc daïy Troïng soá Toång Lí Noäi dung Lí Vaän Lí Vaän soá tieát thuyeát thuyeát duïng thuyeát duïng 1. Dòng điện xoay chiều 3 3 2,1 0,9 15 6,4 2. Truyền tải điện năng đi 3 2 1,4 1,6 10 11,4 xa- Máy biến thế. 3. Thấu kính hội tụ 4 3 2,1 1,9 15 13,8 4. Thấu kính phân kì 4 2 1,4 2,6 10 18,6 Toång BAÛNG SOÁ LÖÔÏNG CAÂU HOÛI VAØ ÑIEÅM SOÁ CHO MOÃI CHUÛ ÑEÀ ÔÛ MOÃI CAÁP ÑOÄ NHÖ SAU:20% töï luaän- 80% trắc nghiệm 1
- NguyÔn V¨n Chung – Trêng THCS C¶nh Thôy – VËt lý 9 – N¨m häc 2018 - 2019 Troïng Soá löôïng caâu hoûi Ñieåm soá Noäi dung ( chuû ñeà ) soá TS TN TL Dòng điện xoay chiều 21,4 5 5 2 đ (Tg 7,5’) Truyền tải điện năng đi 21,4 6 5 1 4 đ (Tg 22,5’) xa- Máy biến thế Thấu kính hội tụ 28,7 6 6 2,4đ (Tg 9’) Thấu kính phân kì 28,5 4 4 1,6đ (Tg 6’) Toång 100 21 20 1 10 ® (Tg 45’) A. Trắc nghiệm ( 8 Điểm) I. Dòng điện xoay chiều 1. Dòng điện xoay chiều xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi A. Cho nam châm nằm yên trong lòng cuộn dây kín. B. Cho nam châm quay trước cuộn dây kín. C. Cho nam châm đứng yên trước cuộn dây kín. D. Đặt cuộn dây kín trong từ trường của một nam châm. 2. Cách nào dưới đây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng ? A. Nối hai cực của pin vào hai đầu cuộn dây dẫn B. Nối hai cực của nam châm với hai đầu cuộn dây dẫn C. Đưa một cực của acquy từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín D. Đưa một cực của nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín. 3. Tác dụng nào phụ thuộc vào chiều của dòng điện ? A. Tác dụng nhiệt. B. Tác dụng từ. C. Tác dụng quang. D. Tác dụng sinh lý. 4. Máy phát điện xoay chiều có các bộ phận chính là A. Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn nối hai cực nam châm. B. Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn nối nam châm với đèn. C. Cuộn dây dẫn và nam châm. D. Cuộn dây dẫn và lõi sắt. 5. Khi nào xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều trong cuộn dây dẫn kín ? A. Cho cuộn dây dẫn kín quay trong từ trường của một nam châm điện. 2
- NguyÔn V¨n Chung – Trêng THCS C¶nh Thôy – VËt lý 9 – N¨m häc 2018 - 2019 B. Đưa nam châm lại gần cuộn dây C. Đưa cuộn dây dẫn kín lại gần nam châm điện D. Tăng dòng điện chạy trong nam châm điện đặt gần ống dây dẫn kín II. Truyền tải điện năng đi xa- Máy biến thế 1. Khi truyền tải điện năng đi xa, điện năng hao phí đã chuyển hoá thành dạng năng lượng A. Hoá năng. B. Năng lượng ánh sáng. C. Nhiệt năng. D. Năng lượng từ trường. 2. Khi truyền tải một công suất điện P bằng một dây có điện trở R và đặt vào hai đầu đường dây một hiệu điện thế U, công thức xác định công suất hao phí P hp do tỏa nhiệt là U.R P 2.R A. P hp = B. P hp = U2 U2 P 2.R U.R 2 C. P hp = D. P hp = U U2 3. Khi truyền tải điện năng từ nơi sản xuất đến nơi tiêu thụ, để làm giảm hao phí trên đường dây do tỏa nhiệt ta có thể A. đặt ở đầu ra của nhà máy điện máy tăng thế. B. đặt ở đầu ra của nhà máy điện máy hạ thế. C. đặt ở nơi tiêu thụ máy hạ thế. D. đặt ở đầu ra của nhà máy điện máy tăng thế và đặt ở nơi tiêu thụ máy hạ thế. 4. Khi tăng hiệu điện thế hai đầu dây dẫn trên đường dây truyền tải điện lên gấp đôi thì công suất hao phí trên đường dây sẽ A. Giảm đi một nửa. B. Giảm đi bốn lần C. Tăng lên gấp đôi. D. Tăng lên gấp bốn. 5. Cùng công suất điện P được tải đi trên cùng một dây dẫn. Công suất hao phí khi hiệu điện thế hai đầu đường dây tải điện là 400kV so với khi hiệu điện thế là 200kV là A. Lớn hơn 2 lần. B. Nhỏ hơn 2 lần. C. Nhỏ hơn 4 lần. D. Lớn hơn 4 lần. III. Hiện tượng khúc xạ - Thấu kính hội tụ 1. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng tới khi gặp mặt phân cách 3
- NguyÔn V¨n Chung – Trêng THCS C¶nh Thôy – VËt lý 9 – N¨m häc 2018 - 2019 giữa hai môi trường A. Bị hắt trở lại môi trường cũ. B. Tiếp tục đi vào môi trường trong suốt thứ hai. C. Tiếp tục đi thẳng vào môi trường trong suốt thứ hai. D. Bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường và tiếp tục đi vào môi trường trong suốt thứ hai. 2. Khi tia sáng truyền từ không khí vào nước, gọi i là góc tới và r là góc khúc xạ thì A. r i. C. r = i. D. 2r = i. 3. Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có A. Phần rìa dày hơn phần giữa. B. Phần rìa mỏng hơn phần giữa. C. Phần rìa và phần giữa bằng nhau. D. Hình dạng bất kỳ. 4. Ảnh A’B’ của một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính tại A và ở trong khoảng tiêu cự của một thấu kính hội tụ là A. Ảnh ảo ngược chiều vật. B. Ảnh ảo cùng chiều vật. C. Ảnh thật cùng chiều vật. D. Ảnh thật ngược chiều vật. 5. Đặt một vật AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng d > 2f thì ảnh A’B’của AB qua thấu kính có tính chất là A. Ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật. B. Ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật. C. Ảnh thật , ngược chiều và lớn hơn vật. D. Ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật. 6. Đặt một vật AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng d = 2f thì ảnh A’B’của AB qua thấu kính có tính chất A. Ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật. B. Ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật. C. Ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật. D. Ảnh thật, ngược chiều và bằng vật. IV. Thấu kính phân kì 1. Thấu kính phân kì là loại thấu kính 4
- NguyÔn V¨n Chung – Trêng THCS C¶nh Thôy – VËt lý 9 – N¨m häc 2018 - 2019 A. Có phần rìa dày hơn phần giữa. B. Có phần rìa mỏng hơn phần giữa. C. Biến đổi chùm tia tới song song thành chùm tia ló hội tụ. D. Có thể làm bằng chất rắn không trong suốt. 2. Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kỳ cho tia ló A. Đi qua tiêu điểm của thấu kính. B. Song song với trục chính của thấu kính. C. Cắt trục chính của thấu kính tại một điểm bất kì. D. Có đường kéo dài đi qua tiêu điểm của thấu kính. 3. Đặt một vật sáng AB trước thấu kính phân kỳ thu được ảnh A’B’ là A. ảnh ảo, ngược chiều với vật, luôn nhỏ hơn vật. B. ảnh ảo, cùng chiều với vật, luôn nhỏ hơn vật. C. ảnh ảo, ngược chiều với vật, luôn lớn hơn vật. D. ảnh thật, cùng chiều, và lớn hơn vật. 4. Ảnh của một dòng chữ trên trang sách qua một thấu kính phân kì . A. Là ảnh thật , có thể là ảnh ảo . B. Là ảnh ảo , lớn hơn dòng chữ trên trang sách . C. Là ảnh ảo , nhỏ hơn dòng chữ trên trang sách . D. Là ảnh ảo , có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn dòng chữ trên trang sách. B. Tự luận Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 4400 vòng, cuộn thứ cấp có 120 vòng. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều 220V. a. Máy biến thế là tăng thế hay hạ thế? Giải thích? b. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến thế trên một hiệu điện thế xoay chiều 220V. Tìm hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp ? ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM A. Trắc nghiệm ( 8 đ ) Mỗi ý đúng 0,4 đ Đáp án là chữ cái gạch chân ở mỗi câu trả lời trắc nghiệm B – Tự luận ( 2 đ) a) Máy biến thế này là máy hạ thế (0, 5đ) vì số vòng dây cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây cuôn thứ cấp (n1>n2) (0,5đ) b) Ta có 5
- NguyÔn V¨n Chung – Trêng THCS C¶nh Thôy – VËt lý 9 – N¨m häc 2018 - 2019 U n 1 1 (0,5d) U2 n2 U1.n2 U2 (0,5d) n1 220.120 6V (0,5d) 4400 3. KÕt qu¶ kiÓm tra : §iÓm 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 Sè lîng ChÊt lîng Giái kh¸ TB×nh YÕu KÐm SL % 4. §¸nh gi¸ ý thøc chuÈn bÞ kiÓm tra ý thøc kiÓm tra V. Rót kinh nghiÖm sau bµi gi¶ng: ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... 6



