Giáo án Toán 9 (Đại số) - Tuần 21+22 - Luyện tập - Ngô Quý Đôn
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 9 (Đại số) - Tuần 21+22 - Luyện tập - Ngô Quý Đôn", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
giao_an_toan_9_dai_so_tuan_2122_luyen_tap_ngo_quy_don.docx
Nội dung text: Giáo án Toán 9 (Đại số) - Tuần 21+22 - Luyện tập - Ngô Quý Đôn
- 1 Ngày dạy 9A2................ Tiết 39, 40: Luyện tập Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai I-Mục tiêu : 1. Kiến thức: Củng cố và nắm chắc lại các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai từ đó áp dụng linh hoạt vào bài toán thực hiện phép tính và rút gọn . 2. Năng lực: -Vận dụng linh hoạt các biến đổi , giải các bài toán rút gọn và chứng minh đẳngthức, So sánh -Biết cách làm bài toán rút gọn về căn thức bậc hai và các bài toán liên quan 3. Phẩm chất - Cố gắng hoàn thành tốt nhiệm vụ học tập, tìm tòi, sáng tạo, - Tập trung học tập, cẩn thận trong tính toán và trình bày các bài toán rút gọn - HS có ý thức học tập hợp tác với bạn. GV Thước, bảng phụ, Máy tính. HS :Nắm chắc các phép biến đổi , nắm chắc các dạng bài tập đã chữa và cách làm các bài toán đó . Giải trước các bài tập phần luyện tập . - thước thẳng, bảng phụ. C. Phương pháp: phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, . D-Tiến trình bài giảng 1. ổn định Nội dung Hoạt động của giáo viên 2-Kiểm tra bài cũ: II-Đáp án –Biểu điểm a Kiểm tra 10p Câu1 (3điểm mỗi ý đúng cho 1 điểm ) a) a I-Đề bài Câu 1 hãy điền vào chỗ trống b) b c) a b trong các câu sau để được một Câu2) (4,5điểm) đẳng thức đúng KHBD Đại số lớp 9. Năm học 2023-2024. GV Ngô Quý Đôn. Trường THCS TT Nham Biền số 2
- 2 2 a) a ....... a ) 50 2 100 =10 b) 2 ( 2 3) 3 2 a 2 2 ........ c) 25 24 (25 24)(25 24) 49 7 b) b c) a.b ............. Câu2 Tính a ) 50 2 ; b) ( 2 3) 2 2 2 2 c) 25 24 ;d) ( 7 8) Luyện tập 3:Bài mới Giải bài tập 62 ( sgk – 33 ) bài tập 62 ( sgk – 33 ) HS làm 1 33 1 48 2 75 5 1 các nhân. a) Ta có 2 11 3 1 33 4 - Để rút gọn biếu thức trên ta . 16.3 2. 25.5 5 dùng các phép biến đổi nào ? 2 11 3 - Gợi ý : Khử mẫu , đưa thừa số 1 3 .4. 3 2.5. 3 3 5.2. ra ngoài dấu căn sau đó rút gọn . 2 3 10 10 2 3 10 3 3 3 (2 10 1 ) 3 3 3 17 1 33 1 3 48 2 75 5 1 3 2 11 3 =? ( 28 2 3 7). 7 84 1 33 4 c) . 16.3 2. 25.5 5 2 11 3 =? (2 7 2 3 7). 7 4.21 (3 7 2 3). 7 2 21 3.7 2. 3.7 2 21 21 2 21 2 21 21 - Nêu quy tắc nhân các căn thức Giải bài tập 63 ( sgk – 33 ) bậc hai sau đó áp dụng vào giải a a b bài 62 ( c) . ab Víi a , b 0 a) b b a - Trước khi thực hiện phép nhân ab a ab 1 1 2 ab . ab( 1 ) ab.( 1) ta biến đổi như thế nào ? b b a b b b KHBD Đại số lớp 9. Năm học 2023-2024. GV Ngô Quý Đôn. Trường THCS TT Nham Biền số 2
- 3 bài tập 63 ( sgk – 33 ) hs làm m 4m 8mx 4x 2 . Víi m 0 vµ x 1 2 cá nhân b) 1 2x x 81 m 4m(x 1) 2 4m 2 2m - Để rút gọn được biểu thức trên . ta biến đổi như thế nào ? (x 1) 2 9 2 9 2 9 - Gợi ý : a) Khử mẫu sau đó tìm Giải bài tập 64 ( sgk – 33 ) các căn thức đồng dạng để rút 2 gọn . (1 a )(1 a a) 1 a VT a a) Ta có : 1 a 1 a a a b ab ? 2 2 1 a 2 1 a a) b b a =>KQ=? 1 a a a 1 a . 2 1 a 1 a 1 a b)=? 2 1 a 1 a 1HS lên bảng trình bày, hs khác 1 2 chia sẻ 1 a 1 a = VP . -GV chốt kiến thức. Vậy VT = VP ( Đcpcm ) bài tập 64 ( sgk – 33 ) hs làm nhóm Giải bài tập 65 ( sgk – 35 ) - Bài toán yêu cầu gì ? Ta có : - Để chứng minh đẳng thức ta có cách làm như thế nào ? ở đây 1 1 a 1 : Víi a 0 vµ a 1 ta biến đổi vế nào ? M = a a a 1 a 2 a 1 - Gợi ý : Biến đổi vế trái 2 → v 1 a a 1 1 a a 1 : . phải ri kt lun . 2 = a( a 1) ( a 1) = a a 1 a 1 a 1 1 a a 13 a 3 (... ...)(... ... ....) 1 = a ( vì a 1 a ) sau đó rút gọn tử , mẫu . 2 3 1 bài tập 65 ( sgk – 35 ) HS khá 2 x x 3 1 x giỏi Chứng minh: 2 4 - Để rút gọn biểu thức trên ta 2 2 2x 3 3 1 3 1 thực hiện từ đâu trước ? x2 x .(VP) 2 2 4 2 4 - Hãy thực hiện phép tính trong VT= ngoặc đơn rồi thực hiện phép chia bằng cách nhân nghịch đảo . KHBD Đại số lớp 9. Năm học 2023-2024. GV Ngô Quý Đôn. Trường THCS TT Nham Biền số 2
- 4 - Gợi ý : phân tích thành nhân tử , quy đồng mẫu số , dùng hằng đẳng thức . - HS làm cặp đôi - GV chiếu bài của hs lên bảng cho các cặp đôi khác nhận xét chia sẻ. Chúng minh đẳg thức: GV hướng dẫn Hs biến đổi sao cho biến x nàm hết trong bình phương của một tổng Ngày dạy.................................................... Tiết 40 1. Kiểm tra (8 phút) HS1: Chữa BT 58 (c, d) (SGK) HS2: Chữa bài 62 (c, d) (SGK) ĐS: Bài 58 c) 20 - 45 + 3 18 + 72 = 2 5 - 3 5 + 9 2 + 6 2 = 15 2 - 5 d) 0,1 200 + 2 0,08 + 0,4. 50 = 2 + 0,4 2 + 2 2 = 3,4 2 ...................................................................................................................... 2:Bài mới Hoạt động của GV Hoạt động của HS Luyện tập (32 phút) GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm Chữa Bài tập về nhà bài tập sau Cho : æ ö æ ö ç 1 1 ÷ ç a + 1 a + 2÷ ç - ÷:ç - ÷ ç ÷ ç ÷ Q = è a - 1 aø è a - 2 a - 1ø KHBD Đại số lớp 9. Năm học 2023-2024. GV Ngô Quý Đôn. Trường THCS TT Nham Biền số 2
- 5 a) Rút gọn Q với a > 0, a ≠ 1 và a ≠ 4 1 1 a 1 a 2 b) Tìm a để Q = –1 Q = ( a 1 - a ) : ( a 2 - a 1 ) c) Tìm a để Q > 0 a. Rỳt gọn Q Nửa lớp làm câu a và b b. Tìm a để Q = -1 Nửa lớp làm câu a và c c. Tìm a để Q > 0 HS hoạt động theo nhóm a) Rút gọn Q ĐKXĐ: a > 0, a ≠ 1, a ≠ 4. a a 1 GV đi kiểm tra các nhóm hoạt động, a( a 1) nhận xét, góp ý. Q = : ( a 1)( a 1) ( a 2)( a 2) ( a 1)( a 2) 1 a 1 a 4 = a( a 1) : ( a 1)( a 2) 1 ( a 1)( a 2) Các nhóm hoạt động khoảng 5 phút thì = a( a 1) . 3 gọi lần lượt đại diện 3 nhóm lên trình bày, mỗi nhóm trình bày một câu. a 2 = 3 a b.Q=-1 a 2 1 a 2 3 a 3 a 1 4 a 2 a 2 1 a (tmdk ) 4 c. Q> 0 a 2 0 a 2 0 3 a GV: Chốt lại phương pháp làm và kiến a 2 a 4(Tmdk) thức sử dụng làm dạng toán rút gọn. Vậy với a > 4 thỡ Q > 0 Bài 82- SBT/Tr15 KHBD Đại số lớp 9. Năm học 2023-2024. GV Ngô Quý Đôn. Trường THCS TT Nham Biền số 2
- 6 HS: Theo dõi đề bài trên bảng phụ GV:Đề bài đưa lên bảng phụ a) Chứng minh HS nghe GV hướng dẫn và ghi bài. æ ö2 a) VT = x2 + x 3 + 1 ç 3÷ 1 çx + ÷ + èç 2 ø÷ 4 2 x2 + x 3 + 1 = 3 1 3 GV hướng dẫn HS biến đổi sao cho = x2 + 2. x. 2 + 2 4 biến x nằm hết trong bình phương của 2 3 1 một tổng x = 2 4 = VP. HS kha giỏi b) Tìm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức: x2 + x 3 + 1. 2 3 x 2 Có ≥ 0 vi mọi x. 2 3 1 x 1 b) Tìm GTNN của biểu thức ị 2 4 ≥ 4 với mọi x 2 3 x + x + 1 1 Giá trị đó đạt được khi x bằng bao Vậy: x2 + x 3 + 1 ≥ 4 . nhiêu ? 1 æ ö2 ị GTNN của x2 + x 3 + 1 = 4 ç 3÷ çx + ÷ ç 2 ÷ GV gợi ý : è ø có giá trị như thế 3 3 nào ? ⇔ x + 2 = 0 ⇔ x = - 2 . GV: Chốt lại dạng toán và phương pháp làm. - HS khá giỏi làm các phần khó tim GTLN, GTNN. 4. Củng cố kiến thức: Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong bài toán rút gọn 5. Hướng dẫn về nhà Học thuộc lí thuyết theo SGK,làm bài tập còn lại KHBD Đại số lớp 9. Năm học 2023-2024. GV Ngô Quý Đôn. Trường THCS TT Nham Biền số 2
- 7 Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa . Giải tiếp các bài tập trong SGK - 33 , 34 ( các phần còn lại của các bài đã chữa ) 1 1 a 1 a 2 : a 1 a a 2 a 1 Bt thêm Cho Q = a) Tìm Đ KX Đ b)Tìm a để Q =-1 c) Tìm a để Q > 0 E. Rút kinh nghiệm ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ....................................... Ngày dạy 9A2................ Tiết 41,42:Luyện tập ôn tập chương Iập chương I A-Mục tiêu : 1 Kiến thức: Qua tiết ôn tập củng cố và khắc sâu lại kiến thức cho học sinh về định nghĩa căn bậc hai , khai phương căn bậc hai , hằng đẳng thức . điều kiện để một căn thức có nghĩa Ôn tập lại các quy tắc khai phương một tích , một thương , các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai . 2 Năng lực -Tìm kiếm thông tin, đọc sách giáo khoa, từ các bài học trước thống kê lại các kiến thức đã học -Thảo luận nhóm để tìm ra cách giải quyết bài tập. -Tìm ra cách giải quyết các bài tập vận dụng -Vận dụng các kiến thức đã học vào giải các bài về biến đổi căn thức bậc hai . 3.Phẩm chất - Cố gắng hoàn thành tốt nhiệm vụ học tập, tìm tòi, sáng tạo, -Tập trung học tập, cẩn thận trong tính toán và trình bày các bài toán tính toán, rút gọn, tìm x - HS rèn luyện ý thức học tập hợp tác với bạn. II-Thiết bị dạy học và học liệu: KHBD Đại số lớp 9. Năm học 2023-2024. GV Ngô Quý Đôn. Trường THCS TT Nham Biền số 2
- 8 *Thầy -Ti vi, Thiết bị và học liệu bài tậ, máy tính, thước. *Trò -Ôn lại các phép biến đổi căn thức bậc hai,dụng cụ học tập. -Máy tính bỏ túi III-Tiến trình bài giảng 1. Ổn định: Kiểm tra sĩ sô Hoạt động của giáo viên Nội dung Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết (15 I. Lí thuyết phút) x = a {x2=a Hs HOẠT ĐỘNG NHÓM Thống kế với a 0 x 0 lại kiến thức bằng cách điền vào chỗ chấm. - GV chụp chiếu bài cảu 2 1) A2 ..... nhóm - Các nhóm khác chia sẻ. 2) AB = ...... Với ............... GV: hệ thống lại và chốt kiến thức. A 3) B =.......... 4) A2 B = ......... 5)A B =..........(với A 0; B 0 ) 6) A B = .........(với A <0 ; B 0) A ....... 7) B (với AB 0 và B 0 ) II.Luyện tập Hoạt động 2: (27 phút) Bài tập 70 ( sgk - 40 ) 1. Dạng bài tính giá trị, rút 1 14 34 49 64 196 gọn biểu thức số HS làm cá 3 .2 .2 . . nhân a) 16 25 81 16 25 81 49 64 196 7 8 14 196 - Để tính giá trị của các biểu thức . . . . trên ta biến đổi như thế nào ? 16 25 81 4 5 9 45 - áp dụng quy tắc khai phương một 640. 34,3 640.34,3 64.343 tích để tính giá trị của biểu thức trên b) 567 567 567 . KHBD Đại số lớp 9. Năm học 2023-2024. GV Ngô Quý Đôn. Trường THCS TT Nham Biền số 2
- 9 - Gợi ý : đổi hỗn số ra phân số rồi áp 2 6.7 3 2 6 23 8 dụng quy tắc khai phương một tích 34.7 34 32 9 để làm . Bài tập 71 ( sgk - 40 ) - áp dụng quy tắc khai phương một thương để tính , phân tích tử và mẫu a) 8 3. 2 10 2 5 thành thừa số nguyên tố . 2 2 3 2 10 2 5 - GV ra tiếp bài tập 71 ( sgk ) gọi 2 10 2 5 2 20 5 HS đọc đề bài sau đó suy nghĩ làm bài . 2 2 5 5 2 5 5 2 2 2 - GV cho HS làm ít phút sau đó nêu b) 0,2 ( 10) .3 2 ( 3 5) cách làm và lên bảng trình bày lời 3 5 giải . = 0,2.10 3 + 2 = - Gv gợi ý HD làm bài : 2 3 2 5 2 3 2 5 + Đưa thừa số ra ngoài dấu căn , khử mẫu , trục căn thức , ước lược 1 1 3 4 1 căn thức đồng dạng , nhân chia các . . 2 . 200 : 2 2 2 5 8 căn thức nhờ quy tắc nhân và chia c) các căn thức bậc hai + áp dụng hằng 1 2 3 4 1 2 A A . . 2 .10 2 : đẳng thức để khai phương 2 2 2 5 8 . 1 3 1 27 1 . 2 2 8 2 : 2 : - GV cho HS làm phần ( c) sau đó 4 2 8 4 8 gọi HS lên bảng làm bài , các học 27 sinh khác nhận xét . GV chữa và 2.8 54 2 chốt lại cách làm . 4 Bài tập 72 ( sgk - 40 ) a) xy y x x 1 (xy y x) ( x 1) y x x 1 x 1 Dạng2: phân tích đa thức thành nhân tử x 1 y x 1 HS làm việc nhóm trong 5 phút. a b a 2 b 2 Nhóm 4 em c) Nêu các phương pháp phân tích đa a b a b a b thức thành nhân tử ? a b 1 a b KHBD Đại số lớp 9. Năm học 2023-2024. GV Ngô Quý Đôn. Trường THCS TT Nham Biền số 2
- 10 Để phân tích đa thức trên thành nhân tử ta dùng phương pháp nào ? Hãy áp dụng phương pháp đó để làm bài tập trên . Gợi ý : a) Nhóm xy y x vµ x 1 2 2 c) a b a b a b Bài tập 74: Tìm x biết 2 GV gọi HS lên bảng trình bày lời a) (2x 1) =3 2x 3 =3 giải . 2x-3 = 3 hoặc 2x-3 =-3 x= 2 hoặc Các nhóm khác chia sẻ. x=0 GV chốt lại. KL Dạng 3 : Tĩm x 5 1 15x 15x 2 15x HS làm cá nhân b) 3 3 5 1 1 GV YC hs trả lời các câu hỏi ( 1 ) 15x 2 15x 2 3 3 3 Nêu cách làm từng bài ( 15x 6 15x 36 x 2,4 Câu a sử dụng hằng đẳng thức KL... A2 A để khai phương vế trái Câu b Chuyển các hạng tử chứa ẩn về một vế , cộng các căn thức đồng dạng GV chốt vấn đề Ngày dạy 9A2................ Tiết 42: ÔN TẬP CHƯƠNG 1 ( Tiếp) *-Tiến trình bài giảng I. Ổn định Hoạt động của giáo viên Nội dung KHBD Đại số lớp 9. Năm học 2023-2024. GV Ngô Quý Đôn. Trường THCS TT Nham Biền số 2
- 11 II-Kiểm tra bài cũ: Học sinh1 -Viết công thức trục căn thức ở mẫu và Học sinh Viết công thức trục căn thức ở giải bài tập 71 ( b) . mẫu và giải bài tập 71 ( b) . Học sinh 2 Học sinh Giải bài tập 73 (d) - SGK -Giải bài tập 73 (d) - SGK III-Bài mới: III-Bài mới: Giải bài tập 74 ( SGK – 40 Giải bài tập 74 ( SGK - 40 ) Hs làm cá nhân 2 a) 2x 1 3 (1) - Nhận xét biểu thức trong dấu căn từ 2x 1 3 Ta có : (1) ⇔ (2) ,Có đó đưa ra ngoài dấu căn , giải phương 1 2x 1 neu x trình chứa dấu giá trị tuyệt đối ? 2 2x 1 1 - Nêu cách giải phương trình chứa dấu -(2x-1) neu x giá trị tuyệt đối ? 2 - Xét hai trường hợp theo định nghĩa 1 2 giá trị tuyệt đối sau đó giải theo các Vi x ≥ ta có : (2) ⇔ 2x - 1 = 3 trường hợp đó . ⇔ 2x = 4 ⇔ x = 2 (tm) 1 x 2 Với ta có : (2) ⇔ - ( 2x - 1) = 3 ⇔ -2x + 1 = 3 ⇔ -2x = 2 ⇔ x = -1 ( tm) Vậy có 2 giá trị của x cần tìm là : x = 2 hoặc x = -1 5 1 15x 15x 2 15x (3) b) 3 3 ĐK : x ≥ 0 5 15x 3 15x 6 15x - Nêu cách giải phần (b) để tìm x ? Gợi ý : Rút gọn căn thức đồng dạng , 15x 6 (4) : Bình phương 2 vế của quy đồng biến đổi về dạng đơn giản rồi (4) ta được : bình phương 2 vế của phương trình . 36 12 x =>x=? (4) → 15x = 36 → x = 15 5 ( tm) KHBD Đại số lớp 9. Năm học 2023-2024. GV Ngô Quý Đôn. Trường THCS TT Nham Biền số 2
- 12 Vậy (3) có giá trị của x cần tìm là : x = 2,5 Bài tập 75 ( SGK - 40 ) Bài tập 75 ( SGK - 40 ) HS làm nhóm 4 bạn trong 5 phút. 2 3 6 216 1 . 8 2 3 6 - Chứng minh đẳng thức ta thường biếna) Ta có : VT = đổi như thế nào ? 6 2 1 6 6 6 6 6 3 6 6 3 - Hãy biến đổi VT → VP để CM . . 2 6 . . 2 2 1 3 6 2 6 2 6 2 - GV cho HS nhóm biến đổi sau đó HD và chữa bài . Vậy VT = VP = -1,5 ( Đcpcm) - Gợi ý : Phân tích tử thức và mẫu thức c) Ta có : a b b a 1 ab a b 1 thành nhân tử , sau đó rút gọn , quy đồng VT : : mẫu số , thực hiện các phép tính của ab a b ab a b phân thức đại số . a b . a b a b VP - GV gọi HS lên bảng chữa bài . Vậy VT = VP ( Đcpcm) HS chia sẻ d) Ta có : VT = GV chốt vấn đề. a a 1 a a 1 1 1 1 a 1 a 1 a a 1 a 1 Vậy VT = VP ( Đcpcm ) Giải bài tập 76 ( SGK – 40) a ) Rút gọn : Ta có : Q = a a b 1 : 2 2 2 2 2 2 a b a b a a b a a a 2 b 2 a a 2 b 2 . 2 2 2 2 a b a b b Giải bài tập 76 ( SGK – 40) 2 a a 2 a 2 b 2 a a 2 a 2 b 2 - Trong bài tập trên để rút gọn ta biến 2 2 2 2 2 2 2 2 đổi từ đâu trước biến đổi như thế nào ? a b b a b a b b a b - Thực hiện trong ngoặc trước , biến đổi a b a b a b , quy đồng , như phân thức sau đó thực (*) a 2 b 2 a 2 b 2 a b a b a b hiện các phép tính cộng trừ , nhân chia các phân thức . b) Khi a = 3b thay vào (*) ta có : KHBD Đại số lớp 9. Năm học 2023-2024. GV Ngô Quý Đôn. Trường THCS TT Nham Biền số 2
- 13 GV Hướng dẫn và cùng biến đổi với hs a b 3b b 2b 1 2 Q a b 3b b 4b 2 2 - Để tính giá trị của Q ta làm thế nào ? 2 thay vào đâu ? Vậy khi a = 3b giá trị của Q là : 2 - HS thay a = 3b vào (*) rồi tính giá trị của Q . IV-Củng cố kiến thức: - Nêu cách chứng minh đẳng thức , cách biến đổi . -Nêu các bước tiến hành rút gọn biểu thức chứa căn thức V.Hướng dẫn về nhà - Xem lại , học thuộc các công thức biến đổi đơn giản biểu thức căn bậc hai . E. Rút kinh nghiệm: ................................................................................................... Ngày dạy 9A2................ Tiết 43 :Luyện tập NHẮC LẠI, BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ A-Mục tiêu : -Rèn luyện kỹ năng tính giá trị của hàm số , kỹ năng về vẽ đồ thị hàm số , kỹ năng “ đọc ” đồ thị . - Củng cố các khái niệm : “ hàm số ” ; “ biến số ” , “ đồ thị của hàm số ” , hàm số đồng biến trên R , hàm số nghịch biến trên R . -HS có ý thức học tập nghiêm túc. B-Thiết bị và học liệu: GV: -Máy tính . Bảng phụ vẽ hình 4 , 5 ( sgk ) HS:Nắm chắc các khái niệm đã học , cách vẽ đồ thị hàm số , giấy kẻ ô vuông . - Giải bài tập trong SGK - 45 , 46 . C. Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập, hoạt động nhóm D-Tiến trình bài giảng 1. Ổn định Hoạt động của giáo viên Nội dung KHBD Đại số lớp 9. Năm học 2023-2024. GV Ngô Quý Đôn. Trường THCS TT Nham Biền số 2
- 14 2: Kiểm tra bài cũ: (10 ph) Học sinh 1 Học sinh Hàm số đồng biến , nghịch biến khi nào ? Lấy ví dụ minh hoạ -Hàm số đồng biến , nghịch biến khi nào ? Lấy ví dụ minh hoạ Học sinh 2 Học sinh Giải bài tập 2 ( 45 ) Giải bài tập 2 ( 45 ) Luyện tập 3:Bài mới Giải bài tập 4 GV hướng dẫn, học sinh hoạtđộng - Với x = 1 → y = 3 nhóm. để xác định điểm A ( 1 ; 3 ) ta làm như sau : - vẽ hình vuông cạnh 1 đơn vị ; đỉnh O , đường chéo OB bằng 2 . - Trên tia Ox đặt điểm C sao cho OC = OB = 2 . - Vẽ hình chữ nhật có một đỉnh là O , cạnh OC bằng 2 cạnh CD = 1 → đường chéo OD = 3 . - Trên tia Oy đặt điểm E sao cho OE = OD = 3 - Xác định điểm A ( 1 ; 3 ) GV yêu cầu một hs lên bảng trình bày - Vẽ đường thẳng OA đó là đồ á nhân. HS khác làm cá nhân thị hàm số y = 3x KHBD Đại số lớp 9. Năm học 2023-2024. GV Ngô Quý Đôn. Trường THCS TT Nham Biền số 2
- 15 Giải bài tập 5 ( sgk - 4) a) Với x = 1 → y = 2.x = 2 → Điểm C ( 1 ; 2 ) thuộc đồ thị hàm số y = 2x . Với x = 1 → y = 1 → Điểm D ( 1 ; 1) thuộc đồ thị hàm số y = x . Vậy đường thẳng OC là đồ thị hàm số y = 2x ; đường thẳng OD là đồ thị hàm số y = x . A B 4 O KHBD Đại số lớp 9. Năm học 2023-2024. GV Ngô Quý Đôn. Trường THCS TT Nham Biền số 2
- 16 Ta có A ( 2 ; 4 ) ; B ( 4 ; 4 ) → PABO = AB + BO + OA Lại có trên hệ trục Oxy AB = 2 ( cm ) 2 2 Có OB = 4 4 32 4 2 ( cm) 2 2 OA = 4 2 20 2 5 ( cm) 2 2 5 → PABO = 2 + 4 ≈ 12,13 (cm) Diện tích tam giác OAB là 1 2.4 4 S = 2 ( cm2 ) : Giải bài tập 6 ( SGK - 4 ) -2,5 -2,25 -1,5 -1 0 1 1,5 2,25 2,5 -1,25 - 1,125 - 0,75 -0,5 0 0,5 0,75 1,125 1,25 0,75 0,875 1,25 1,5 2 2,5 2,75 3,125 3,25 b) Ta thấy giá trị của hàm số y = 0,5x +2 luôn lớn hơn giá trị của hàm số y = 0,5x là 2 đơn vị khi biến x lấy cùng một giá trị . 4: Củng cố kiến thức-: (3 phút) - Nêu khái niệm hàm số , cách tính giá trị của hàm số khi biết giá trị của biến số - Hàm số đồng biến , nghịch biến khi nào ? 5.Hướng dẫn về nhà - Học thuộc các khái niệm đã học . - Giải bài tập 7 ( sgk - 4 ) Gợi ý : tính f (x1) và f (x2) rồi so sánh . - Đọc trước bài hàm số bậc nhất . E. Rút kinh nghiệm ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... .................................. KHBD Đại số lớp 9. Năm học 2023-2024. GV Ngô Quý Đôn. Trường THCS TT Nham Biền số 2
- 17 Ngày dạy 9A2................ Tiết 44: Luyện tập Hàm số bậc nhất.Đồ thị của hàm số bậc nhất A-Mục tiêu : - Củng cố cho học sinh cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất , xác định toạ độ giao điểm của hai đường thẳng cắt nhau , tính độ dài đoạn thẳng trên mặt phẳng toạ độ . - Biết cách xác định công thức của hàm số bậc nhất ( tìm a , b ) với điều kiện bài cho - Rèn kỹ năng vẽ đồ thị hàm số và xác định toạ độ - HS có thái độ học nghiêm túc. B-Thiết bị và học liệu: GV : THước thẳng, máy tính. HS : máy tính, thước thẳng. C . phương pháp : phát hiện và giải quyết vấn đề D.Tiến trình bài giảng 1.ổn định Hoạt động của giáo viên Nội dung 2:Kiểm tra bài cũ: (10 ph) 1.Đồ thị y = ax + b có dạng nào , cách vẽ đồ thị đó ( với a , b ≠ 0 ) 2Giải bài tập 16 a sgk - 51 ------------------------------------------ ------------------------------------------------------ 3. Luyện tập (30 phút) ---------- bài tập 17 + Đồ thị hàm số y = x+1 làđường gì , đi qua những điểm đặc biệt Giải bài tập 17 ( sgk - 51 ) nào ? a) + Vẽ y = x +1 : KHBD Đại số lớp 9. Năm học 2023-2024. GV Ngô Quý Đôn. Trường THCS TT Nham Biền số 2
- 18 Đồ thị là đường thẳng đi qua P(0 ; 1) và Q ( -1 ; 0 ) . ( P thuộc Oy , Q thuộc Ox ) + Đồ thị hàm số y = -x + 3 là + Vẽ y = - x + 3 : đường gì ? đi qua những điểm đặc Đồ thị là đường thẳng biệt nào ? đi qua P’ (0 ; 3) và Q’ (3 ; 0) . - Hãy xác định các điểm P , Q và vẽ đồ thị y = x + 1 . Điểm P’ ,Q’ và ( P’ thuộc Oy , Q’ thuộc Ox ) vẽ đồ thị y = -x + 3 . b) Điểm C thuộc đồ thị - Điểm C nằm trên những đường y= x + 1 và y = -x + 3 → nào ? vậy hoành độ điểm C là hoành độ điểm C là nghiệm nghiệm phương trình nào ? từ đó ta tìm được gì ? của phương trình : - Hãy dựa theo hình vẽ tính AB AC x + 1 = - x + 3 → 2x = 2 → x = 1 , BC theo Pitago từ đó tính chu vi Thay x = 1 vào y = x + 1 → y = 2 . vậy toạ và diện tích Δ ABC . độ điểm C là : C( 1 ; 2 ) . Toạ độ điểm A , B là : A = Q → A ( -1 ; 0) B = Q’ → B ( 3 ; 0) c) Theo hình vẽ ta có : AB = AH + HB = 1 + 3 = 4 2 2 2 2 AC = HC HA 2 2 8 2 2 . Tương tự BC = 2 2 Vậy chu vi tam giác ABC là : 4 + bài tập 18 2 2 2 2 4 4 2 - Để tìm b trong công thức của hàm 1 1 .AB.CH = .4.2 4(cm2 ) số ta làm thế nào ? bài toán đã cho S = 2 2 yếu tố nào ? Δ ABC Giải bài tập 18 ( sgk - 51 ) - Gợi ý : Thay x = 4 , y = 11 vào công thức trên để tìm b . a) Vì với x = 4 hàm số y = 3x + b có giá trị là 11 . Nên thay x = 4 ; y = 11 vào công - Tương tự như phần (a) GV cho thức của hàm số ta có : HS làm phần (b) bằng cách thay x =-1 và y = 3 vào công thức của 11= 3.4 + b → b = -1 . Vậy hàm số đã cho là hàm số . : y = 3x - 1 .+Vẽ y = 3x - 1 : - Đồ thị các hàm sốtrênlàđường KHBD Đại số lớp 9. Năm học 2023-2024. GV Ngô Quý Đôn. Trường THCS TT Nham Biền số 2
- 19 thẳng đi qua những điểm đặc biệt Đồ thị hàm số y = 3x - 1 là đường thẳng đi nào ? Hãy xác định các điểm thuộc qua hai điểm P và Q thuộc trục tung và trục 1 trục tung và trục hoành rồi vẽ đồ ;0) thị của hàm số . hoành : P (0 ; -1) ; Q ( 3 +) y = 3x - 1 : b) Vì đồ thị hàm số y = ax + 5 đi qua điểm A ( -1 ; 3 ) → Toạ độ điểm A phải thoả mãn P( 0 ; -1 ) và Q( 1/3 ; 0) . công thức của hàm số → Thay x= -1;y =3 +) y = 2x + 5 : vào công thức y = ax + 5 ta có : P’( 0; 5) và Q’ ( -5/2; 0) 3 = a.(-1) + 5 → a = 2 Vậy hàm số đã cho là : y = 2x + 5 . Học sinh vẽ +Vẽ y = 2x + 5 Hoạt động 3: Đồ thị hàm số làđường thẳng đi qua P’(0;5 ) 5 Kiểm tra 10’ và Q’( 2 ;0) Vẽ đồ thị các hàm số y= 2x ; y= 2x-3 : 2 2 y x.; y x 3 3 3 trên cùng một mặt phẳng tọa độ Bốn đưòng thẳng trên cắt nhau tạo thành tứ giác OABC (O là gốc tọa độ) Tứ giác OABC là hình gì? tính chu vi tứ giác đó Hoạt động 4: Củng cố kiến thức-Hướng dẫn về nhà : ( 5 phút) - GV treo bảng phụ vẽ hình 8 ( sgk - 52 ) cho HS thảo luận đưa ra phương án vẽ đồ thị trên - GV gọi HS dựa vào hình vẽ nêu các bước vẽ đồ thị hàm số trên . GV phân tích nêu lại cách vẽ . - Tương tự ta có cách vẽ đồ thị hàm số y 5x 5 như thế nào ? HS nêu cách vẽ GV gợi ý cho về nhà . *Hướng dẫn về nhà - Nắm chắc cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất . - Nắm chắc cách xác định các hệ số a , b của hàm số bậc nhất . KHBD Đại số lớp 9. Năm học 2023-2024. GV Ngô Quý Đôn. Trường THCS TT Nham Biền số 2
- 20 - Xem lại các bài tập đã chữa , giải các bài tập những phần còn lại : BT 19 ; BT 16 ( sgk - 51 , 52 ) E. Rút kinh nghiệm ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... .................................................. Nham Biền, ngày tháng 1 năm 2024 Phê duyệt của tổ trưởng Soạn đúng yêu cầu bộ môn Trần Thị Chuyên KHBD Đại số lớp 9. Năm học 2023-2024. GV Ngô Quý Đôn. Trường THCS TT Nham Biền số 2



