Bài giảng Tin học 8 - Bài 3: Chương trình máy tính và dữ liệu - Năm học 2018-2019 - THCS Cảnh Thụy
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tin học 8 - Bài 3: Chương trình máy tính và dữ liệu - Năm học 2018-2019 - THCS Cảnh Thụy", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
bai_giang_tin_hoc_8_bai_3_chuong_trinh_may_tinh_va_du_lieu_n.ppt
Nội dung text: Bài giảng Tin học 8 - Bài 3: Chương trình máy tính và dữ liệu - Năm học 2018-2019 - THCS Cảnh Thụy
- Cảnh Thụy, ngày 18 tháng 9 năm 2018
- KIỂM TRA BÀI CŨ ?Hãy nêu các quy tắc đặt tên trong NNLT? Cho ví dụ về tên hợp lệ và tên không hợp lệ. + Các quy tắc: -Tên không trùng với từ khóa -Tên không chứa các kí hiệu -Tên không chứa khỏang trắng -Tên không bắt đầu bằng số. Ví dụ: Tên hợp lệ: Banlan; Tên không hợp lệ: Ban lan; ?Cấu trúc chung của chương trình gồm mấy phần? Đó là những phần nào? Cấu trúc của chương trình thường gồm 2 phần. Phần khai báo và phần thân. -Phần khai báo: Dùng để khai báo tên chương trình và tên thư viện -Phần thân: Gồm các lệnh của chương trình. Đây là phần quan trọng nhất.
- Đây là kiểu dữ liệu gì? 15 + 5 = 20 Dữ liệu kiểu số Chao cac ban Dữ liệu kiểu chữ Trong NNLT Pascal có xử lí được các kiểu dữ liệu này không?
- 1./ DỮ LIỆU VÀ KIỂU DỮ LIỆU -Các ngôn ngữ lập trình định nghĩa sẵn một số kiểu dữ liệu cơ bản. -Kiểu dữ liệu xác định các giá trị của dữ liệu và các phép toán thực hiện trên giá trị đó Integer Real Char String
- 1. Dữ liệu và kiểu dữ liệu - Một số kiểu dữ liệu thường dùng: + Số nguyên VÝ dô: sè häc sinh, sè VÝ dô: ‘CHAO CAC BAN’, ‘8A1’, + Số thực VÝquyÓn dô: ‘®iÓma’, ‘ bs¸ch, ’,TB ‘5’ ,m«n ‘8’ , v. ăn, chu vi + Kí tự ®êng‘5/ 9/ 2008 trßn,’, + Xâu kí tự Integer Hãy trình bày các kiểu dữ liệu cơ bản trong Real ngôn ngữ lập trình Pascal? Char Kiểu DL cơ bản String
- 1. Dữ liệu và kiểu dữ liệu Hãy cho biết các ví dụ sau - Một số kiểu dữ liệu ứng với kiểu dữ liệu nào? thường dùng: a) Số học sinh của lớp 8 là 30 + Số nguyên (integer) Kiểu số nguyên + Số thực (real) b) Bạn Nam cao 1.35m + Kí tự (char) + Xâu kí tự (string) Kiểu số thực c) ‘Chao buoi sang’ ; ‘Lop 8’ Kiểu xâu kí tự
- Ví dụ: Bảng dưới đây liệt kê một số kiểu dữ liệu của NNLT Pascal: Tên kiểu Phạm vi giá trị byte Số nguyên từ 0 đến 255 integer Số nguyên trong khoảng -32768 đến 32767 real Số thực có giá trị tuyệt đối trong khoảng 2,9 x10-45 đến 1,7 x 1038 và số 0 char Một kí tự trong bảng chữ cái string Xâu kí tự, tối đa gồm 255 kí tự * Lưu ý: Trong Pascal, để cho chương trình dịch hiểu dãy chữ số là kiểu xâu. Ta phải đặt dãy số đó trong cặp dấu nháy đơn. Ví dụ: ‘1’; ‘23623’;
- Bµi to¸n: BiÕt b¸n kÝnh cña hinh trßn lµ mét sè ch½n R. TÝnh chu vi (CV) vµ diÖn tÝch (S) cña hinh trßn. H·y lùa chän kiÓu dữ liÖu thÝch hîp trong Pascal R: kiÓu integer cho R, CV vµ S. CV, S: kiÓu real
- Bài tập vận dụng: Điền dấu X vào ô em lựa chọn Kiểu số Kiểu số Stt Dữ liệu Kiểu kí tự Kiểu xâu nguyên thực 1 4321 x 2 ‘4321’ x 3 ‘1’ x 4 1 x 5 ‘Lớp 8B’ x 6 3.14 x 7 A x x 8 1.0
- Trong ngôn ngữ lập trình có thể thực hiện được các phép toán số học không nhỉ? Ở toán học, em thường gặp những phép toán nào?
- 1. Dữ liệu và kiểu dữ liệu 2. Các phép toán với dữ liệu kiểu số.
- Các kí hiệu của phép toán số học được sử dụng trong NNLT Pascal: Kí hiệu Phép toán Kiểu dữ liệu + Cộng Số nguyên, số thực - trừ Số nguyên, số thực * Nhân Số nguyên, số thực / Chia Số nguyên, số thực div Chia lấy phần nguyên Số nguyên mod Chia lấy phần dư Số nguyên
- 1. Dữ liệu và kiểu dữ liệu Ví dụ 1: phép /, mod, div 2. Các phép toán với dữ liệu kiểu số. 5 / 2 = 2.5 Kí hiệu các phép toán số 7 / 2 = 3.5 học trong ngôn ngữ Pascal: 5 mod 2 = 1 Kí hiệu Phép toán 5 div 2 = 2 + Cộng -7 mod 3 = -1 - trừ -7 div 3 = -2 * Nhân / Chia div Chia lấy phần nguyên mod Chia lấy phần dư
- 1. Dữ liệu và kiểu dữ liệu Hãy cho biết kết quả của phép tính 2. Các phép toán với dữ liệu sau? kiểu số. Kí hiệu các phép toán số Phép toán Kết quả học trong ngôn ngữ Pascal: 11/ 2 = 5.5 Kí hiệu Phép toán 11 mod 2 = 1 + Cộng 11 div 2 = 5 - trừ 12 mod 4 = 0 * Nhân 12 div 4 = 3 / Chia div Chia lấy phần nguyên mod Chia lấy phần dư
- Ví dụ 2: Hãy viết các biểu thức Toán học sang biểu thức Pascal: BIỂU THỨC SỐ HỌC PHÉP TOÁN TRONG PASCAL a x b – c + d a*b – c + d 15 + 5 x 15+5*(a/2) (x+5)/(a+3)-y/(b+5)*(x+2)(x+2) ((a+b)*(c-d)+6)/3-a
- Ví dụ 3: Hãy viết các biểu thức Pascal sang biểu thức Toán học sau: Trong Pascal Trong toán học a) 2*P*r 2Pr b) 1/(n*(n+1)*(n+2)) c) (10*a+2*b)/(a*b) d) a*x*x*x+b*x*x+c*x+d ax3 + bx2 + cx + d
- Bài 3. CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU Trình bày quy tắc tính các biểu thức số học trong ngôn ngữ Pascal? • Các phép toán trong ngoặc được thực hiện trước tiên. • Trong dãy các phép toán không có dấu ngoặc, các phép nhân, phép chia lấy phần nguyên (div) và phép chia lấy phần dư (mod) được thực hiện trước. • Phép cộng và phép trừ được thực hiện theo thứ tự từ trái sang phải. • Trong ngôn ngữ lập trình chỉ được sử dụng dấu ngoặc tròn
- Bài tập củng cố. Nhóm 1,2 Nhóm 3,4 Nhóm 5,6 a) Có kiểu dữ liệu ?Hãy viết các biểu ?Hãy chuyển các biểu thường dùng trong thức toán học dưới thức được viết trong NNLT pascal? đây bằng các kí hiệu Pascal dưới đây thành các Kiểu Tên kiểu biểu thức toán học. Kiểu Tên kiểu trong Pascal. Kiểu Tên kiểu ax2 + bx + c (a + b) * (a + b) – x / y b) 25 div 3 = ? 20 mod 3 = ? (a+b)(2 + c)3 b / ( a * a + c)
- ĐÁP ÁN Nhóm 1,2 Nhóm 3,4 a) Có 3 kiểu dữ liệu thường dùng trong pascal a * x *x + b * x + c - Số nguyên, tên kiểu: integer (a+ b) * (2 + c) * (2 + c) * (2 +c) - Số thực, tên kiểu: Real - Xâu kí tự, tên kiểu: String b) 25 div 3 = 8 20 mod 3 = 2 Nhóm 5,6 b x (a + b)2 - y (a2 + c)



