Bài giảng Tin học 8 - Bài 3: Chương trình máy tính và dữ liệu (Tiết 8) - Năm học 2018-2019 - THCS Cảnh Thụy

ppt 20 trang Tương Tư 12/03/2026 60
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tin học 8 - Bài 3: Chương trình máy tính và dữ liệu (Tiết 8) - Năm học 2018-2019 - THCS Cảnh Thụy", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pptbai_giang_tin_hoc_8_bai_3_chuong_trinh_may_tinh_va_du_lieu_t.ppt

Nội dung text: Bài giảng Tin học 8 - Bài 3: Chương trình máy tính và dữ liệu (Tiết 8) - Năm học 2018-2019 - THCS Cảnh Thụy

  1. Cảnh Thụy, ngày 18 thỏng 9 năm 2018
  2. KIỂM TRA BÀI CŨ Cõu 1: Hóy trỡnh bày cỏc kiểu dữ liệu cơ bản V và phạm vị biểu diễn của nú trong ngụn ngữ lập trỡnh? Cõu 2: Liệt kờ cỏc phộp toỏn với dữ liệu dạng số?
  3. Kiểu dữ liệu cơ bản trong ngụn ngữ lập trỡnh Pascal Tờn kiểu Phạm vi giỏ trị byte Số nguyờn từ 0 đến 255 integer Số nguyờn trong khoảng -2 đến 2 -1 real Số thực cú giỏ trị tuyệt đối trong khoảng 2,9 x 10 đến 1,7 x 10 và số 0 char Một kớ tự trong bảng chữ cỏi string Xõu kớ tự, tối đa gồm 255 kớ tự
  4. CÁC PHẫP TOÁN ĐỐI VỚI DỮ LIỆU DẠNG SỐ Kớ hiệu Phộp toỏn Kiểu dữ liệu + Cộng Số nguyờn, số thực - trừ Số nguyờn, số thực * Nhõn Số nguyờn, số thực / Chia Số nguyờn, số thực div Chia lấy phần nguyờn Số nguyờn mod Chia lấy phần dư Số nguyờn
  5. Bài 3. CHƯƠNG TRèNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU 3. Cỏc phộp so sỏnh Trong toỏn học Kớ hiệu Phộp so sỏnh Vớ dụ = Bằng 5 = 5 < Nhỏ hơn 3 < 5 > Lớn hơn 9 > 6 ≠ Khỏc 6 ≠ 5 ≤ Nhỏ hơn hoặc bằng 5 ≤ 6 ≥ Lớn hơn hoặc bằng 9 ≥ 6 Kết quả của phộp so sỏnh chỉ cú thể là Đỳng hoặc Sai
  6. Bài 3. CHƯƠNG TRèNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU 3. Cỏc phộp so sỏnh Khi viết chương trỡnh, để so sỏnh dữ liệu (số, biểu thức, ) ta sử dụng cỏc kớ hiệu do ngụn ngữ lập trỡnh quy định. Trong ngụn ngữ Pascal Kớ hiệu trong Pascal Phộp so sỏnh Kớ hiệu trong toỏn học = Bằng = < Nhỏ hơn < > Lớn hơn > <> Khỏc ≠ <= Nhỏ hơn hoặc bằng ≤ >= Lớn hơn hoặc bằng ≥
  7. Bài 3. CHƯƠNG TRèNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU 3. Cỏc phộp so sỏnh Để so sỏnh giỏ trị của hai biểu thức, chỳng ta sử dụng cỏc kớ hiệu núi trờn. Vớ dụ 1: Biểu thức so sỏnh Kết quả 7 = 7 Đỳng 10+1 > 7*2 Sai Đỳng hay Sai phụ thuộc 8 - X > 2 vào giỏ trị cụ thể của X
  8. Bài 3. CHƯƠNG TRèNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU 4. Giao tiếp người – mỏy tớnh Là quỏ trỡnh trao đổi hai chiều giữa con người và mỏy tớnh khi thực hiện chương trỡnh Con người: Thực hiện kiểm tra, điều chỉnh, bổ sung, Mỏy tớnh: Đưa thụng bỏo, kết quả, Tương tỏc giữa người – mỏy tớnh là do người lập trỡnh tạo ra và thường thực hiện nhờ cỏc thiết bị chuột, bàn phớm, màn hỡnh.
  9. Bài 3. CHƯƠNG TRèNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU 4. Giao tiếp người – mỏy tớnh a. Nhập dữ liệu Nhập dữ liệu là gỡ? • Là một trong những tương tỏc thường gặp là chương trỡnh yờu cầu nhập dữ liệu.
  10. Bài 3. CHƯƠNG TRèNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU 4. Giao tiếp người – mỏy tớnh a. Nhập dữ liệu Vớ dụ: Tớnh diện tớch hỡnh trũn, biết bỏn kớnh được nhập từ bàn phớm. Chương trỡnh sẽ tạm ngừng để chờ người dựng “nhập dữ liệu “ từ bàn phớm. Chương trỡnh hoạt động tiếp theo tựy thuộc vào dữ liệu được nhập vào.
  11. Bài 3. CHƯƠNG TRèNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU 4. Giao tiếp người – mỏy tớnh b. Thụng bỏo kết quả tớnh toỏn Thụng bỏo kết quả tớnh toỏn là gỡ? • Là yờu cầu đầu tiờn đối với mọi chương trỡnh
  12. Bài 3. CHƯƠNG TRèNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU 4. Giao tiếp người – mỏy tớnh b. Thụng bỏo kết quả tớnh toỏn Vớ dụ: Tớnh diện tớch hỡnh trũn, biết bỏn kớnh được nhập từ bàn phớm.
  13. Bài 3. CHƯƠNG TRèNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU 4. Giao tiếp người – mỏy tớnh c. Cỏc thụng bỏo trong quỏ trỡnh thực hiện chương trỡnh v Thụng bỏo tạm ngừng trong một khoảng thời gian nhất định. Vớ dụ: CỏcWriteln( thụng‘Cac bỏo ban tạm cho ngừng 2 giay chương nhe ’); trỡnh cú bao nhiờu chế độ? Delay(2000); Kết quả
  14. Bài 3. CHƯƠNG TRèNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU 4. Giao tiếp người – mỏy tớnh c. Cỏc thụng bỏo trong quỏ trỡnh thực hiện chương trỡnh v Thụng bỏo tạm ngừng cho đến khi người dựng nhấn phớm. Vớ dụ: Writeln(‘nhap ban kinh hinh tron r: ’); readln(r); Kết quả
  15. Bài 3. CHƯƠNG TRèNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU 4. Giao tiếp người – mỏy tớnh c. Cỏc thụng bỏo trong quỏ trỡnh thực hiện chương trỡnh v Thụng bỏo dạng hộp thoại Hộp thoại đượcChức sử năng dụng của như hộp một thoại cụng việc giao tiếp người – mỏy tớnhnhư trong thế nào? khi chạy chương trỡnh. Vớ dụ: Hộp thoại sau cú thể xuất hiện khi người dựng thực hiện thao tỏc kết thỳc chương trỡnh.
  16. Bài 3. CHƯƠNG TRèNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU Bài tập 1: Em hóy chọn kết quả của bạn làm đỳng nhất Bốn bạn A, B, C, D đưa ra kết quả của phộp chia, phộp chia lấy phần nguyờn và lấy phần dư của hai số nguyờn 14 và 5 như sau: (A) 14 / 5 = 2 ; 14 div 5 = 2 ; 14 mod 5 = 4. (B) 14 / 5 = 2.8 ; 14 div 5 = 2 ; 14 mod 5 = 4. (C) 14 / 5 = 2.8 ; 14 div 5 = 4 ; 14 mod 5 = 2. (D) 14 / 5 = 3 ; 14 div 5 = 2 ; 14 mod 5 = 4.
  17. Bài 3. CHƯƠNG TRèNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU Bài tập 2: Bạn nào đó viết sai Ba bạn A, B, C đó viết phộp so sỏnh trong ngụn ngữ Pascal như sau: (A) (B) >= (C) >=
  18. Ghi nhớ 1. Cỏc ngụn ngữ lập trỡnh thường phõn chia dữ liệu cần xử lớ theo cỏc kiểu khỏc nhau, với cỏc phộp toỏn cú thể thực hiện trờn từng kiểu dữ liệu đú. 2. Quỏ trỡnh trao đổi dữ liệu hai chiều giữa người và mỏy tớnh khi chương trỡnh hoạt động thường được gọi là giao tiếp hoặc tương tỏc người mỏy.
  19. DẶN Dề 1. Trả lời cõu hỏi 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 _ trang 26 _ sỏch giỏo khoa .