Giáo án Hóa học 9 - Tiết 14: Một số bazơ quan trọng
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hóa học 9 - Tiết 14: Một số bazơ quan trọng", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
giao_an_hoa_hoc_9_tiet_14_mot_so_bazo_quan_trong.docx
Nội dung text: Giáo án Hóa học 9 - Tiết 14: Một số bazơ quan trọng
- Ngày giảng:.............................. Tiết 14: MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Trình bày được tính chất hóa học của NaOH - Nêu được ứng dụng của NaOH - Biết được phương pháp sản xuất NaOH từ dung dịch muối ăn - Trình bày được tính chất hóa học của Ca(OH)2 - Nêu được ứng dụng của Ca(OH)2 2. Kỹ năng: - Dự đoán, kiểm tra và kết luận về tính chất, ứng dụng của NaOH, Ca(OH)2 - Nhận biết được dung dịch NaOH từ chất chỉ thị màu - Viết được các PT minh họa cho mỗi tính chất của NaOH, Ca(OH)2 - Tính khối lượng hoặc thể tích dung dịch NaOH tham gia phản ứng 3. Thái độ: - Cẩn thân khi sử dụng NaOH II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên: - H/c: NaOH, nước, CaO. - D/c: thìa thủy tinh (2) ống hút (1); Cốc, đũa thủy tinh, phễu + giấy lọc, giá, ống nghiệm. - Làm trước TN cho dd NaOH đặc vào giấy trước một ngày 2. Học sinh: - Ôn tập tính chất hóa học của bazơ III. Phương pháp - Trực quan, quan sát TN - Đàm thoại, hoạt động nhóm. IV. Tổ chức giờ học: 1) Ổn định lớp: (1 phút) 2) Kiểm tra bài cũ: (6 phút) HS1: BT 3 trang 25 HS2: Nêu tính chất hóa học của bazơ? Viết PT minh họa cho các tính chất hóa học 3) Tiến trình tổ chức các hoạt động: Hoạt động 1: Tính chất vật lí Hoạt động của GV và HS Nội dung - Gv: Yêu cầu Hs đọc thông tin SGK trang 26 A. Natri hiđôxit - Hs: 1em lên lấy NaOH cho vào ống I. Tính chất vật lí (3’) nghiệm, quan sat, sau đó hòa vào nước => nhận xét nhiệt độ ở đáy ống nghiệm => tính - SGK trang 26
- chất vật lí của NaOH Hoạt động 2: Tính chất hóa học Hoạt động của GV và HS Nội dung ? Gv: Qua TN vừa rồi em đã biết NaOH II. Tính chất hóa học (10’) là bazơ tan hãy dự đoán tính chất của NaOH 1. Đổi màu chất chỉ thị - 1 Hs đứng tại chỗ dự đoán tính chất DD NaOH làm: của NaOH + Quỳ tím -> xanh - Gv cho Hs quan sát cá TN kiểm tra + Dd phenol phtalein không màu tính chất của NaOH chuyển màu đỏ TN1: Nhỏ dd NaOH vào mẩu giấy quỳ 2. Tác dụng với axít tạo thành muối tím và nước TN2: Nhỏ dd phenol phtalein vào dd NaOH + HCl NaCl + H O NaOH 2 2NaOH +H SO Na SO + 2H O - Quan sát nhận xét rút ra kết luận 2 4 2 4 2 TN3: Nhỏ dd HCl vào dd NaOH có dd phenol phtalein, quan sát màu sắc của 3. Tác dụng oxit axit -> tạo thành dd trước và sau phản ứng, rút ra tính muối và nước chất hóa học của NaOH 2NaOH + SO2 Na2SO3+ H2O - Gv chốt kiến thức 2NaOH + CO2 Na2CO3+ H2O - Hs lên bảng viết các PTHH minh họa 4. Dung dịch NaOH tác dụng với - Gv giải thích thêm tỉ lệ mol các chất dung dịch muối tham gia phản ứng -> có các sản phẩm khác nhau (Học sau) Hoạt động 3: Ứng dụng Hoạt động của GV và HS Nội dung - Gv: Yêu cầu Hs đọc thông tin SGK III. Ứng dụng(3’) trang 26 - SGK trang 26 quan sat ứng dụng của NaOH trên máy chiếu ? NaOH có những ứng dụng gì? - Gv chốt kiến thức + Giảng: NaOH là nguyên liệu để sản xuất xà phòng (học ở bài chất béo), tùy thộc vào nồng độ NaOH mà ta có các loại xà phòng khác nhau + NaOH có tính tẩy màu, dùng để SX nước gia ven
- Hoạt động 4: Sản xuất natrihi đroxit Hoạt động của GV và HS Nội dung - Gv: Hoạt động cá nhân đọc thông tin SGK IV.Sản xuất natrihi đroxit(4’) ? Nêu nguyên liệu và phương pháp điều chế NaOH trong công nghiệp. - Nguyên liệu: NaCl, H2O - Hs trả lời, Gv ghi bảng - Phương pháp: Điện phân có màng ngăn xốp dd NaCl bão hòa - Gv chiếu, giới thiệu quá trình điện phân dd muối ăn - PT: dienphan - 1 Hs lên viết PT 2NaCl + 2H2O 2NaOH + H + Cl - Gv nêu tình huống: trong PTN hết hóa chất 2 2 NaOH muốn có ngay lượng NaOH để dùng ta phải làm như thế nào? Viết các PT V1: HĐ nhóm 2 (1’) V2: HĐ nhóm 4 (2’) - Đại diện các nhóm báo cáo: C1: 2Na + 2H2O 2 NaOH + H2 C2: Na2O + H2O 2 NaOH C3: Ca(OH)2 +Na2CO3 2 NaOH + CaCO3 Hoạt động 5: Tính chất của Ca(OH)2 Hoạt động của GV và HS Nội dung - Hs đọc thông tin SGK trang 128 B. Canxihiddroxit Ca(OH)2 ? Dd Ca(OH)2 có tên thường gọi là gì? I- Tính chất (10’) ? Nêu cách pha chế dd Ca(OH)2 1- Pha chế dd Ca(OH)2 - Gv chốt cách làm: pha chế dung dịch Ca(OH)2 là chất ít tan trong nước. Ca(OH)2 1lít dd Ca(OH)2 chứa 2(g) Ca(OH)2 ? Dung dịch này thuộc bazơ gì? Tỉ lệ hòa tan như thế nào? - Hs HĐ nhóm 2 (2’) ? Dự đoán tính 2. Tính chất hoá học chất hóa học của Ca(OH)2 a. Làm đổi màu chất chỉ thị + đại diện nhóm báo cáo kết quả, nhóm - Quì tím xanh khác nhận xét, bổ sung ý kiến - Phenolplein không màu đỏ - Gv: chuẩn kiến thức, giới thiệu các trường hợp xảy ra các loại muối khác b. Tác với axít muối và nước nhau: Ca(OH)2 + H2SO4 CaSO4 +H2O 3Ca(OH)2 + 2H3PO4 Ca 3(PO4)2 ↓+
- 6H2O c. Tác dụng với axít muối và nước Ca(OH)2 + 2H3PO4 Ca(H 2PO4)2 + Ca(OH)2 + SO2 CaSO3 ↓+ H2O 2H2O d. Ca(OH)2 td với muối Ca(OH) + H PO CaHPO + 2H O 2 3 4 4 2 3 ứng dụng ( 3p) Ca(OH) + SO Ca(HSO ) 2 2 3 2 - SGK – Trang 29 ? Ca(OH)2 có những tính chất hóa học nào? - Hs đọc thông tin SGK trang 29 ? Nêu ứng dụng cơ bản của Ca(OH)2? ? Em cho biết căn cứ vào những tính chất nào của Ca(OH)2 mà người ta có những ứng dụng như vậy? + Pư trung hoà ( td với axit) + Nguyên liệu cho xây dụng. 4) Củng cố: (5 phút) - Hs làm BT1 SGK trang 20 BT1: Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một chất rắn sau: NaOH, Ba(OH) 2, NaCl. Hãy trình bày cách nhận biết chất đựng trong mỗi lọ bằng phương pháp hoá học. 5) Hướng dẫn học bài và chuẩn bị bài: (1phút) - BTVN: 2,3,4 SGK - Chuẩn bị bài sau: Luyện tập t/c hóa học của bazo. 6. Rút kinh nghiệm: ..................................................................................................................................... ...........................................................................................................................



