Giáo án Hóa học 9 - Tiết 18: Thực hành tính chất hóa học của Bazơ và muối

docx 3 trang Tương Tư 12/03/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hóa học 9 - Tiết 18: Thực hành tính chất hóa học của Bazơ và muối", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxgiao_an_hoa_hoc_9_tiet_18_thuc_hanh_tinh_chat_hoa_hoc_cua_ba.docx

Nội dung text: Giáo án Hóa học 9 - Tiết 18: Thực hành tính chất hóa học của Bazơ và muối

  1. Ngày dạy: ....................................... Tiết 18 : THỰC HÀNH TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA BAZƠ VÀ MUỐI I. MỤC TIÊU BÀI HỌC. 1. Kiến thức: Mục đích, các bước tiến hành, kĩ thuật thực hiện các thí nghiệm - Bazơ tác dụng với dung dịch axit, dung dịch muối - Dung dịch muối tác dụng với kim loại, với dung dịch muối khác và với axit. 2. Kỹ năng: - Sử dụng dụng cụ và hóa chất, cách tiến hành an toàn thành công 5 thí nghiệm - Tiếp tục phát triển kỹ năng thực hành hoá học, giải các bài tập thực hành hoá học. 3. Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, tiết kiệm trong học tập và trong thực hành hoá học. II. CHUẨN BỊ. 1. Giáo viên: - Bảng phụ, bút dạ. - Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hút. - Hoá chất: dd NaOH, dd FeCl3, dd CuSO4, BaCl2, Na2SO4, H2SO4, đinh sắt. 2. Học sinh: Ôn lại tính chất hoá học của bazơ và muối. III.PHƯƠNG PHÁP: Kết hợp trực quan, vấn đáp, thuyết trình IV. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG. 1. Ổn định tổ chức (1’). 2. Kiểm tra bài cũ (Kết hợp trong thực hành) 3. Bài mới. HĐ CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG * Hoạt động 1. Chuẩn bị (5’) I. Chuẩn bị. - GV phân phát dụng cụ thí nghiệm cho học sinh. - GV kiểm tra và giới thiệu - GV giới thiệu mục tiêu của bài thực hành, những điểm cần lưu ý. - GV yêu cầu HS nêu tính chất hoá học của bazơ và muối. * Hoạt động 2: II. Tiến hành thí nghiệm. Tiến hành thí nghiệm (25’) 1. Tính chất hoá học của bazơ. a. TN 1: NaOH tác dụng với FeCl3.
  2. - Thí nghiệm 1: Nhỏ vài giọt dung - HT: Xuất hiện két tủa màu nâu đỏ. dịch NaOH vào ống nghiệm có chứa - Giải thích: Sản phẩm tạo thành là 1ml dd FeCl3 lắc nhẹ ống nghiệm. Fe(OH)3 kết tủa nâu đỏ. - Quan sát hiện tượng xảy ra. - Phương trình phản ứng: - Giải thích và viết PTPỨ. FeCl3 + 3NaOH  Fe(OH)3  + 3NaCl b. Thí nghiệm 2: Phản ứng của đồng hidroxit với dung dịch axit Sản phẩm tạo thành là CuCl2 là muối tan. PT: Cu(OH)2 + 2HCl  CuCl2 + 2H2O 2. Tính chất hoá học của muối. a.TN 3: DD CuSO4 tác dụng với kim loại. - Thí nghiệm 3: CuSO4 tác dụng với - Hiện tượng: Đinh sắt dần chuyển sang kim loại. mầu nâu đỏ. Ngâm đinh sắt nhỏ sạch trong dung PT: CuSO4 + Fe - > FeSO4 + Cu dịch CuSO4. Quan sát hiện tượng giải thích viết PTPƯ. b. TN4: BaCl2 tác dụng với Na2SO4 - TN 4: BaCl2 tác dụng với Na2SO4. HT: Xuất hiện kết tủa mầu trắng Nhỏ vài giọt dung dịch Na2SO4 vào BaCl2 + Na2SO4  BaSO4 + 2NaCl ống nghiệm chứa dung dịch BaCl2. Quan sát giải thích viết PTPƯ. - TN 5: BaCl2 + H2SO4. c. TN 5: BaCl2 tác dụng với axit H2SO4. Nhỏ vài giọt dung dịch BaCl2 vào - Hiện tượng: Xuất hiện kết tủa trắng. ống nghiệm có chứa 1ml dung dịch - Phương trình phản ứng: H2SO4. Quan sát hiện tượng giải thích BaCl2 + H2SO4  BaSO4 + 2HCl viết PTPƯ. * Hoạt động 3 Viết tường trình (10’) III. Viết tường trình. Giải thích - GV hướng dẫn học sinh viết tường Cách tiến Hiện Ghi TT và viết trình theo mẫu. hành tượng chú - HS viết bản tường trình sau 10 phút PTPƯ nộp cho GV. 4. Củng cố-luyện tập (3’). - Hướng dẫn học sinh thu dọn dụng cụ hoá chất. - Giáo viên nhận xét đánh giá buổi thực hành 5. Hướng dẫn về nhà (1’). - Ôn tập chuẩn bài kiểm tra 1 tiết. V. RÚT KINH NGHIỆM ....................................................................................................................... .......................................................................................................................