Giáo án Hóa học 8 - Tiết 8: Một số axit quan trọng (Tiết 1)
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hóa học 8 - Tiết 8: Một số axit quan trọng (Tiết 1)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
giao_an_hoa_hoc_8_tiet_8_mot_so_axit_quan_trong_tiet_1.docx
Nội dung text: Giáo án Hóa học 8 - Tiết 8: Một số axit quan trọng (Tiết 1)
- Ngày dạy :................ Tiết 8 :MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG (T1) ( phần.B.I, II) I. MỤC TIÊU. 1. Kiến thức: - HS biết những tính chất hoá học của axit H2SO4(loãng), đặc. - Biết cách viết đúng các PTPƯ thể hiện tính chất hoá học chung của axit. 2. Kỹ năng: Tiếp tục phát triển kỹ năng viết ptpư, giải bài tập. 3. Thái độ: Giáo dục lòng say mê yêu thích môn học. II. CHUẨN BỊ. 1. Giáo viên: - Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, đèn cồn. - Hoá chất: dd H2SO4 loãng, Zn, quỳ tím, Cu, H2SO4 đặc. 2. Học sinh: Học bài cũ, tìm hiểu trước bài mới. III. PHƯƠNG PHÁP. - Quan sát, vấn đáp. IV.TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG. 1. Ổn định tổ chức (1 phút) 2. Kiểm tra bài cũ (8 phút) ? Nêu tính chất hoá học của axit? Viết PTPƯ. - 2 HS lên bảng làm bài tập 3. 3. Bài mới. HĐ CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG B. Axit sunfuric. * Hoạt động 1: Tính chất vật lí (5 phút) 1. Tính chất vật lí. - HS quan sát lọ đựng axit H2SO4 nêu các tính - H2SO4 dễ tan trong nước và khi chất vật lý của H2SO4. tan toả nhiều nhiệt. - GV chú ý: khi pha loãng H2SO4 đặc vào lọ - Là chất lỏng, sánh, không màu, đựng sẵn nước rồi khuấy đều, nếu làm ngược nặng gần gấp 2 lần nước. lại gây nguy hiểm. - GV hướng dẫn học sinh làm thí nghiệm pha loãng và nhận xét sự toả nhiệt. * Hoạt động 2: Tính chất hóa học (25 phút) 2. Tính chất hoá học. - GV giới thiệu H2SO4 loãng và H2SO4 đặc có 2.1.H2SO4 loãng có các tính chất những tính chất hoá học khác nhau. hóa học của axit: - HS nhắc lại các tính chất của axit. + Làm cho quỳ tím chuyển màu - GV hướng dẫn học sinh viết các PTPƯ minh đỏ. hoạ. + TD với kim loại tạo muối và
- - GV rút ra kết luận cuối cùng. H2: Mg + H2SO4 MgSO4 + H2 + TD với bazơ tạo muối và nước: Zn(OH)2 + H2SO4 ZnSO4 + H2O thí nghiệm về tính chất của H2SO4 đặc: + TD với oxit bazơ tạo muối và + Lấy 2 ống nghiệm, cho vào mỗi ống nghiệm nước: một ít lá đồng nhỏ. Fe2O3+ 2H2SO4 + Rót vào ống nghiệm 1: 1ml dd H2SO4 loãng. Fe2(SO4)3+3H2O + Rót vào ống nghiệm 2: 1ml dd H2SO4 đặc. + TD với muối + Đun nóng nhẹ cả 2 ống nghiệm. 2.2. H2SO4 đặc có những tính hóa - HS quan sát, hiện tượng xẩy ra ở 2 ống No học riêng chât riêng. Cu axit H2SO4 còn tác dụng với nhiều kim 1. Tác dụng với kim loại. loại khác tạo muối sun phát, không giải phóng khí H2. Cu + 2H2SO4 CuSO4 + SO2 - GV la ý khi ding H2SO4 đặc phải hết sức + 2H2O thận trọng. - GV có thể hướng dẫn học sinh viết những lá - Ngoài phản ứng với Cu axit thư bí mật bằng dd H 2SO4 loãng, khi được hơ H2SO4 còn tác dụng với nhiều nóng hoặc dùng bàn là. kim loại khác tạo muối sun phát, không giải phóng khí H2. 2. Tính háo nước. H2SO4 đặc - C12H22O11 11H2O + 12C



