Giáo án Hóa học 9 - Chương 3 - Tiết 35: Tính chất của phi kim - Năm học 2020-2021 - Nguyễn Thị Yến

doc 2 trang Tương Tư 14/03/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hóa học 9 - Chương 3 - Tiết 35: Tính chất của phi kim - Năm học 2020-2021 - Nguyễn Thị Yến", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_hoa_hoc_9_chuong_3_tiet_35_tinh_chat_cua_phi_kim_nam.doc

Nội dung text: Giáo án Hóa học 9 - Chương 3 - Tiết 35: Tính chất của phi kim - Năm học 2020-2021 - Nguyễn Thị Yến

  1. Nguyễn Thị Yến Trường THCS TT Nham Biền số 2 Giáo án Hóa 9 Năm học 2020- 2021 Ngày giảng: CHƯƠNG III: PHI KIM SƠ LƯỢC VỀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC Tiết 35: TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM I. Mục tiêu 1. Kiến thức: -Học sinh nắm được tính chất vật lý của phi kim - Nắm được tính chất hóa học của phi kim, mức độ hoạt động hóa học khác nhau của phi kim. 2. Kỹ năng: - Rèn kỹ năng viết PTHH thể hiện tính chất hóa học của phi kim 3. Thái độ: - Yêu khoa học, ý thức quan sát làm thí nghiệm. 4. Phát triển năng lực: +Sử dụng ngôn ngữ hóa học. +Quan sát nhận xét + Làm thí nghiệm II. Chuẩn bị: + Hoá chất: Zn, HCl, quì tím, khí Cl2, S, P, C, Br2, O2 + Dụng cụ: lọ đựng tam giác, dụng cụ điều chế H2, ống nghiệm có nút, ống dẫn khí, giá sắt, ống vuốt. III.Phương pháp: Nêu vấn đề, hợp tác nhóm, thí nghiệm trực quan IV. Tiến trình bài giảng. 1. ổn định (1') 2. Kiểm tra: 3.Bài mới. HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS NỘI DUNG *Hoạt động1: Tínhchất vật lí của phi I. Tính chất vật lý của phi kim. kim (10’) - Ở nhiệt độ thường phi kim tồn tại ở -Cho HS quan sát các maauux vật phi cả 3 trạng thái: kim: S, P, C, Br2, O2 + Rắn: C,S, P.. - Yêu cầu HS đọc thông tin SGK. + Lỏng: Br2. Gọi nêu tóm tắt tính chất vật lí của phi + Khí: O2, Cl2, N2 kim -Phần lớn các ntố pk không dẫn điện, H: Trả lời dẫn nhiệt (trừ C, Si), nhiệt độ nóng chảy thấp. II. Tính chất hoá học của phi kim. *Hoạt động 2: Tính chất hoá học của 1. Tác dụng với kim loại. phi kim (25’) - Nhiều phi kim t/d với kim loại tạo G: Yêu cầu HS thảo luận nhóm viết các muối. PTPƯ mà em biết có chất pứ là phi kim. 2Fe + 3Cl2  2FeCl3 H: Treo bảng phụ ghi các PƯ nhóm Fe + S  FeS mình viết được lên bảng. - Oxi tác dụng với kim loại tạo thành
  2. Nguyễn Thị Yến Trường THCS TT Nham Biền số 2 Giáo án Hóa 9 Năm học 2020- 2021 H: Các nhóm nhận xét lẫn nhau. oxit. t o G: Hướng dẫn HS sắp xếp lại các PTPƯ 3Fe + 2O2  Fe3O4 theo tính chất của phi kim. Nhận xét: Phi kim tác dụng với hầu => qua các ví dụ trên em có nhạn xét gì? hết các kim loại tạo thành muối. G: làm TN: giới thiệu bình khí Cl2 để học sinh quan sát. 2. Tác dụng với hiđro. + Đốt khí H2 đưa vào lọ đựng khí Cl2. + Oxi tác dụng với H2 + Sau PƯ cho 1 ít nước vào lọ lắc nhẹ, 2H2 + O2  2H2O rồi dùng quì tím để thử. + Clo tác dụngvới H2. G: Gọi HS để nhận xét hiện tượng. H2 + Cl2  2HCl Vì sao quì tím hoá đỏ? (hidro clorua) G: Yêu cầu HS viết PTPƯ minh hoạ. Phi kim tác dụng với H2 tạo thành hợp chất khí. GV: Thông báo mức độ hoạt động hoá 3. Tác dụng với oxi. học của phi kim xếp căn cứ vào khả S + O2  SO2 năng và mức độ PƯ của phi kim đó với 4P + 5O2  2P2O5 kim loại và hiđro. - Nhiều phi kim tác dụng với oxi tạo thành oxit axit. GV: Cho HS làm bài tập 5 sgk-76.s 4. Mức độ hoạt động của phi kim. - Căn cứ vào khả và mức độ phản ứng của phi kim đó với kim loại và hiđro. + Phi kim mạnh: F2, O2 + Phi kim yếu hơn: S, C, P, VD: 2Fe + 3Cl2  2 FeCl3 Fe + S  FeS =>Clo mạnh hơn lưu huỳnh F2 + H2  2HF t o Cl2 + H2  2 HCl =>Flo mạnh hơn Clo 4. Củng cố-luyện tập (5’) - Gv hệ thống bài - HS làm bài tập 5 (76 SGK) 5. Dặn dò (1’): - Làm bài tập 1, 2, 3, 4, 6 sgk + đọc trước bài Clo. V.Rút kinh nghiệm: