Giáo án Hóa học 9 - Tuần 25+26 - Năm học 2023-2024 - Dương Thị Thanh Hoa
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hóa học 9 - Tuần 25+26 - Năm học 2023-2024 - Dương Thị Thanh Hoa", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
giao_an_hoa_hoc_9_tuan_2526_nam_hoc_2023_2024_duong_thi_than.docx
Nội dung text: Giáo án Hóa học 9 - Tuần 25+26 - Năm học 2023-2024 - Dương Thị Thanh Hoa
- Trường THCS TT Nham Biền 2- KHBD Hĩa 9, GV Dương Thị Thanh Hoa –Năm học 2023-2024. Ngày dạy: TIẾT46: THỰC HÀNH TÍNH CHẤT HĨA HỌC CỦA OXIT VÀ AXIT I.Mục tiêu: 1. Kiến thức: Biết cách tiến hành và nêu được hiện tượng, rút ra kết luận cần thiết về tính chất hố học của oxit và axit. 2. Năng lực: Thực hành, quan sát thí nghiệm,phân biệt các hố chất bị mất nhãn. 3. Phẩm chất: Cẩn thận, tự giác, tỉ mỉ. II.Chuẩn bị: Máy tính, vơ tuyến thí nghiệm liên quan bài. III. Tiến trình dạy học: 1. KTBC: 2. Bài mới: Hoạt động của giáo viên Nội dung ✓ Treo bảng phụ cĩ nội dung bài thực I. Tính chất hố học của oxit: hành. 1. Thí nghiệm 1: Phản ứng của Canxi ✓ Hướng dẫn học sinh cách qs thí oxit với nước: nghiệm 1: Cho một mẫu nhỏ CaO vào ống ✓ Lưu ý học sinh chỉ lấy ít CaO. nghiệm . ✓ Yêu cầu học sinh: nêu hiện tượng xảy Thêm 1 – 2 ml nước . Quan sát, nêu ra khi nhỏ nước vào. hiện tượng xảy ra ? ✓ Sau khi cho quỳ tím vào, nêu sự thay Nhúng 1 mẩu quỳ tím vào. đổi màu của quỳ tím. Quan sát , rút ra kết luận về tính chất ✓ Hãy nêu nhận xét và rút ra kết luận hố học của CaO? sau thí nghiệm Di photpho pentan oxit Viết PTPƯ minh hoạ ? tác dụng với nước ? ✓ Hướng dẫn học sinh cách đốt P để tạo 2. Thí nghiệm 2: Phản ứng của ra P2O5 thực hiện thí nghiệm với nước. Diphotpho pentan oxit với nước: ✓ Nếu P dư cịn chú ý thì đem ra ngồi Đốt P đỏ trong lọ miệng rộng. phịng và cho vào nước làm tắt. Cho 10 ml nước vào, đậy nắp lọ, lắc ✓ Kiểm tra, hướng dẫn các nhĩm thực nhẹ. Quan sát nêu hiện tượng xảy ra ? hiện. Cho 1 mẫu quỳ tím vào, nhận xét sự ✓ Hãy nêu nhận xét và rút ra kết luận thay đổi màu của quỳ tím ? sau thí nghiệm Di photpho pentan oxit Rút ra kết luận về tính chất hố học của tác dụng với nước ? P O ? ✓ Hdẫn hs trình tự cách tiến hành tn 2 5 theo sơ đồ: Viết PTPƯ minh hoạ ? II. Nhận biết các dung dịch:
- Trường THCS TT Nham Biền 2- KHBD Hĩa 9, GV Dương Thị Thanh Hoa –Năm học 2023-2024. ✓ Phân loại chất dựa vào t.c. hhọc Cĩ 3 lọ khơng nhãn đựng 1 trong các chác biệt giữa các chất để xác định dung dịch: H2SO4; HCl; Na2SO4 . Tiến thuốc thử cho phù hợp. hành thí nghiệm nhận biết dung dịch trong ✓ Yêu cầu học sinh nêu hiện tượng mỗi lọ ? quan sát được và viết PTPƯ minh hoạ. * Cách làm: H2SO4; HCl; Na2SO4 Đánh số thứ tự các lọ, + Quỳ tím Lấy ra ống nghiệm để thử. Nhúng quỳ tím vào mỗi ống nghiệm: + Nếu quỳ tím đổi thành màu đỏ đĩ là H2SO4; HCl Na2SO4 các dung dịch: H2SO4 ; HCl. + BaCl2 + Nếu quỳ tím khơng đổi màu, đĩ là Kết tủa Khơng kết tủa dung dịch Na2SO4. Nhỏ dung dịch BaCl2 vào 2 ống H2SO4 HCl nghiệm đựng axit, ✓ Hướng dẫn học sinh quan sát dấu Dung dịch nào tạo kết tủa đĩ là dung hiệu kết tủa. dịch H2SO4 . Viết PTPƯ xảy ra ? 3. Tổng kết: Yêu cầu học sinh vệ sinh, nộp bài tường trình thí nghiệm. Rút kinh nghiệm, nhận xét tiết học. 4. Dặn dị: Ơn tập theo nội dung: tính chất hố học của oxit (so sánh oxit axit với oxit bazơ) ; tính chất hố học của axit từ bài 1 đến bài 5. Đem theo sách bài tập tiết sau.
- Trường THCS TT Nham Biền 2- KHBD Hĩa 9, GV Dương Thị Thanh Hoa –Năm học 2023-2024. Ngày dạy: ....................... Tiết 47,48:` LUYỆN TẬP CHƯƠNG I CÁC LOẠI HỢP CHẤT VƠ CƠ I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: HS biết được sự phân loại của các hợp chất vơ cơ. - HS nhớ lại và hệ thống hĩa những tính chất hĩa học của mỗi loại hợp chất. Viết được những PTHH biểu diễn cho mỗi tính chất của hợp chất. 2. Năng lực: Hệ thống hĩa kiến thức, giải bài tập. 3. Phẩm chất: Cẩn thận, nghiêm túc, lịng yêu thích mơn học. II. CHUẨN BỊ: 1. GV: Máy tính, vơ tuyến 2. HS: - Đọc và tìm hiểu bài. III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ:Trong bài học 3. Bài mới: Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung Tiết 47 I. Kiến thức cần nhớ. Hoạt động 1: Tìm hiểu về phân loại các hợp 1. Phân loại các hợp chất vơ cơ. chất vơ cơ. (SGK) - GV: yêu cầu HS tự nghiên cứu thơng tin ở mục 1 trả lời câu hỏi: ? Hợp chất vơ cơ được phân thành mấy loại lớn? ? Mỗi loại HCVC lại được phân loại như thế nào? Cho ví dụ về mỗi hợp chất cụ thể? - HS trả lời. GV nhận xét. Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất hĩa học của 2. Tính chất hĩa học của các loại HCVC các loại HCVC. Sơ đồ tính chất hĩa học của các HCVC - GV treo sơ đồ câm lên bảng, yêu cầu HS (SGK) đọc, thảo luận nhĩm hồn thành sơ đồ câm về tính chất hĩa học của các HCVC. - HS thảot luận nhĩm. Đại diện nhĩm trình bày, bổ sung. - GV nhận xét. Hoạt động 3: Bài tập. II. Bài tập. Bài 1. 1. a. Oxit bazơ + nước Bazơ b. Oxit bazơ + Axit muối+nước
- Trường THCS TT Nham Biền 2- KHBD Hĩa 9, GV Dương Thị Thanh Hoa –Năm học 2023-2024. Cho các chất sau: Na2O, Na, NaOH, c. Oxit axit + nước Axit Na2SO4 , Na2CO3 , NaCl. d. Oxit axit + bazơ muối + nước a. Dựa vào mối quan hệ giưã các chất hãy e. Oxit axit + Oxit bazơ muối sắp xếp thành các dãy chuyển đổi hĩa học *. Bazơ b.Viết các PTHH cho mỗi dãy biến hĩa trên a. Bazơ + Axit muối + nước HS thảo luận nhĩm làm BT 2 b. Bazơ+Oxit axit muối + nước c. Bazơ + Muối muối + bazơ Tiết 48 Bài 1. Bài 2 : a. Na Na2O NaOH Na2CO3 Viết các PTHH sau: Na2SO4 NaCl. a. CaO + CO2 b. 4Na + O2 2Na2O CaO + CaCl2 + H2O Na2O + H2O 2NaOH H2SO4 ZnSO4 + H2 2NaOH + CO2 Na2CO3 t o Fe(OH)3 + H2O Na2CO3+ H2SO4 Na2SO4+ H2O + CO2 Bài 3: Na2SO4 +BaCl2 BaSO4 +2NaCl. Cho 6.5g Kẽm vào dd H2SO4 20%, sau phản Bài 2 ứng thu được 2.24l khí hidro. a. CaCO3 a. Viết PTHH b. HCl b.Tính khối lượng muối thu được sau phản c. Zn ứng. d. Fe2O3 c.Tính khối lượng dd H2SO4 20%. BT 3. Tĩm tắt bài: mZn = 6.5g V = 2.24 l H 2 Bài 3: a. m = ? ZnCl 2 b. m = ? dd H 2 SO 4 20% Giải: Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2 0.1mol 0.1mol 0.1mol n = 2.24:22.4 = 0.1 mol H 2 Khối lượng muối thu được sau phản ứng: m = n. M =0.1. 161 = 16.1g Khối lượng dd H2SO4: mct = 9.8g C% = 20% mdd = mct.100% : C% = 9.8 .100 :20 = 49g
- Trường THCS TT Nham Biền 2- KHBD Hĩa 9, GV Dương Thị Thanh Hoa –Năm học 2023-2024. 4. Củng cố - GV cĩ thể cho điểm nhĩm hoặc cá nhân trả lời, làm bài tập đúng. 5. Dặn dị: - HS về nhà học bài và làm các bài tập cịn lại trong SGK. - Đọc và tìm hiểu nội dung bài 14. ---------------------------------------------------------------------------------------- Ngày dạy: ....................... ƠN TẬP GIỮA KÌ II I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: Các kiến thức đã học từ tuần 19 đến tuần 25. 2. Năng lực: Hệ thống hĩa kiến thức, giải bài tập. 3. Phẩm chất: Cẩn thận, nghiêm túc, lịng yêu thích mơn học. II. CHUẨN BỊ: 1. GV: Máy tính, vơ tuyến 2. HS: - Đọc và tìm hiểu bài. III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ:Trong bài học 3. Bài mới: Gv phát đề cương, yêu cầu học sinh thực hiện. ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP GIỮA KÌ II I. Trắc nghiệm khách quan: Câu 1: Nước clo là dung dịch hỗn hợp các chất A.Cl2, NaCl, NaClO B. Cl2, NaOH C. Cl2, H2O D. Cl2, HCl, HClO Câu 2: Chất khí bị nén và làm lạnh thì hĩa rắn, được gọi là nước đá khơ dùng để bảo quản thực phẩm. Chất khí đĩ là A. CO B. CO2 C. O2 D. H2 Câu 3: Dẫn khí CO2 vào bình đựng nước vơi trong dư, sản phẩm muối thu được là A. CaCO3 B. Ca(HCO3)2 C. NaHCO3 D. Na2CO3 Câu 4. Hĩa trị của nguyên tố cac bon, oxi, hiđro trong hợp chất hữu cơ lần lượt là A. I, IV, II. B. II, II, I. C. IV, III, I. D. IV, II, I. Câu 5: Trong phân tử hợp chất hữu cơ cĩ thể cĩ mấy loại mạch các bon : A. mạch vịng. B. mạch thẳng, mạch nhánh. C. mạch vịng, mạch thẳng, mạch nhánh. D. mạch nhánh. Câu 6. Dãy chất nào sau đây đều là hidrocacbon: A. C2H4, C3H8, C2H4O2, CH3Br B. C3H8, C2H5O, CH3CH2COOH C. C2H6, C4H10, CH3NO2, C2H5Cl D. CH4, C5H12, C2H2, C2H6 Câu 7. Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng thế: A. C2H4 + 3O2 → 2CO2 + 2H2O B. CH2 = CH2 + Br2 → BrCH2 - CH2Br C. CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl
- Trường THCS TT Nham Biền 2- KHBD Hĩa 9, GV Dương Thị Thanh Hoa –Năm học 2023-2024. D. nCH2 = CH2 → (-CH2-CH2-)n Câu 8. Chất nào sau đây cĩ chứa liên kết ba trong phân tử A. C2H2 B. C2H4 C. CH4 D. Cl2 Câu 9. Khi cho C2H4(etilen) tác dụng với nước (cĩ xúc tác) thu được A. Ancol etylic (C2H5OH) B. Etan (C2H6) C. Axit axetic (CH3COOH) D. Etilen oxit (C2H4O) Câu 10. Khí axetilen khơng cĩ tính chất hĩa học nào sau đây? A. Phản ứng cộng với dung dịch brom B. Phản ứng cháy với oxi. C. Phản ứng cộng với hiđro. D. Phản ứng thế với clo ngồi ánh sáng. Câu 11. Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa nguyên tố: A. Cacbon. B. Nito. C. Oxi. D. Clo. Câu 12. Chất nào sau đây là thành phần chính của khí thiên nhiên: A. C2H2 B. C2H4 C. CH4 D. Cl2 Câu 13: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Brom A. C2H6 B. C2H4 C. CH4 D. Cl2 Câu 14: Để làm sạch Mêtan cĩ lẫn Axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây: A. Khí oxi dư B. Dung dịch AgNO3/NH3 dư C. Dung dịch brom dư D. Các cách trên đều đúng. Câu 15. Đốt cháy hồn tồn V lít A thu được thể tích khí CO2 bằng thể tích hơi nước, A là khí nào: A. C2H6 B. C2H4 C. CH4 D. Cl2 Câu 16: Chất nào sau đây cĩ thể làm mất màu dung dịch brom? A. CH3-CH3 . B. CH2=CH-CH3 . C. CH3-CH2-CH3 . D. CH3-CH2-Cl Câu 17: Chất khí nào kích thích quả mau chín: A. C2H6 B. C2H4 C. CH4 D. Cl2 Câu 18. Đốt cháy một hỗn hợp hiđrocacbon ta thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O thì thể tích O2 đã tham gia phản ứng cháy (đktc) là: A. 3,92 lít. B. 2,8 lít. C. 4,48 lít. D. 5,6 lít. Câu 19: Chất khí nào sau đây khi ở trạng thái rắn được gọi là nước đá khơ: A. C2H6 B. C2H4 C. CH4 D. CO2 Câu 20: Một trong các dạng thù hình của nguyên tố A là kim cương. Nguyên tố A là A. Cacbon. B. Lưu huỳnh. C. Oxi. D. Flo. Câu 21. Nguyên tố A cĩ số hiệu nguyên tử là 11, chu kì 3, nhĩm I trong bảng tuần hồn các nguyên tố hĩa học. Nguyên tố A là A. Ca B. Mg C. Zn D. Na Câu 22. Biết 0,01 mol hiđrocacbon X cĩ thể tác dụng tối đa với 100 ml dung dịch Br 2 0,1M. Vậy X là A. C2H6 B. CH4 C. C2H4 D. C2H2 Câu 23. Bảng hệ thống tuần hồn các nguyên tố hĩa học cĩ số chu kỳ là: A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
- Trường THCS TT Nham Biền 2- KHBD Hĩa 9, GV Dương Thị Thanh Hoa –Năm học 2023-2024. II. Tự luận: Câu 2 4 Cĩ một hổn hợp gồm: C2H4, CH4, CO2. Nêu phương pháp hĩa học làm sạch khí metan trong hổn hợp trên. Câu 25. 1) Hồn thành các phưng trình phản ứng hĩa học sau: 1. CaC2 + H2O + Ca(OH)2 2.C2H2+ Br2 . 3.C2H4 + O2 .. 4.C2H6 + Cl2 → C2H5Cl + .. 2) Viết cơng thức cấu tạo của các hợp chất hữu cơ sau: CH4, C2H4 , C2H2, C3H8 Câu 26. Đốt cháy hồn tồn 5,75 gam hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) thu được 11,0 gam CO2 và 6,75 gam H2O. a) Tính thành phần phần trăm của các nguyên tố trong X. b) Tìm cơng thức phân tử của X. Biết tỉ khối hơi của X so với khí hiđro bằng 23. Câu 27: Dẫn 2.8 lít hổn hợp metan và etylen (ở đktc) đi qua dung dịch brom dư. Thấy cĩ 8 gam brom phản ứng. a. Viết phương trình phản ứng xảy ra. b. Tính thành phần phần trăm theo thể tích các khí cĩ trong hổn hợp. Ngày 3 tháng 3 năm 2024 Tổ phĩ Nguyễn Thị Hiền



